wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đê 1 toán lớp 4 voedu

Total questions: 65

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.
a)

2/16

b)

1/15

c)

3/15

d)

12/25

2.

a)

2/3

b)

4/3

c)

3/2

d)

5/4

3.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?

a)

3/5

b)

4/5

c)

3/2

d)

3/4

4.

a)

4

b)

3

c)

8

d)

5

5.
a)

13/20

b)

16/45

c)

16/20

d)

14/25

6.

a)

23/50

b)

24/30

c)

4/20

d)

24/60

7.

a)

14/10

b)

16/10

c)

22/10

d)

18/20

8.

a)

11/9

b)

13/12

c)

17/17

d)

158/161

9.

Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :

a)

40/56

b)

35/64

c)

20/24

d)

60/94

10.

a)

14/10

b)

16/10

c)

22/10

d)

18/20

11.

Hãy tính

4966:13=?

a)

386

b)

324

c)

190

d)

382

12.

Núi Phanxipang cao 3143m, núi tây Côn Lĩnh cao 2428m. Hỏi núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu mét?

a)

Núi Phãnipang cao hơn và cao hơn 715m

b)

Núi Phanxipang cao hơn và cao hơn 715m

c)

Hai núi bằng nhau

d)

Núi Phanxipang thấp hơn 715m

13.

Tìm x biết x + 262 = 4848

a)

4568

b)

4586

c)

4686

d)

4787

14.
Khi thực hiện biểu thức có phép tính cộng và trừ, ta thực hiện theo thứ tự ……..
a)
Từ trái sang phải
b)
Từ phải sang trái
c)
Trừ trước, cộng sau
d)
Cộng trước, trừ sau
15.

Tính

405 704 – 162 890

a)

242 814

b)

252 824

c)

242 824

d)

252 814

16.
a)

8 và 19

b)

6 và 19

c)

8 và 15

d)

8 và 18

17.

Số lớn nhất trong các số 64173, 64924, 69472, 69163 là số:

a)

64173

b)

64924

c)

69472

d)

69163

18.

Kết quả của phép chia

56952 : 9

a)

6328

b)

6789

c)

5678

d)

6228

19.

Tìm x :

x : 7 = 3941

a)

x = 563

b)

x = 27587

c)

x = 4067

d)

x = 20587

20.

Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

a)

9876

b)

8976

c)

7986

d)

6987

21.

Một cửa hàng có 8 can nước mắm, mỗi can 3l, cửa hàng đã bán 16l nước mắm. Hỏi cửa hàng sau khi bán còn lại bao nhiêu lít nước mắm ?

a)

24 lít

b)

8 lít

c)

40 lít

d)

19 lít

22.

Lớp 3A có 28 học sinh. Nếu số học sinh lớp 3A xếp đều vào 7 hàng thì lớp 3B có 6 hàng như thế. Hỏi lớp 3B có bao nhiêu học sinh?

a)

34 học sinh

b)

27 học sinh

c)

24 học sinh

d)

21 học sinh

23.

Trong lớp có 6 học sinh. Cô giáo đã phát cho mỗi học sinh nhận được 5 quyển vở. Hỏi cô giáo đã phát bao nhiêu quyển vở?

a)

30

b)

30 quyển vở

c)

11 quyển vở

d)

36 quyển vở

24.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

5 × 374 × 2 = ...............

a)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 374) x 2

= 1870 x 2

= 3740

b)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 2) x 374

= 10 x 374

= 3740

c)

5 × 374 × 2

= 5 x (374 x 2)

= 5 x 748

= 3740

25.

10km2 = ... m2

a)

100000000000

b)

100000

c)

1000000

d)

10

26.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là gì?

a)

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

b)

Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8

c)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9

d)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3

27.

Tính chất cơ bản của phân số bằng nhau là:

a)

A. Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được 1 phân số bằng phân số đã cho.

b)

B. Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được 1 phân số bằng phân số đã cho.

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

28.

Khi rút gọn phân số có thể làm như thế nào?

a)

Xét xem tử số và mẫu số cùng nhân cho số tự nhiên nào lớn hơn 1. Nhân tử số và mẫu số cho số đó. Cứ làm thế cho đến khi nhận được phân số tối giản.

b)

Xét xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1. Chia tử số và mẫu số cho số đó. Cứ làm thế cho đến khi nhận được phân số tối giản.

c)

Xét xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào bé hơn 1. Chia tử số và mẫu số cho số đó.

29.

817+615=....\frac{8}{17}+\frac{6}{15}=....  

a)

122155\frac{122}{155}  

b)

202225\frac{202}{225}  

c)

220102\frac{220}{102}  

d)

222255\frac{222}{255}  

30.

1116+516=....\frac{11}{16}+\frac{5}{16}=....  

a)

1116\frac{11}{16}  

b)

516\frac{5}{16}  

c)

1616=1\frac{16}{16}=1  

d)

1616=0\frac{16}{16}=0  

31.

có bao nhiêu hình tam giác

a)

5 hình

b)

15 hình

c)

4 hình

d)

6 hình

32.

AB = 5cm, BD= 13cm. Chu vi và Diện tích hình chữ nhật ABDC là?

a)

30 cm; 36 cm²

b)

18 cm; 36 cm²

c)

32 cm; 65 cm²

d)

72 cm; 65 cm

33.

a) 4kg500g = ….g

b) 65hg 17g = ….g

a)

a:100g

b:200

b)

a:4500g

b:6517g

c)

a:4500g

b:65017

d)

a:40500

b:6517g

34.

Một tổ gồm 5 người đắp xong một đoạn đường trong 20 ngày. Hỏi nếu tổ đó có 10 người thì đắp xong đoạn đường đó trong bao nhiêu ngày?

a)

5 ngày

b)

10 ngày

c)

2 ngày

d)

15 ngày

35.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng bằng 35\frac{3}{5}  chiều dài. Tính chu vi thửa ruộng đó.

a)

 160m

b)

16m

c)

160m2160m^2  

d)

1600m

36.

Muốn đắp xong nền nhà trong 2 ngày, cần có 12 người. Hỏi muốn đắp xong nền nhà đó trong 4 ngày thì cần có bao nhiêu người?

a)

6 người

b)

4 người

c)

16 người

d)

10 người

37.

Một ô tô trong 2 giờ đi được 90 km. Hỏi trong 4 giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

100km

b)

180km

c)

240km

d)

320km

38.

Hiệu của hai số là 192. Tỉ số của hai số đó là 35\frac{3}{5}  . Tìm hai số đó.

a)

277 và 120

b)

288 và 120

c)

277 và 480

d)

288 và 480

39.

Một đội trồng rừng trung bình cứ 4 ngày trồng được 1500 cây thông. Hỏi trong 12 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông?

a)

2500

b)

4500

c)

375

d)

5789

40.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 280m; chiều rộng bằng 34\frac{3}{4}  chiều dài. Tính diện tích của mảnh đất đó.

a)

4800  m2m^2  

b)

480  m2m^2  

c)

4800 m

d)

2800  m2m^2  

41.

Trong bài toán biết Tổng Hiệu,

muốn tìm Số lớn, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

42.

An và Linh có 15 viên bi. An có nhiều hơn Linh 5 viên bi. Vậy An có :

a)

15 viên bi

b)

10 viên bi

c)

5 viên bi

d)

20 viên bi

43.

Ba hơn Na 26 tuổi. Cả 2 cha con được 46 tuổi. Vậy năm nay Na bao nhiêu tuổi?

a)

10 tuổi

b)

20 tuổi

c)

13 tuổi

d)

23 tuổi

44.

Táo đắt hơn cam 5.000 đồng. Mua 2 loại thì hết 35.000 đồng. Vậy mua cam hết?

a)

15.000 đồng

b)

20.000 đồng

c)

30.000 đồng

d)

40.000 đồng

45.

Mẹ và 2 em nặng vừa bằng 1 tạ . Mẹ hơn 2 em 20 kg. Vậy mẹ nặng :

a)

60 kg

b)

40 kg

c)

20 kg

d)

50 kg

46.

tìm x biết: x : 3 = 12 321

a)

4 107

b)

417

c)

36 963

d)

36 663

47.

tính chu vi hình chữ nhật biết: chiều dài = 4cm, chiều rộng bằng  12\frac{1}{2}  chiều dài.

a)

6cm

b)

10cm

c)

8cm

d)

12cm

48.

Góc nào sau đây là góc bẹt?

a)

Góc O

b)

Góc M

c)

Góc N

d)

Góc P

49.

6345\frac{63}{45} khi rút gọn=?

a)

65\frac{6}{5}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

75\frac{7}{5}  

d)

35\frac{3}{5}  

50.

Một hình chữ nhật có chiều rộng là  58\frac{5}{8} m  , chiều dài hơn chiều rộng là 1m. Tính nửa chu vi hình chữ nhật

a)

138\frac{13}{8}  m

b)

134\frac{13}{4}  m

c)

158\frac{15}{8}  m

d)

94\frac{9}{4}  m

51.

Kết quả phép nhân:      1114\frac{11}{14}  x     715\frac{7}{15}  

a)

77200\frac{77}{200}  

b)

7721\frac{77}{21}  

c)

1130\frac{11}{30}  

d)

16598\frac{165}{98}  

52.

Phân số nào sau đây nhỏ hơn phân số:        840\frac{8}{40}  

a)

320\frac{3}{20}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

28\frac{2}{8}  

d)

310\frac{3}{10}  

53.

DIỆN TÍCH CỦA HÌNH BÌNH HÀNH TÍNH NHƯ THẾ NÀO?

a)

CHIỀU ĐÁY X CHIỀU CAO

b)

CHIỀU DÀI X CHIỀU RỘNG

c)

CHIỀU ĐÁY X CHIỀU RỘNG X 2

d)

K BT:<

54.

Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là 40dm , chiều cao là 25dm.

Tính diện tích.

a)

40x25 = 1000dm2

b)

40 x 25 = 1000dm

c)

40 x 25 =1232dm2

d)

40 x 25 =2613dm

55.

Các số chia hết cho 2 là:

a)

0;8;7;5;3

b)

1;3;5;7;9

c)

hỏi thế ai mà biết:vv

d)

0;2;4;6;8

56.

23167 x 83=?

a)

532.423

b)

1.922.861

c)

731.342

d)

34.564

57.

1944 : 162 =

a)

12 (dư 0)

b)

324(dư 23)

c)

chưa học

d)

233(dư 0)

58.

1km2 =......m2 ?

a)

10

b)

1000

c)

1.000.000

d)

100

59.

Câu 5. Cho các số : 2809 ; 5371 ; 6540 ; 1098. Số chia hết cho 5 là :                

                                             

a)

A. 1098   

b)

B. 2809     

c)

C. 6540

d)

  D. 5371

60.

Câu 7. Phép nhân 584 x 327 có kết quả là :               

                              

a)

A. 6708  

b)

B. 190868     

c)

C. 189968   

d)

D. 190968        

61.

Phép chia 7285 : 34 có kết quả là :               

                 

a)

A. 214  

b)

     B. 213 (dư 43)  

c)

C. 214 (dư 9)  

d)

  D. 215

62.

Số trung bình cộng của hai số là 36. Biết một trong hai số đó là 42, số còn lại là:

                                                      

a)

A. 72  

b)

  B. 30  

c)

   C. 78     

d)

D. 39            

63.

  Một trường tiểu học có 724 học sinh. Biết số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam là 16 học sinh. Số học sinh nam, số học sinh nữ của trường đó là : 

          

      

a)

A. Nữ : 370 học sinh ; Nam : 354 học sinh                     

b)

B. Nữ : 708 học sinh ; Nam : 740 học sinh                

c)

C. Nữ : 354 học sinh ; Nam : 370 học sinh           

d)

D. Nữ : 362 học sinh ; Nam : 378 học sinh     

64.

Cho Hình tứ giác ABCD có các góc là : 

 

 

a)

A. 1 góc nhọn, 1 góc vuông, 1 góc tù

b)

B. 1 góc nhọn, 2 góc vuông, 1 góc tù

c)

C. 1 góc nhọn, 1 góc vuông, 2 góc tù

d)

D. 2 góc nhọn, 1 góc vuông, 1 góc tù

65.

  Bấm vào link tham ra nhóm nhận bài tập tiếp theo và kết quả cùng các bạn/