Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi TN lớp 12

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh  ll  và bán kính đáy  rr  bằng

a)

4πrl4\pi rl  

b)

2πrl2\pi rl  

c)

πrl\pi rl  

d)

13πrl\frac{1}{3}\pi rl  

2.

Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh  ll  , bán kính đáy  rr  bằng

a)

4πrl4\pi rl  

b)

πrl\pi rl  

c)

13πrl\frac{1}{3}\pi rl  

d)

2πrl2\pi rl  

3.

Công thức tính thể tích  VV  của khối nón có bán kính đáy  rr  và chiều cao  hh  là

a)

V=πrhV=\pi rh  

b)

V=πr2hV=\pi r^2h  

c)

V=13πrhV=\frac{1}{3}\pi rh  

d)

V=13πr2hV=\frac{1}{3}\pi r^2h  

4.

Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy  rr  và chiều cao  hh  bằng

a)

13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h  

b)

2πrh2\pi rh  

c)

43πr2h\frac{4}{3}\pi r^2h  

d)

πr2h\pi r^2h  

5.

Thể tích khối cầu bán kính  RR  là

a)

43πR3\frac{4}{3}\pi R^3  

b)

4πR34\pi R^3  

c)

2πR32\pi R^3  

d)

13πR3\frac{1}{3}\pi R^3  

6.

Cho hình trụ (T) có bán kính đường tròn đáy là  rr  . Diện tích một mặt đáy của hình trụ (T) là

a)

2πr22\pi r^2  

b)

πr2\pi r^2  

c)

4πr24\pi r^2  

d)

8πr28\pi r^2  

7.

Nếu cắt hình nón bởi một mặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt là một

a)

Hình tròn

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình tam giác

d)

Hình thang cân

8.

Cho hình cầu có bán kính R khi đó diện tích mặt cầu bằng:

a)

4πR24\pi R^2

b)

2πR22\pi R^2

c)

πR2\pi R^2

d)

6πR26\pi R^2

9.

Công thức tính diện tích toàn phần của hình nón là:

a)

πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

b)

πrl+2πr2\pi rl+2\pi r^2

c)

2πrl+πr22\pi rl+\pi r^2

d)

2πrl+2πr22\pi rl+2\pi r^2

10.

Công thức tính diện tích toàn phần của hình trụ

a)

2πrl+πr22\pi rl+\pi r^2

b)

πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

c)

2πrl+2πr22\pi rl+2\pi r^2

d)

πrl+2πr2\pi rl+2\pi r^2

11.

Thể tích khối nón là:

a)

πR2h\pi R^2h

b)

13πR2h\frac{1}{3}\pi R^2h

c)

πR2l\pi R^2l

d)

13πR2l\frac{1}{3}\pi R^2l

12.

Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích xung quanh hình nón là:

a)

40πa240\pi a^2

b)

20πa220\pi a^2

c)

24πa224\pi a^2

d)

12πa212\pi a^2

13.

Cho hình nón có diện tích xung quanh 25π25\pi  , bán kính đường tròn đáy bằng 5. Độ dài đường sinh bằng:

a)

5

b)

1

c)

3

d)

52\frac{5}{2}  

14.

Thể tích của khối nón có chiều cao là 8 (cm) và bán kính đáy là 6 (cm) bằng

a)

96π96\pi

b)

128π128\pi

c)

144π144\pi

d)

288π288\pi

15.

Thiết diện qua trục của hình nón là

a)

Tam giác

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Hình chữ nhật

16.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = a. Thể tích của khối nón được sinh ra khi cho tam giác ABC quay quanh cạnh AB là

a)

4πa33\frac{4\pi a^3}{3}

b)

πa33\frac{\pi a^3}{3}

c)

2πa33\frac{2\pi a^3}{3}

d)

22πa33\frac{2\sqrt{2}\pi a^3}{3}

17.

Trong không gian OxyzOxyz   . Điểm nào sau đây là hình chiếu vuông góc của điểm A(1;4;2)A\left(1;4;2\right)  trên mặt phẳng (Oxy)\left(Oxy\right)  ?

a)

(0; 4; 2)

b)

(1; 0; 2)

c)

(1; 4; 0)

d)

(0; 0; 2)

18.

Trong không gian OxyzOxyz  , hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1)M\left(2;\ 1;\ -1\right)  lên trục OzOz  có tọa độ là

a)

(2; 0; 0)

b)

(0; 1; 0)

c)

(2; 1; 0)

d)

(0;0;−1)\left(0;0;-1\right)  

19.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai điểm A(1;1;−2)A\left(1;1;-2\right)  và B(2;2;1)B\left(2;2;1\right)  vectơ AB→\overrightarrow{AB}  có tọa độ là

a)

(−1;−1;3)\left(-1;-1;3\right)  

b)

(3;1;1)\left(3;1;1\right)  

c)

(1;1;3)\left(1;1;3\right)  

d)

(3;3;−1)\left(3;3;-1\right)  

20.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  , cho điểm A(2;2;1)A\left(2;2;1\right)  . Tính độ dài đoạn thẳng OAOA  .

a)

OA=5OA=\sqrt[]{5}  

b)

OA=5OA=5  

c)

OA=3OA=3  

d)

OA=9OA=9  

21.

Trong không gian OxyzOxyz  cho hai điểm A(2;−4;3), B(2;2;7)A\left(2;-4;3\right),\ B\left(2;2;7\right)  . Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là

a)

(4;−2;10)\left(4;-2;10\right)  

b)

(1;2;3)\left(1;2;3\right)  

c)

(2;6;4)\left(2;6;4\right)  

d)

(2;−1;5)\left(2;-1;5\right)  

22.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  , tính tích vô hướng của hai vectơ u→=(3;0;1)\overrightarrow{u}=\left(3;0;1\right)  và v→=(2;1;0)\overrightarrow{v}=\left(2;1;0\right)  

a)

88  

b)

66  

c)

00  

d)

−6-6  

23.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho mặt cầu (S): x2+y2+(z−1)2=16\left(S\right):\ x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=16  . Bán kính của (S)\left(S\right)  bằng

a)

32

b)

8

c)

4

d)

16

24.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho mặt cầu (s): (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=4\left(s\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+3\right)^2=4  . Tâm của (S)\left(S\right)  có tọa độ là

a)

(−1;2;3)\left(-1;2;3\right)  

b)

(2;−4;−6)\left(2;-4;-6\right)  

c)

(−2;4;6)\left(-2;4;6\right)  

d)

(1;−2;−3)\left(1;-2;-3\right)  

25.

   Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:  x+22=y−1−1=z−33\frac{x+2}{2}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z-3}{3}  . Đường thẳng  đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương u→\overrightarrow{u}   có tọa độ là:

a)

M (2; -1; 3), u →\overrightarrow{u\ }  = ( -2; 1;3)

b)

M (2; -1;-3), u→\overrightarrow{u}  = ( 2; -1;3)

c)

M (-2; 1; 3), u→\overrightarrow{u}  = ( 2; -1;3)

d)

M (2; -1; 3), u→\overrightarrow{u}  = ( 2; -1;-3)

26.

 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm M(-2 ; 3 ; 1) và có vectơ chỉ phương  a→\overrightarrow{a} = ( 1; -2 ; 2) ?

a)

{x=2+t ; y=−3−2t ; z=−1+2t }\left\{x=2+t\ ;\ y=-3-2t\ ;\ z=-1+2t\ \right\}  

b)

{x=1+t ; y=−2−3t ; z=2−t }\left\{x=1+t\ ;\ y=-2-3t\ ;\ z=2-t\ \right\}   

c)

{x=1−2t ; y=−2+3t ; z=2+t }\left\{x=1-2t\ ;\ y=-2+3t\ ;\ z=2+t\ \right\}  

d)

{x=−2+t ; y=3−2t ; z=1+2t }\left\{x=-2+t\ ;\ y=3-2t\ ;\ z=1+2t\ \right\}  

27.

Mặt phẳng  x−5y+6=0x-5y+6=0   có 1 VTPT là:

a)

n→=(1;5;0)\overrightarrow{n}=\left(1;5;0\right)   

b)

n →=(1;−5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 6\right)  

c)

n →=(1; −5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ -5;\ 0\right)  

d)

n→=(1;5;6)\overrightarrow{n}=\left(1;5;6\right)   

28.

Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm M(1; 2 ; 3)  và có vectơ pháp tuyến n⃗=(4;5;6)\vec{n}=\left(4;5;6\right)  có phương trình là

a)

x + 2y + 3z − 32 = 0x\ +\ 2y\ +\ 3z\ -\ 32\ =\ 0  

b)

4x+ 5y + 6z + 6 = 04x+\ 5y\ +\ 6z\ +\ 6\ =\ 0  

c)

3x − 2y + z+32=03x\ -\ 2y\ +\ z+32=0  

d)

4x + 5y+6z−32=04x\ +\ 5y+6z-32=0  

29.

Khoảng cách từ điểm M(2;−1;5)M\left(2;-1;5\right) đến mặt phẳng (P): 2x−2y+z−3=0\left(P\right):\ 2x-2y+z-3=0   bằng

a)

103\frac{10}{3}  

b)

109\frac{10}{9}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

89\frac{8}{9}  

30.

Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?

a)

2x− 5y +z=02x-\ 5y\ +z=0

b)

3x−7=03x-7=0

c)

2x+y−1=02x+y-1=0

d)

x+y+z−3=0x+y+z-3=0

31.

Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng  x− 3y + 2z+1=0x-\ 3y\ +\ 2z+1=0 ?

a)

N(0; 1; 1)N\left(0;\ 1;\ 1\right)  

b)

Q(2; 0 ;−1)Q\left(2;\ 0\ ;-1\right)  

c)

M(3;1;0)M\left(3;1;0\right)  

d)

P(1;1;1)P\left(1;1;1\right)  

32.

Khoảng cách d từ điểm M(x0;y0;z0)M\left(x_0;y_0;z_0\right)   đến mặt phẳng (P):ax+by+cz+d=0\left(P\right):ax+by+cz+d=0   là

a)

d=∣ax0+by0+cz0+d∣a+b+cd=\frac{\left|ax_0+by_0+cz_0+d\right|}{\sqrt[]{a^{ }+b^{ }+c^{ }}}  

b)

d=ax0+by0+cz0+da2+b2+c2d=\frac{ax_0+by_0+cz_0+d}{\sqrt[]{a^2+b^2+c^2}}  

c)

d=∣ax0+by0+cz0+d∣a2+b2+c2d=\frac{\left|ax_0+by_0+cz_0+d\right|}{\sqrt[]{a^2+b^2+c^2}}  

d)

d=∣ax0−by0−cz0+d∣a2+b2+c2d=\frac{\left|ax_0-by_0-cz_0+d\right|}{\sqrt[]{a^2+b^2+c^2}}  

33.

Mặt cầu (S): x2+y2+x2−2ax−2yb−2cx+d=0x^2+y^2+x^2-2ax-2yb-2cx+d=0  có bán kính bằng

a)

R=a2+b2+c2−dR=\sqrt[]{a^2+b^2+c^2-d}  

b)

R=a2+b2+c2+dR=\sqrt[]{a^2+b^2+c^2+d}  

c)

R=a2+b2+c2−d2R=\sqrt[]{a^2+b^2+c^2-d^2}  

d)

R=a2+b2+c2+d2R=\sqrt[]{a^2+b^2+c^2+d^2}  

34.

Cho  u→ =3i→ −3k → +2j→ . Cho\ \ \overrightarrow{u}\ =3\overrightarrow{i}\ -3\overrightarrow{k\ }\ +2\overrightarrow{j}\ .\  Tọa độ  u→\overrightarrow{u}  là:

a)

(−3;−3;2)(-3;-3;2)  

b)

(3;2;3)(3;2;3)  

c)

(3;2;−3)(3;2;-3)  

d)

(−3;3;2)(-3;3;2)