wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第十课

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

这是什么 ?

(a)  

2.

“ Số điện thoại” tiếng Trung viết như thế nào?

(a)  

3.

Đâu là cách đọc đúng của dãy số sau “2093 号”

a)

liǎng yāo jiǔ sān hào

b)

liǎng líng jiǔ sān hào

c)

èr líng jiǔ sān hào

d)

èr yāo jiǔ sān hào

4.

Dịch câu sau sang tiếng Trung “ Sáng hôm nay thầy Vương không có ở trường học, thầy ấy đang ở nhà.”

(a)  

5.

Chọn đáp án hoàn thành đoạn hội thoại sau:

A: ._____________?

B:0914 567 378

a)

你的电话号码是多少?

b)

你的电话是多少?

c)

你的电话号是什么?

6.

Điền từ vào chỗ thích hợp

玛丽(A)电话(B)号码(C)是多少? (的)

a)

A

b)

B

c)

C

7.

Điền từ vào chỗ thích hợp

明天(A)下午我去(B)学校(C) 王老师。 (找)

a)

A

b)

B

c)

C

8.

Chọn đáp án đúng “ Nǐ zhù jǐ lóu?”

a)

你住几楼?

b)

你住几数?

c)

你往几楼?

d)

你往几数?

9.

Dịch sang tiếng Hán “ Tôi muốn đổi 200 USD sang Nhân dân tệ.”

(a)  

10.

Chọn đáp án hoàn đoạn hội thoại :

A: 你要买什么?

B:

a)

我要卖两斤草莓,五个包子。

b)

橘子怎么买?

c)

我要买一些香蕉。