NEW
Font size
WorksheetsBài 4. CSNB viêm quanh răng
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Vị trí tổn thương của bệnh viêm quanh răng:
A. tổ chức vùng quanh răng.
B. tổ chức lợi.
C. tổ chức cứng của răng.
D. tổ chức niêm mạc miệng.
A
B
C
D
Viêm quanh răng thường gặp ở thể:
A. Cấp tính.
B. Mãn tính.
C. Phối hợp.
D. Cấp tính ở người trẻ.
A
B
C
D
Trong các nguyên nhân gây nên bệnh viêm quanh răng, nguyên nhân nào là phổ biến nhất:
A. Sang chấn khớp cắn
B. Sự bất thường của hàm răng
C. Vi khuẩn
D. Cao răng, mảng bám răng
A
B
C
D
Viêm quanh răng trên lâm sàng đươc chia làm mấy giai đoạn:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
A
B
C
D
Dấu hiệu lâm sàng quan trọng nhất giúp nhận định viêm quanh răng thời kỳ đầu:
A. Lợi viêm, ngứa, chảy máu mỗi khi chải răng.
B. Răng thưa dần, xoay trục, miệng hôi.
C. Túi lợi bệnh lý sâu > 3mm, răng lung lay.
D. Xquang thấy có tiêu mào xương ổ răng.
A
B
C
D
Nhận định viêm quanh răng thời kỳ đầu, khi đo túi lợi bệnh lý, thấy:
A. Túi lợi sâu > 3mm
B. Túi lợi sâu > 4 mm
C. Túi lợi sâu > 5 mm
D. Túi lợi sâu > 6mm
A
B
C
D
Nhận định viêm quanh răng thời kỳ viêm nặng, khi đo túi lợi bệnh lý, thấy:
A. Túi lợi sâu > 3mm
B. Túi lợi sâu > 4 mm
C. Túi lợi sâu > 5 mm
D. Túi lợi sâu > 6mm
A
B
C
D
Với viêm quanh răng thời kỳ đầu, trên phim chụp Xquang cận chóp thấy:
A. Hình ảnh tiêu xương ngang
B. Hình ảnh tiêu xương chéo
C. Hình ảnh tiêu xương ngang và tiêu xương chéo
D. Hình ảnh tiêu mào xương ổ răng
A
B
C
D
Với viêm quanh răng thời kỳ viêm nặng, trên phim chụp Xquang cận chóp thấy:
A. Hình ảnh tiêu xương ngang
B. Hình ảnh tiêu xương chéo
C. Hình ảnh tiêu xương ngang và tiêu xương chéo
D. Hình ảnh tiêu mào xương ổ răng
A
B
C
D
Tiến triển của viêm quanh răng nếu không được điều trị:
A. Sẽ dẫn đến mất răng hàng loạt.
B. Sẽ dẫn đến mất răng đơn lẻ.
C. Sẽ dẫn đến viêm lợi hàng loạt
D. A và C đúng
A
B
C
D
Qui trình điều trị viêm quanh răng:
A. Điều trị khởi đầu - Điều trị phẫu thuật - Điều trị duy trì.
B. Điều trị phẫu thuật - Điều trị khởi đầu - Điều trị duy trì.
C. Điều trị duy trì - Điều trị phẫu thuật - Điều trị khởi đầu.
D. Điều trị khởi đầu - Điều trị duy trì - Điều trị phẫu thuật.
A
B
C
D
Viêm quanh răng tiến triển nhanh thường gặp ở nhóm tuổi:
A. 15 – 20 tuổi
B. 18 – 30 tuổi
C. 30 – 40 tuổi
D. 40 – 45 tuổi
A
B
C
D
Viêm quanh răng cấp tính ở người trẻ thường gặp ở nhóm tuổi:
A. 15 – 20 tuổi
B. 18 – 30 tuổi
C. 30 – 40 tuổi
D. 40 – 45 tuổi
A
B
C
D
Xét nghiệm cận lâm sàng cần phải làm với người bệnh viêm quanh răng tiến triển nhanh:
A. Xét nghiệm nước tiểu
B. Chụp phim Panorama
C. Cấy máu
D. Chụp Xquang tim phổi
A
B
C
D
Chăm sóc người bệnh viêm quanh răng ở tuyến y tế cơ sở cần:
A. Cho uống kháng sinh, giảm đau
B. Cho uống giảm đau và chuyển tuyến
C. Chuyển tuyến ngay lập tức
D. Cho uống kháng sinh, giảm đau và chuyển tuyến.
A
B
C
D
