NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề thi MIT 8496.3 (14/4/2019)
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
1. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, tuổi tối thiểu của cá nhân để trở thành đại lý bảo hiểm là:
a)
A. Đủ 22 tuổi
b)
B. Đủ 20 tuổi
c)
C. Đủ 16 tuổi
d)
D. Đủ 18 tuổi
2.
2. Khoản chi nào dưới đây không phải là chi quản lý đại lý:
a)
A. Chi tuyển dụng đại lý
b)
B. Chi công tác phí cho cán bộ doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Chi đào tạo ban đầu và thi cấp chứng chỉ
d)
D. Chi đào tạo nâng cao kiến thức cho đại lý bảo hiểm
3.
3. Nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Giải thích trung thực các thông tin về sản phẩm bảo hiểm để bên mua bảo hiểm hiểu rõ sản phẩm bảo hiểm dự định mua.
b)
B. Không được tiết lộ, cung cấp thông tin làm thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.
c)
C. A, B đúng.
d)
D. A, B sai.
4.
4. Anh G tham gia SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn” với STBH 300 ngàn đồng. Phát biểu nào sau đây là đúng về quyền lợi trợ cấp nằm viện theo SPBT này của của anh G?
a)
A. Quyền lợi trợ cấp nằm viện 300 ngàn đồng/ngày. Thanh toán tối đa 300 ngày/năm HĐ.
b)
B. Quyền lợi trợ cấp nằm viện tại Khoa chăm sóc đặc biệt 300 ngàn đồng/ngày.
c)
C. Nếu anh G nằm viện tại các trung tâm y tế cấp quận/huyện hoặc các bệnh viện không trực thuộc sự quản lý của Bộ Y Tế, xem xét thanh toán tối đa 50 ngày/lần nằm viện.
d)
D. Tổng số ngày được thanh toán theo quyền lợi trợ cấp nằm viện và quyền lợi trợ cấp nằm viện tại Khoa chăm sóc đặc biệt tối đa là 1000 ngày cho toàn thời hạn hợp đồng.
5.
5. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, việc cung cấp thông tin, tư vấn cho bên mua bảo hiểm về sản phẩm bảo hiểm, điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm và các công việc liên quan đến việc đàm phán, thu xếp và thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm là:
a)
A. Hoạt động bồi thường
b)
B. Hoạt động Đại lý bảo hiểm
c)
C. Hoạt động giám định
d)
D. Hoạt động Môi giới bảo hiểm
6.
6. Bên mua bảo hiểm không có nghĩa vụ:
a)
A. Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Thanh toán các khoản chi phí liên quan đến việc đánh giá rủi ro được bảo hiểm.
d)
D. Kê khai đầy đủ, trung thực mọi chi tiết liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
7.
7. Thông thường một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ bị chấm dứt vì không tiếp tục đóng phí bảo hiểm, có thể khôi phục:
a)
A. Trong vòng 3 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
b)
B. Tại bất kỳ thời điểm nào kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
c)
C. Trong vòng 4 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
d)
D. Trong vòng 2 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
8.
8. Chọn một phương án đúng về đặc thù của nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ
9.
9. Phát biểu nào là SAI với SPBT “Tử vong – Đóng phí ngắn hạn”:
a)
A. Công ty bồi thường nếu NĐBH tử vong do tuổi già trong thời gian SPBT này còn hiệu lực.
b)
B. Công ty bồi thường nếu NĐBH tử vong do tự tử trong vòng 2 năm kể từ ngày SPBT này có hiệu lực.
c)
C. Công ty bồi thường nếu NĐBH tử vong do bệnh hiểm nghèo trong thời gian SPBT này còn hiệu lực.
d)
D. Công ty bồi thường nếu NĐBH tử vong do tai nạn trong thời gian SPBT này còn hiệu lực.
10.
10. Với bảo tức được chi trả của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng”, BMBH có thể:
a)
A. Nhận bằng tiền mặt
b)
B. Đóng phí bảo hiểm
c)
C. Để lại Công ty và hưởng lãi
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
11.
11. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào dưới đây đúng khi điền vào chỗ ______ của câu sau: Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài______:
a)
A. Được kinh doanh bảo hiểm tại Việt Nam
b)
B. Được kinh doanh bảo hiểm nhân thọ tại Việt Nam
c)
C. Không được kinh doanh bảo hiểm tại Việt Nam
d)
D. Được kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ tại Việt Nam
12.
12. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Yêu cầu bên mua bảo hiểm áp dụng các biện pháp đề phòng và hạn chế tổn thất theo qui định của pháp luật.
b)
B. Yêu cầu người thứ ba bồi hoàn số tiền bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm đã bồi thường cho người được bảo hiểm do người thứ ba gây ra đối với tài sản và trách nhiệm dân sự.
c)
C. Không cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm, các điều kiện, điều khoản bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
13.
13. Đáp án nào dưới đây sai khi nói về hoạt động mà đại lý bảo hiểm có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện:
a)
A. Thu phí bảo hiểm.
b)
B. Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng bảo hiểm với bên mua bảo hiểm
d)
D. Giới thiệu, chào bán sản phẩm.
14.
14. Bên mua bảo hiểm có quyền:
a)
A. Chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
b)
B. Lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam để mua bảo hiểm.
c)
C. Từ chối cung cấp thông tin về đối tượng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
15.
15. Theo Pháp luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây có trách nhiệm nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm?
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (trừ doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe).
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (trừ doanh nghiệp tái bảo hiểm).
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, đại lý bảo hiểm.
16.
16. Cháu D 1 tuổi tham gia SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn” STBH 200 ngàn đồng. Lúc cháu D được 2 tuổi 3 tháng, cháu nằm viện 15 ngày tại bệnh viện của thành phố để điều trị viêm phổi. Trường hợp này, Công ty sẽ:
a)
A. Không thanh toán do rủi ro thuộc điều khoản loại trừ.
b)
B. Thanh toán 60% của quyền lợi nằm viện trong 10 ngày, tức 1.2 triệu đồng, do cháu A dưới 3 tuổi.
c)
C. Thanh toán tối đa theo nhóm bệnh hô hấp là 10 ngày nằm viện, tức 2 triệu đồng.
d)
D. Thanh toán đủ 15 ngày nằm viện, tức 3 triệu đồng.
17.
17. Với SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn”, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG:
a)
A. Công ty chi trả quyền lợi cho BMBH nếu BMBH là cá nhân, hoặc NĐBH của QLBH chính trong trường hợp BMBH là tổ chức.
b)
B. Thời gian chờ hiệu lực của SPBT này là 90 ngày tính từ ngày cấp hoặc ngày khôi phục hiệu lực gần nhất của SPBT này, tùy thuộc vào ngày nào đến sau.
c)
C. A và B sai.
d)
D. A và B đúng.
18.
18. Người thụ hưởng là:
a)
A. Tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người
b)
B. Tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
19.
19. Anh A tham gia “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” và nhiều hợp đồng khác tại Manulife với tổng STBH của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng ở các hợp đồng là 4 tỷ đồng. Trong thời gian các quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng này còn hiệu lực, anh A bị mắc bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn sớm. Công ty sẽ xem xét thanh toán:
a)
A. 1 tỷ đồng
b)
B. 2 tỷ đồng
c)
C. 4 tỷ đồng
d)
D. 500 triệu đồng
20.
20. Đại lý bảo hiểm không có quyền và nghĩa vụ nào sau đây:
a)
A. Được cung cấp thông tin cần thiết cho các hoạt động của mình và các điều kiện khác để thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm.
b)
B. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Cam kết giảm, hoàn phí bảo hiểm cho khách hàng tham gia bảo hiểm.
d)
D. Hưởng hoa hồng và các quyền, lợi ích hợp pháp khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm.
21.
21. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi:
a)
A. Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 70% tổng số lãi thu được
b)
B. Lãi chia cho chủ hợp đồng có thể được thực hiện dưới hình thức trả tiền mặt cho chủ hợp đồng, trả bảo tức tích lũy hoặc gia tăng số tiền bảo hiểm.
c)
C. Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 80% tổng số lãi thu được
d)
D. A và B đúng
22.
22. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí một lần là:
a)
A. 5%
b)
B. 10%
c)
C. 7%
d)
D. 15%
23.
23. Đại lý bảo hiểm có quyền:
a)
A. Lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm theo đúng quy định của pháp luật.
b)
B. Thay mặt Doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng với khách hàng.
c)
C. Giảm phí bảo hiểm cho các khách hàng thân thiết.
d)
D. A, B, C đúng.
24.
24. Anh A tham gia SPBT “Tử vong và thương tật do tai nạn – Đóng phí ngắn hạn” với STBH 200 triệu đồng. Khi SPBT này còn hiệu lực, anh A bị tai nạn hỏng cả hai mắt không thể phục hồi. Công ty sẽ xem xét bồi thường quyền lợi của SPBT này là:
a)
A. 200 triệu đồng, và SPBT này tiếp tục có hiệu lực với QL tử vong do tai nạn.
b)
B. Không bồi thường.
c)
C. 100 triệu đồng, và SPBT này chấm dứt
d)
D. 200 triệu đồng, và SPBT này chấm dứt.
25.
25. Đối tượng của hợp đồng bảo hiểm con người là:
a)
A. Tuổi thọ, tính mạng, sức khỏe và tai nạn con người.
b)
B. Tuổi thọ, tính mạng và tài sản của người được bảo hiểm.
c)
C. Tuổi thọ, tính mạng, tài sản và trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm.
d)
D. Tuổi thọ, tính mạng và trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm.
26.
26. Thời hạn đóng phí của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. 20 năm.
b)
B. 12 năm hoặc 15 năm hoặc 20 năm, tùy BMBH lựa chọn từ khi tham gia.
c)
C. 15 năm
d)
D. 12 năm
27.
27. Theo qui định của Pháp luật, nghiệp vụ bảo hiểm nào dưới đây thuộc bảo hiểm nhân thọ:
a)
A. Bảo hiểm xe cơ giới
b)
B. Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh
c)
C. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
d)
D. Bảo hiểm nông nghiệp
28.
28. Chọn phương án đúng về trường hợp Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu:
a)
A. Bên mua bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm có hành vi lừa dối khi giao kết hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, người thụ hưởng không tồn tại
c)
C. Đại lý bảo hiểm không nộp phí bảo hiểm đã thu của bên mua bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng
29.
29. Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm không thực hiện bảo hiểm cho tổn thất nào sau đây:
a)
A. Người được bảo hiểm bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn trong thời hạn bảo hiểm.
b)
B. Người được bảo hiểm sống đến hết thời hạn bảo hiểm.
c)
C. Người được bảo hiểm bị chết trong thời hạn bảo hiểm.
d)
D. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình.
30.
30. Quyền lợi có thể được bảo hiểm là quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với:
a)
A. Đối tượng bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm
c)
C. Người thụ hưởng
d)
D. Bên mua bảo hiểm
31.
31. Khoảng thời gian khách hàng được doanh nghiệp bảo hiểm cho phép khách hàng chậm đóng phí bảo hiểm tính từ ngày đến hạn nộp phí bảo hiểm được gọi là?
a)
A. Thời gian gia hạn đóng phí
b)
B. Thời gian miễn truy xét
c)
C. Thời gian chờ để bắt đầu được hưởng quyền lợi bảo hiểm
d)
D. Thời gian tự do xem xét hợp đồng
32.
32. Bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm nhân thọ từ hai năm trở lên, nhưng không thể đóng các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì sau thời hạn 60 ngày, kể từ ngày gia hạn đóng phí, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng và bên mua bảo hiểm:
a)
A. Không có quyền đòi lại khoản phí bảo hiểm đã đóng
b)
B. Nhận giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Nhận lại toàn bộ phí bảo hiểm đã đóng
33.
33. Chọn phương án đúng nhất về hành vi bị cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
a)
A. Tranh giành khách hàng dưới các hình thức ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc, đe dọa nhân viên hoặc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm khác.
b)
B. Thông tin, quảng cáo sai sự thật về nội dung, phạm vi hoạt động, điều kiện bảo hiểm, làm tổn hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.
c)
C. Khuyến mại bất hợp pháp.
d)
D. A, B, C đúng
34.
34. Số lần thanh toán tối đa đối với quyền lợi bảo hiểm cho quyền lợi bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn cuối của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. 3 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
b)
B. 1 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
c)
C. 4 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
d)
D. 2 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
35.
35. Hợp đồng bảo hiểm do:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm soạn thảo.
b)
B. Người thụ hưởng soạn thảo.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm soạn thảo
d)
D. Bên mua bảo hiểm soạn thảo.
36.
36. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:
a)
A. Chi trả tất cả các chi phí khai thác hợp đồng bảo hiểm cho đại lý ngoài hoa hồng bảo hiểm.
b)
B. Yêu cầu đại lý bảo hiểm phải có tài sản thế chấp.
c)
C. Chịu trách nhiệm về những thiệt hại hay tổn thất do hoạt động đại lý bảo hiểm của mình gây ra theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
d)
D. A, C đúng.
37.
37. Cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý nhưng không hoạt động đại lý liên tục thì trong thời hạn bao lâu phải thực hiện việc thi chứng chỉ đại lý mới trước khi hoạt động đại lý?
a)
A. 3 năm
b)
B. 6 tháng
c)
C. 1 năm
d)
D. 2 năm
38.
38. Đáp án nào dưới đây đúng khi nói về bảo hiểm sinh kỳ:
a)
A. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chăm sóc sức khỏe được doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
39.
39. Anh C tham gia SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn” với STBH 300 triệu đồng. 6 tháng sau, khi SPBT này còn hiệu lực, anh C bị tai nạn mất thị lực cả hai mắt trong một vụ đua xe. Công ty sẽ xem xét bồi thường theo SPBT này số tiền là:
a)
A. 150 triệu đồng.
b)
B. 300 triệu đồng.
c)
C. 30 triệu đồng.
d)
D. Không bồi thường.
40.
40. Trường hợp nào dưới đây doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm con người:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử sau thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
b)
B. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
c)
C. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình
Reset
