Worksheetskế toán tài chính 2
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Khoản nào sau đây là khoản giảm trừ doanh thu
thuế xuất khẩu
chiết khấu thanh toán
thuế nhập khẩu
cả 3 sai
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Thuế GTGT đầu ra phải nộp là thuế mà DN và người tiêu dùng không phải chịu.
A. Thuế GTGT đầu ra phải nộp là thuế mà DN nộp nhưng người tiêu dùng phải chịu
A. Thuế GTGT đầu ra phải nộp là thuế mà DN và người tiêu dùng đều phải chịu
A. Thuế GTGT đầu ra phải nộp là thuế mà DN phải chịu
Hoa hồng đại lý, kế toán bên nhận đại lý hạch toán vào
515
711
512
511
Khoản nào sau đây tạo ra chênh lệch tạm thời giữa kế toán và thuế
Chi phí trích trước sửa chữa lớn TSCĐ
A. Chi phí vận chuyển không có hóa đơn chứng từ
Chi phí tiền phạt do doanh nghiệp nộp thuế muộn
Cả A,B,C đều sai
khoản nào sau đây tạo ra chênh lệch vĩnh viễn giữa kế toán và thuế
A. Nhận trước tiền cho thuê nhà trong 4 năm
A. Chi phí trích trước sửa chữa lớn TSCĐ
A. Xác định chi phí lãi vay trả cho trái chủ ( lãi trả sau)
Chi phí tiền phạt do doanh nghiệp nộp thuế muộn
Khoản nào sau đây tạo ra chênh lệch tạm thời
A. Chi phí trích trước SCL tài sản cố định
A. TG KH của TSCĐ do DN xác định < tgian khấu hao tối thiểu theo chế độ quy đinh
KH của TSCĐ do DN xác định > tgian khấu hao tối đa theo chế độ quy đinh
tat ca deu dung
Lợi nhuận gộp là chênh lệch giữa:
A. Doanh thu và giá vốn hàng bán
A. Doanh thu thuần và giá vốn hàng bán
A. Doanh thu bán hàng và các khoản giảm trừ doanh thu
A. Doanh thu và giá vốn hàng bán, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp
doanh nghiệp sẽ phát hành trái phiếu có chiết khấu khi
Lãi suất thị trường nhỏ hơn LS danh nghĩa
Lãi suất thị trường lớn hơn LS danh nghĩa
Lãi suất thị trường bằng LS danh nghĩa
A,B deu dung
Khi phát hành trái phiếu có phụ trội, lãi trả sau và thu bằng chuyển khoản thì sẽ ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào sau đây
A. TGNH
nợ phải trả
cả A và B
nguồn vốn CSH
Phân bổ khoản phụ trội trái phiêu trong kỳ định khoản
Nợ TK 635/ Có TK34313
Nợ TK 34313/ Có TK 515
Nợ TK 34313/ Có TK 635
Nợ TK 515/ Có TK 34313
Bất động sản mà DN nắm giữ với mục đích thu lợi từ việc cho thuê hoặc chờ tăng giá để bán . Kế toán sẽ ghi bất động sản này vào TK
TK 1567
TK 213
TK 211
TK 217
: Loại bất động sản nào sau đây không cần trích khấu hao
TK 1567
TK 213
TK 211
TK 217
Trích khấu hao BĐS đầu tư ( trường hợp cho thuê) kế toán ghi
Nợ TK 632/ Có TK 2141
Nợ TK 641/ Có TK 2147
Nợ TK 627/ Có TK 2141
Nợ TK 632/ Có TK 2147
Khi hủy bỏ cổ phiếu quỹ kế toán định khoản:
Nợ TK 4111: MỆNH GIÁ
Nợ TK 4112
Có TK 419 : GIÁ MUA LẠI kHI
Giá mua lại > mệnh giá
Giá mua lạI < menh gia
Giá mua lại = menh gia
A, B, C sai
Cổ phiếu quỹ là:
A. Cổ phiếu công ty đăng ký phát hành
A. Cổ phiếu công ty đã phát hành
A. Cổ phiếu do công ty phát hành mua lại và không hủy ngay khi mua lại
A. Cổ phiếu do công ty phát hành mua lại và hủy ngay khi mua lại
Giá phát hành cổ phiếu < mệnh giá thì chênh lệch này được ghi vào
A. Chi phí tài chính
A. Chi phí quản lý doanh nghiệp
A. Thặng dư vốn cổ phần
TK 419 – cổ phiếu quỹ là
TK thuộc loại Tài sản
Tài khoản điều chỉnh của TK vốn chủ sở hưu
TK thuộc loại nguồn vốn
Cả B và C đều đúng
Hàng đã tiêu thụ bi trả lại vẫn gửi ở chỗ khách hàng
Nợ TK 157/ Có TK 5213
Nợ TK 157/ Có TK 632
Nợ TK 155/ Có TK 632
Nợ TK 5213, 3331, có TK 157
Doanh nghiệp trả trước tiền hàng so với thời điểm thực hiện việc nhận hàng là khoản:
ứng trước của khách hàng
phải thu khác
ứng trước cho người bán
phải trả khác
Nợ phải thu của doanh nghiệp không bao gồm
phải thu đơn vị thành viên hạch toán độc lập
phải thu khách hàng
ứng trước tiền hàng cho người bán
khách hàng ứng trước tiền hàng (nợ phải trả)
Khi khách hàng nhận hàng hóa, trừ vào số tiền ứng trước kế toán ghi
NỢ TK 331
NỢ TK 131
CÓ TK 131
A,B,C SAI
TK nào không phải tài khoản nợ phải trả
A. Khách hàng ứng trước tiền hàng
A. Ứng trước tiền hàng cho người bán (nợ phải thu)
A. Phải trả người bán
TK 157 : “Hàng gửi bán” phản ánh trị giá hàng thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp
ĐÚNG
SAI
Nhận ký quỹ ký cược bằng TSCĐ cho vào TK 344
ĐÚNG
SAI
Bất động sản chủ sở hữu dùng TK nào?
TK 211
TK 217
TK 1567
Câu 26: Bất động sản đầu tư đang chờ tăng giá thì kế toán không cần trích khấu hao
ĐÚNG
SAI
Câu 27: Khi chuyển BĐS đầu tư thành BĐS chủ sở hữu
A. Nợ TK 211, Có TK 217 và Nợ TK 2141, có TK2147
A. Nợ TK 217, Có TK 211 và Nợ TK 2147, có TK2141
A. Nợ TK 211, Có TK 217 và Nợ TK 2147, có TK2141
A. Nợ TK 217, Có TK 211 và Nợ TK 2141, có TK2147
Khoản nào sau đây không là khoản tiền tệ cố gốc ngoại tệ
A. Ứng trước cho người bán bằng ngoại tệ và người bán ko có khả năng cung cấp hàng hóa và phải trả bằng tiền ứng trước cho DN
Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng ngoại tệ và người bán có khả năng cung cấp hàng hóa dịch vụ
A. Người mua ứng trước bằng ngoại tệ và DN ko có khả năng cung cấp hàng hóa và phải trả bằng tiền ứng trước cho KH
A. A,B,C đều sai
Khi chi tiền mặt trả cho khách hàng ứng trước thừa, kế toán ghi
Nợ TK 331/ Có TK 111
Nợ TK 141/ Có TK 111
Nợ TK 131 / Có TK 111
ĐỀU SAI
Định khoản sau đây có nội dung kinh tế gì? Nợ 111/ có 244
Trả lại tiền mặt đã nhận ký quỹ, ký cược
Thu lại tiền mặt đã đem đi ký quỹ ký cược
ký quỹ ký cược bằng tiền mặt
nhận ký quỹ ký cược bằng tiền
Một khu nhà do doanh nghiệp sở hữu và đang cho thuê theo hợp đồng thuê hoạt động được phân loại
TSCD hữu hình
bất động sản đầu tư
hàng hóa bất động sản
Chênh lệch giá phát hành > mệnh giá trái phiếu, trường hợp lãi trái phiếu trả lãi định kỳ, kế toán ghi:
NỢ TK 34313
NỢ TK 34312
CÓ TK 34313
Khi thu hồi tiền ứng trước cho người bán thừa bằng tiền mặt, kế toán ghi:
Nợ TK 111/ Có TK 331
A. Nợ TK 111/ Có TK 131
A. Nợ TK 111/ Có TK 141
Chiết khấu thương mại đối với người bán là 1 khoản:
GIẢM TRỪ DOANH THU
CHI PHÍ BÁN HÀNG
CHI PHÍ KHÁC
Khoản nào sau đây không được hạch toán vào TK 515
LÃI TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
DOANH THU CỔ TỨC
CHÊNH LỆCH LÃI DO BÁN SẢN PHẨM
Công ty A tính thuế GTGT phương pháp khấu trừ, khi nhập khẩu NVL thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB và thuế GTGT hàng nhập khẩu thì phát biểu nào đúng
Thuế GTGT là 1 khoản làm tăng giá trị thực tế của NVL
A. Thuế GTGT là 1 khoản làm giảm giá trị thực tế của NVL
A. Thuế nhập khẩu là 1 khoản làm tăng giá trị thực tế của NVL
A. Thuế TTĐB là 1 khoản làm giảm giá trị thực tế của NVL
Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ của doanh nghiệp đang XDCB hạch toán vào
TK 635
TK 515
TK 4131
A HOẶC B
Nếu kế toán ghi: Nợ TK 241/ Có TK 413 thì định khoản này có nội dung là:Nếu kế toán ghi: Nợ TK 241/ Có TK 413 thì định khoản này có nội dung là:
A. Chênh lệch lỗ TGHĐ giai đoạn trước hoạt động SXKD
A. Chênh lệch lãi TGHĐ giai đoạn trước hoạt động SXKD
A. Chênh lệch lãi TGHĐ giai đoạn đang trong quá trình SXKD
A. Chênh lệch tăng khi đánh giá lại tài sản cuối kỳ
Định khoản: Nợ TK 3331/ Có TK 133 có nội dung
Phản ánh thuế GTGT của hàng nhập khẩu
A. Xác định thuế GTGT phải nộp nhà nước tại thời điểm cuối kỳ
A. Khấu trừ thuế GTGT đầu vào thời điểm cuối kỳ
A. Nộp thuế GTGT cho nhà nước vào thời điểm cuối kỳ
Đối với doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKĐK, trị giá sản phẩm hoàn thành nhập kho trong kỳ, kế toán ghi
A. Nợ TK 155/ Có TK 154
A. Nợ TK 611/ Có TK 154
A. Nợ TK 632/ Có TK 631
Trường hợp doanh nghiệp hàng tồn kho theo phương pháp KIỂM KÊ ĐỊNH KỲ, kế toán kết chuyển giá trị thành phẩm tồn kho và đang gửi bán cuối kì ghi
Nợ TK 155,157/ Có TK 632
Nợ TK 155,157/ Có TK 631
Nợ TK 632/ Có TK 631
Cả A,B,C đều sai
Khi doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KIỂM KÊ ĐỊNH KỲ, các tài khoản hàng tồn kho ( TK 155, TK157) chỉ được sử dụng:
đầu kỳ
cuối kỳ
trong kỳ
cả A và B
Trường hợp doanh nghiệp hàng tồn kho theo phương pháp KIỂM KÊ ĐỊNH KỲ, xác định giá vốn bán hàng trong kì kế toán ghi:
Nợ TK 911/ Có TK 632
Nợ TK 632/ Có TK 157
Nợ TK 632/ Có TK 155
Nợ TK 911/ Có TK 155
Dùng dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán để bù lỗ khi bán chứng khoán kinh doanh, kế toán ghi:
A. Nợ TK 121/ Có TK 229
A. Nợ TK 635/ Có TK 229
A. Nợ TK 229/ Có TK 121 (dùng dự phòng để bù dắp)
: Hoàn nhập dự phòng bảo hành sản phẩm xảy ra trong trường hợp nào sau đây
Số dự phòng cần lập năm nay< số dự phòng hiện còn cuối niên độ kế toán kỳ trước
Số dự phòng cần lập năm nay> số dự phòng hiện còn cuối niên độ kế toán kỳ trước
Số dự phòng cần lập năm nay= số dự phòng hiện còn cuối niên độ kế toán kỳ trước
tat ca deu sai
trích lập dự phòng cần tuân thủ nguyên tắc
thận trọng
phù hợp
cả hai
Xuất kho thành phẩm phân bổ 100% giá trị phục vụ sản xuất, kế toán ghi:
A. Nợ TK 632/ Có TK 155
A. Nợ TK 627/ Có TK 155
A. Nợ TK 155/ Có TK 627
Đinh khoản: Nợ TK 421/ Có TK 911 tương ứng với nội dung nào
A. Kết chuyển lãi cuối kỳ
A. Kết chuyển lỗ cuối kỳ
A. Xử lý lỗ năm trước
A. Xử lý lỗ năm nay
Tạm trích quỹ phúc lợi trong kì từ lợi nhuận, kế toán ghi:
Nợ TK 3532/ Có TK 421
Nợ TK 4212/ Có TK 353
Nợ TK 4211/ Có TK 351
Cả A,B,C đều sai
Kế toán thuế TNDN phải nộp ghi:
Nợ TK 642/ Có TK 3334
Nợ TK 4212/ Có TK3334
Nợ TK 3334/ Có TK 112
Nợ TK 8211/ Có TK 3334
Khi công ty trả cổ tức bằng cổ phiếu
TS giảm, NV tăng
A. TS, NV giảm
A. TS, NV tăng
A. TS và NV ko đổi
Khi dùng sản phẩm của doanh nghiệp để chuyển thành CCDC phục vụ tại bộ phận quản lý doanh nghiệp, kế toán ghi:
A. Nợ TK 153/ Có TK 155
A. Nợ TK 242/ Có TK 155
A. Nợ TK 642/ Có TK 155
A. Có hơn 1 đáp án đúng ( B VÀ C)
TK dự phòng phải trả được xem là:
A. Một khoản chi phí
A. Một khoản nợ phải trả
A. Một khoản ứng trước
sai het
Một chứng chỉ vay nợ có kỳ hạn và có lãi do doanh nghiệp phát hành được gọi là
A. Trái phiếu chính phủ
A. Trái phiếu công ty
A. Cổ phiếu công ty
A. Khoản vay ngân hàng
