Worksheetsôn thi TN lớp 12
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng
4πrl
2πrl
πrl
31πrl
Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l , bán kính đáy r bằng
4πrl
πrl
31πrl
2πrl
Công thức tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h là
V=πrh
V=πr2h
V=31πrh
V=31πr2h
Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h bằng
31πr2h
2πrh
34πr2h
πr2h
Thể tích khối cầu bán kính R là
34πR3
4πR3
2πR3
31πR3
Cho hình trụ (T) có bán kính đường tròn đáy là r . Diện tích một mặt đáy của hình trụ (T) là
2πr2
πr2
4πr2
8πr2
Nếu cắt hình nón bởi một mặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt là một
Hình tròn
Hình chữ nhật
Hình tam giác
Hình thang cân
Cho hình cầu có bán kính R khi đó diện tích mặt cầu bằng:
4πR2
2πR2
πR2
6πR2
Công thức tính diện tích toàn phần của hình nón là:
πrl+πr2
πrl+2πr2
2πrl+πr2
2πrl+2πr2
Công thức tính diện tích toàn phần của hình trụ
2πrl+πr2
πrl+πr2
2πrl+2πr2
πrl+2πr2
Thể tích khối nón là:
πR2h
31πR2h
πR2l
31πR2l
Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích xung quanh hình nón là:
40πa2
20πa2
24πa2
12πa2
Cho hình nón có diện tích xung quanh 25π , bán kính đường tròn đáy bằng 5. Độ dài đường sinh bằng:
5
1
3
25
Thể tích của khối nón có chiều cao là 8 (cm) và bán kính đáy là 6 (cm) bằng
96π
128π
144π
288π
Thiết diện qua trục của hình nón là
Tam giác
Tam giác cân
Tam giác vuông
Hình chữ nhật
Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = a. Thể tích của khối nón được sinh ra khi cho tam giác ABC quay quanh cạnh AB là
34πa3
3πa3
32πa3
322πa3
Trong không gian Oxyz . Điểm nào sau đây là hình chiếu vuông góc của điểm A(1;4;2) trên mặt phẳng (Oxy) ?
(0; 4; 2)
(1; 0; 2)
(1; 4; 0)
(0; 0; 2)
Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1) lên trục Oz có tọa độ là
(2; 0; 0)
(0; 1; 0)
(2; 1; 0)
(0;0;−1)
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;1;−2) và B(2;2;1) vectơ AB có tọa độ là
(−1;−1;3)
(3;1;1)
(1;1;3)
(3;3;−1)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(2;2;1) . Tính độ dài đoạn thẳng OA .
OA=5
OA=5
OA=3
OA=9
Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(2;−4;3), B(2;2;7) . Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là
(4;−2;10)
(1;2;3)
(2;6;4)
(2;−1;5)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tính tích vô hướng của hai vectơ u=(3;0;1) và v=(2;1;0)
8
6
0
−6
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S): x2+y2+(z−1)2=16 . Bán kính của (S) bằng
32
8
4
16
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (s): (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=4 . Tâm của (S) có tọa độ là
(−1;2;3)
(2;−4;−6)
(−2;4;6)
(1;−2;−3)
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: 2x+2=−1y−1=3z−3 . Đường thẳng đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương u có tọa độ là:
M (2; -1; 3), u = ( -2; 1;3)
M (2; -1;-3), u = ( 2; -1;3)
M (-2; 1; 3), u = ( 2; -1;3)
M (2; -1; 3), u = ( 2; -1;-3)
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm M(-2 ; 3 ; 1) và có vectơ chỉ phương a = ( 1; -2 ; 2) ?
{x=2+t ; y=−3−2t ; z=−1+2t }
{x=1+t ; y=−2−3t ; z=2−t }
{x=1−2t ; y=−2+3t ; z=2+t }
{x=−2+t ; y=3−2t ; z=1+2t }
Mặt phẳng x−5y+6=0 có 1 VTPT là:
n=(1;5;0)
n =(1;−5; 6)
n =(1; −5; 0)
n=(1;5;6)
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm M(1; 2 ; 3) và có vectơ pháp tuyến n=(4;5;6) có phương trình là
x + 2y + 3z − 32 = 0
4x+ 5y + 6z + 6 = 0
3x − 2y + z+32=0
4x + 5y+6z−32=0
Khoảng cách từ điểm M(2;−1;5) đến mặt phẳng (P): 2x−2y+z−3=0 bằng
310
910
38
98
Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?
2x− 5y +z=0
3x−7=0
2x+y−1=0
x+y+z−3=0
Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng x− 3y + 2z+1=0 ?
N(0; 1; 1)
Q(2; 0 ;−1)
M(3;1;0)
P(1;1;1)
Khoảng cách d từ điểm M(x0;y0;z0) đến mặt phẳng (P):ax+by+cz+d=0 là
d=a+b+c∣ax0+by0+cz0+d∣
d=a2+b2+c2ax0+by0+cz0+d
d=a2+b2+c2∣ax0+by0+cz0+d∣
d=a2+b2+c2∣ax0−by0−cz0+d∣
Mặt cầu (S): x2+y2+x2−2ax−2yb−2cx+d=0 có bán kính bằng
R=a2+b2+c2−d
R=a2+b2+c2+d
R=a2+b2+c2−d2
R=a2+b2+c2+d2
Cho u =3i −3k +2j . Tọa độ u là:
(−3;−3;2)
(3;2;3)
(3;2;−3)
(−3;3;2)
