wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kIEMKIEMTHONHOM_TTB

Total questions: 50

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

      Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

Li.  

b)

K.     

c)

Sr.   

d)

Be.

2.

Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

K

b)

Na

c)

Ba

d)

Fe

3.

   Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

nước.    

b)

rượu etylic.       

c)

dầu hỏa.  

d)

phenol lỏng.

4.

  Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

a)

Na2O và O2.    

b)

NaOH và H2.     

c)

Na2O và H2.       

d)

NaOH và O2.

5.

Hợp chất nào của canxi nào sau đây không có sẵn trong tự nhiên?

a)

CaCO3.  

b)

CaSO4.        

c)

Ca(HCO3)2.  

d)

CaO.

6.

   Thạch cao sống được dùng để sản xuất xi măng. Công thức hóa học của thạch cao sống là

a)

CaSO4.0,5H2O.   

b)

CaSO4.H2O.   

c)

CaSO4.  

d)

CaSO4.2H2O.

7.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng hoặc bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).     

b)

Đá vôi (CaCO3).

c)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).       

d)

Vôi sống (CaO).

8.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Ca(OH)2:

a)

Chế tạo vữa xây nhà.

b)

Khử chua đất trồng trọt.

c)

Bó bột khi gãy xương.    

d)

Chế tạo clorua vôi là chất tẩy trắng và khử trùng.

9.

Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng?

a)

Be2+ và Ba2+.  

b)

Ca2+ và Ba2+.      

c)

Be2+ và Mg2+.

d)

Ca2+ và Mg2+.

10.

Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl-. Chất làm mềm mẫu nước cứng trên là?

a)

NaHCO3.  

b)

Na3PO4.         

c)

HCl.

d)

BaCl2.

11.

  Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

a)

NaHSO4.    

b)

NaOH.    

c)

NaCl.  

d)

Na2CO3.

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

  Nguyên tắc làm mềm nước cứng là

a)

thay thế các ion Mg2+ và Ca2+ trong nước cứng bằng các ion khác.

b)

oxi hoá các ion Mg2+ và Ca2+ trong nước cứng.

c)

khử các ion Mg2+ và Ca2+ trong nước cứng.

d)

làm giảm nồng độ các ion Mg2+ và Ca2+ trong nước cứng.

14.

Làm mềm nước cứng tạm thời bằng:

a)

đun nóng.   

b)

xôđa.      

c)

dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ.

d)

đun nóng.

xôđa.  

dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ.

15.

  Một mẫu nước cứng chứa các ion sau: Ca2+; Mg2+; HCO; Cl-; SO. Dung dịch được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

HCl. 

b)

Na2CO3.     

c)

H2SO4.    

d)

NaHCO3

16.

Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là

a)

HCl, NaOH, Na2CO3.     

b)

KCl, Ca(OH)2, Na2CO3.

c)

HCl, Ca(OH)2, Na2CO3.

d)

NaOH, Na3PO4, Na2CO3.

17.

  Để làm mất tính cứng tạm thời người ta không dùng cách nào sau đây?

a)

Dùng Ca(OH)2 vừa đủ.      

b)

Đun sôi nước.

c)

Dùng NaCl hoặc NaNO3.     

d)

Dùng Na2CO3 hoặc Na3PO4.

18.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.      

b)

Na2CO3 và Na3PO4.

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.       

d)

NaCl và Ca(OH)2.

19.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống.

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

20.

Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp

a)

điện phân dung dịch.        

b)

điện phân nóng chảy.

c)

thủy luyện.     

d)

nhiệt luyện.

21.

Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3. Số phản ứng xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

   Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg. Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch FeCl3 thu được kết tủa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Khi cho Na vào dung dịch Ba(HCO3)2. Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra?

a)

chỉ có khí H2 bay lên.    

b)

có kết tủa và khí H2 bay lên.

c)

có kết tủa và hỗn hợp khí H2 và CO2 bay lên.

d)

có kết tủa và khí CO2 bay lên.

25.

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những chất nào sau đây?

a)

Ca(HCO3)2, MgCl2.     

b)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.     

c)

Mg(HCO3)2, CaCl2.

d)

CaSO4, MgCl2.

26.

  Cho các hóa chất sau: NaOH, Ca(OH)2, Na2CO3, Na3PO4, NaCl, HCl. Số chất sử dụng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

  Nhận xét nào không đúng về nước cứng?

a)

Nước cứng tạm thời chứa các anion: SO4 2- và Cl.

b)

Dùng Na2CO3 có thể làm mất tính cứng tạm thời và vĩnh cửu của nước cứng.

c)

Nước cứng tạo cặn đáy ấm đun nước, nồi hơi.

d)

Nước cứng làm giảm khả năng giặt rửa của xà phòng.

28.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

b)

Làm hư hại quần áo.

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Làm mất tính tẩy rửa của chất giặt rửa tổng hợp.

29.

   Trong một cốc nước có 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO; 0,02 mol Cl-. Nước trong cốc thuộc loại nào?

a)

Nước cứng tạm thời.       

b)

Nước cứng vĩnh cửu.      

c)

Nước cứng toàn phần.

d)

Nước mềm.

30.

Cho các chất sau: NaCl, Ba(OH)2, K2CO3, HCl, NaHSO4, Na3PO4. Số chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Cho các loại nước cứng sau: Nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu, nước cứng toàn phần. Và các phương pháp làm mềm nước cứng sau:

(1) Đung nóng;

(2) Cho tác dụng với NaOH;

(3) Cho tác dụng với dung dịch Na2CO3;

(4) Cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2;

(5) Phương pháp trao đổi ion;

(6) Cho tác dụng với dung dịch Na3PO4.

Các phương pháp có thể làm mềm đồng thời làm mềm cả 3 loại nước cứng trên là

a)

(3), (5), (6).      

b)

(2), (3), (5), (6).         

c)

(3), (4), (5).

d)

(1), (3), (4), (5).

32.

Trong các phát biểu sau về nước cứng, phát biểu nào không đúng?

a)

Nước chứa ít Ca2+, Mg2+ hay không có chứa 2 loại ion này là nước mềm.

b)

Nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ là nước cứng.

c)

Nước cứng có chứa đồng thời các ion HCO3-, SO42-, Cl- là nước cứng toàn phần.

d)

Nước có chứa Cl- hay SO42- hoặc cả 2 loại ion này là nước cứng tạm thời.

33.

  Một loại nước cứng có chứa các ion với nồng độ tương ứng: Na+ (0,05 mol/lít); Mg2+ (0,03 mol/lít); Ca2+ (0,05 mol/lít);  (0,17 mol/lít);

Cl- (0,04 mol/lít). Đun sôi nước để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được

a)

nước mềm.

b)

nước cứng toàn phần.

c)

nước cứng tạm thời.   

d)

nước cứng vĩnh cửu.

34.

Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

a)

Điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực.

b)

Điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

c)

Cho dung dịch Ba(OH)2 tác dụng với xođa (Na2CO3).

d)

Điện phân dung dịch NaCl, điện cực trơ, có màng ngăn điện cực.

35.

Kim loại kiềm, kiềm thổ và các hợp chất của chúng có nhiều ứng dụng rộng rãi trong thực tiễn đời sống. Trong số các phát biểu về ứng dụng dưới đây, phát biểu nào là không đúng?

a)

Kim loại xesi (Cs) có ứng dụng quan trọng là làm tế bào quang điện.

b)

Loại thạch cao dùng để trực tiếp đúc tượng là thạch cao sống.

c)

NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do nguyên nhân thừa axit trong dạ dày.

d)

Một trong những ứng dụng của CaCO3 là làm chất độn trong công nghiệp sản xuất cao su.

36.

    Có nhiều nguyên nhân gây ra căn bệnh đau dạ dày, trong đó nguyên nhân phổ biến là dư axit trong dạ dày. Để làm giảm nồng độ axit trong dạ dày, người ta thường dùng thuốc chứa chất nào sau đây?

a)

NaHCO3.    

b)

CaCO3.   

c)

HCl.  

d)

NaCl.

37.

Có các chất sau: Na2O, NaCl, Na2CO3, NaHCO3, Na2SO4. Có bao nhiêu chất mà bằng một phản ứng có thể tạo ra NaOH?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Có thể dùng CaO mới nung để làm khô các chất khí

a)

N2, Cl2, O2, H2.   

b)

NH3, SO2, CO, Cl2.       

c)

NH3, O2, N2, H2.

d)

N2, NO2, CO2, CH4.

40.

Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Trong bốn khí đó, số khí bị hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

  Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy:

a)

Có kết tủa trắng và bọt khí.   

b)

Có bọt khí thoát ra.    

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Có kết tủa trắng xuất hiện.

42.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

   Cho các chất khí sau: SO2; NO2; Cl2; N2O; H2S; CO2. Các chất khí khi phản ứng với NaOH ở nhiệt độ thường luôn cho hai muối là

a)

Cl2; NO2.     

b)

SO2; CO2.   

c)

SO2; CO2; H2S.  

d)

CO2; Cl2; H2S.

44.

  Dãy gồm các chất không tác dụng với dung dịch NaOH

a)

Al2O3, Na2CO3, AlCl3.    

b)

NaAlO2, Na2CO3, NaCl.   

c)

Al, NaHCO3, Al(OH)3.

d)

Al, FeCl2, FeCl3.

45.

Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường.

b)

Các kim loại kiềm đều có 1 electron ở lớp ngoài cùng.

c)

Công thức của thạch cao sống là CaSO4.2H2O.

d)

NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm và công nghiệp thực phẩm.

46.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Cho các nhận xét sau:

(1) Tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng mãnh liệt với nước.

(2) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

(3) Các kim loại từ Li – Al được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất của chúng.

(4) Trong điện phân dung dịch NaCl, trên catot xảy ra điện phân nước.

Số nhận xét đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Có các thí nghiệm:

(1) Đun nóng nước cứng toàn phần.

(2) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu.

(3) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch phèn nhôm-kali.

(4) Cho SO3 vào dung dịch Ba(NO3)2.

(5) Nhỏ dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2.

Có tối đa mấy thí nghiệm thu được kết tủa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

    Cho các phát biểu sau:

(1) Các kim loại kiềm đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối.

(2) Hợp kim natri – kali dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân.

(3) Trong nhóm IA, từ Li đến Cs, khả năng phản ứng với nước giảm dần.

(4) Nhôm dẫn điện tốt hơn đồng.

(5) Li được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

(6) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

Những phát biểu không đúng là

a)

(2), (4), (5), (6).   

b)

(3), (4), (5), (6). 

c)

(1), (2), (3).

d)

(1), (3), (4), (5), (6).

50.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.

(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.

(3) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.

(4) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.

(5) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.

(6) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.

Các thí nghiệm đều tạo ra NaOH là

a)

(1), (2) và (3).  

b)

(2), (5) và (6).    

c)

(2), (3) và (6).  

d)

(1), (4) và (5).