wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đột biến

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Loại đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Đột biến điểm.

2.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là

a)

mất một đoạn lớn NST

b)

lặp đoạn NST

c)

chuyển đoạn nhỏ NST

d)

đảo đoạn NST

3.

Cấu trúc gồm ADN cuộn quanh 1 khối 8 phân tử prôtêin histôn được gọi là

a)

nhiễm sắc thể.

b)

vật chất di truyền.

c)

nuclêôxôm.

d)

gen.

4.

Mỗi loài đều có một bộ nhiễm sắc thể đặc trưng về

a)

Hình dạng, cấu trúc và cách sắp xếp.

b)

Hình thái, số lượng và cấu trúc.

c)

Thành phần, số lượng và cấu trúc.

d)

Số lượng, cấu trúc và cách sắp xếp.

5.

Đột biến điểm là gì?

a)

Đột biến liên quan đến nhiều cặp nucleotide

b)

Đột biến liên quan đến cặp nucleotide tại 1 điểm xác định

c)

Đột biến liên quan đến 1 cặp nucleotide

d)

Đột biến chỉ liên quan đến cặp nucleotide loại A và T.

6.

Các bazo nito dạng hiếm có thể gây ra dạng đột biến điểm nào sau đây?

a)

Thêm 1 cặp nucleotide

b)

Mất 1 cặp nucleotide

c)

Thay thế 1 cặp nucleotide

7.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng

a)

2nm

b)

11nm

c)

20nm

d)

30nm

8.

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, được cấu tạo từ các thành phần cơ bản là

a)

ADN và prôtêin phi histon.

b)

ADN, ARN và prôtêin histon.

c)

ADN và prôtêin histon.

d)

ADN, ARN và prôtêin phi histon.

9.

Đột biến cấu trúc NST có thể xuất hiện gen mới trong nhóm liên kết là

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

10.

Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen trên NST?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

11.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi kích thước nhiễm sắc thể nhưng làm thay đổi trình tự các gen trên đó, ít ảnh hưởng đến sức sống?

a)

Đảo đoạn

b)

Mất đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Tất cả các phương án

12.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm của thể tứ bội là

a)

1 cặp NST tương đồng tăng thêm 2 NST.

b)

Mỗi cặp NST tương đồng đều tăng số lượng NST gấp ba

c)

Tế bào và các bộ phận to hơn, sinh trưởng tốt, chống chịu được với điều kiện bất lợi, không hạt

d)

Sinh sản nhanh

13.

Hiện tượng thể bạch tạng ở lúa là dạng đột biến

a)

gen lặn

b)

gen trội

c)

NST

d)

mất đoạn

14.

Cho 1 NST với trình tự các đoạn như sau: ABCD-EFG. Dạng đột biến nào sau đây là đột biến đảo đoạn?

a)

ABCBCD-EFG

b)

ACDB-EFG

c)

GFE-DCBA

d)

ABCD-EF

15.

Dạng đột biến nào sau đây được gọi là thể 1 nhiễm

a)

n

b)

2n+1

c)

2n-2

d)

2n-1

16.

Cho mạch 1 của gen có trình tự nu như sau: -ATG-ATT-TAG-XAT-, mạch bổ sung của nó có trình tự là

a)

-UAX-UAA-AUX-GUA-

b)

-TAX-TAA-ATX-GTA-

c)

-TAX-TUU-ATX-GTA-

d)

-AUX-TAU-ATX-GTU-

17.

Đâu là dạng đột biến thể tứ bội?

a)

2n +4

b)

2n+2

c)

3n

d)

4n

18.

Một gen nhân đôi 1 số lần tạo ra 64 gen con. Số lần nhân đôi của gen là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

19.

Dạng đột biến NST nào sau đây làm tăng biến dị cho sinh vật?

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

trao đổi đoạn

d)

Lặp đoạn

20.

Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện thông qua sơ đồ sau:

a)

gen --> tính trạng --> protein --> ARN

b)

ARN- gen --> protein --> tính trạng

c)

protein --> ARN --> gen --> tính trạng

d)

Gen --> ARN --> Protein --> Tính trạng

21.

Loại đột biến nào sau đây làm giảm độ dài của nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Chuyển đoạn

22.

Loại đột biến nào sau đây làm tăng độ dài của nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Chuyển đoạn

23.

Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen của nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn

d)

Chuyển đoạn không tương hỗ.

24.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia là

a)

Đột biến mất đoạn

b)

Đột biến đảo đoạn

c)

Đột biến lặp đoạn

d)

Đột biến chuyển đoạn

25.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là

a)

mất một đoạn lớn NST

b)

lặp đoạn NST

c)

chuyển đoạn nhỏ NST

d)

đảo đoạn NST

26.

Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG.HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là CDEFG.HI. Đây là dạng đột biến nào?

a)

Mất đoạn.

b)

Chuyển đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Lặp đoạn.

27.

Đột biến đảo đoạn là:

a)

ABCDE*FGH-->ABABCDE*FGH

b)

ABCDE*FGH-->ABDE*FGH

c)

ABCDE*FGH-->ABE*FCDGH

d)

ABCDE*FGH-->ABCDGF*EH

28.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể bao gồm:

(1). lặp đoạn, (2). thể một nhiễm,

(3). thể tam bội, (4). chuyển đoạn, (5) đảo đoạn,

(6). mất đoạn, (7). thể ba nhiễm,

(8) thể tứ bội, (9). thêm đoạn.

a)

(4), (5), (6), (9).

b)

(1), (4), (5), (6).

c)

(1), (4), (5), (9).

d)

(2), (3), (7), (8).

29.

Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của giao tử đột biến (n + 1) và giao tử ( n ) sẽ phát triển thành:

a)

thể một

b)

thể ba

c)

thể tam bội

d)

thể tứ bội

30.

Người bị hội chứng Đao có bộ NST là.

a)

2n+1 = 47.

b)

2n-1 = 45.

c)

2n-2=44.

d)

2n+2=48.

31.

Sự thụ tinh giữa giao tử 2n với giao tử bình thường sẽ tạo hợp tử có bộ NST thuộc

a)

thể ba.

b)

thể tam bội.

c)

thể một.

d)

thể tứ bội.

32.

Ở 1 loài có bộ NST 2n= 24 thì thể đa bội có:

a)

48 NST

b)

25 NST

c)

23 NST

d)

12 NST

33.

Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 18 NST. Số NST trong thể một, thể ba và thể tứ bội lần lượt là

a)

17, 19 và 20.

b)

16, 17 và 20.

c)

17, 19 và 36.

d)

16, 19 và 36

34.

Lúa mì có bộ NST 2n = 14. Do tác động của môi trường xảy ra đột biến, số lượng NST trong tế bào của cây đột biến là 42. Thể đột biến trên là

a)

tam bội

b)

tứ bội

c)

ngũ bội

d)

lục bội

35.

Đột biến thể đa bội của nhiễm sắc thể bao gồm:

(1). lặp đoạn, (2). thể một nhiễm,

(3). thể tam bội, (4). chuyển đoạn, (5) đảo đoạn,

(6). mất đoạn, (7). thể ba nhiễm,

(8) thể tứ bội, (9). thêm đoạn.

a)

(4), (5).

b)

(1), (4).

c)

(3),(8).

d)

(2), (7).

36.

Đột biến thể dị bội của nhiễm sắc thể bao gồm:

(1). lặp đoạn, (2). thể một nhiễm,

(3). thể tam bội, (4). chuyển đoạn, (5) đảo đoạn,

(6). mất đoạn, (7). thể ba nhiễm,

(8) thể tứ bội, (9). thêm đoạn.

a)

(4), (5).

b)

(2), (3).

c)

(3),(8).

d)

(2), (7).

37.

Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Vậy thể một nhiễm (2n – 1) cây cà có số lượng nhiễm sắc thể như thế nào?

a)

23

b)

24

c)

25

d)

26

38.

Cơ thể lưỡng bội 2n = 20 NST, khi gây đột biến tạo thành thể tứ bội có bộ NST là bao nhiêu?

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

39.

Cơ thể cây cải bắp lưỡng bội 2n = 20 NST. Khi giảm phân giao tử có bộ NST n + 1 là bao nhiêu?

a)

10

b)

11

c)

19

d)

21

40.

Lợn con có đầu và chân sau dị dạng thuộc dạng đột biến nào?

a)

Đột biến gen.

b)

Đột biến cấu trúc NST

c)

Đột biến thể dị bội.

d)

Đột biến thể đa bội.