wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1A14 - ôn thi Violympic Toán TV ( đề 001)

Total questions: 50

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Số?

10 – 3 + 2 = 6 – … + 5.

(a)  

2.

Số?

17 + 1 – 4 = 12 + (a)  

3.

Ban đầu, Lan có 14 bông hoa. Mẹ cho Lan 5 bông hoa nữa. Lan cho Mai 7 bông hoa. Lúc này Lan còn (a)   bông hoa.

4.

10 – 2 – 5 … 3 + 1 + 0.

Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào

5.

Kết quả của phép tính 19 – 6 là số liền trước của số (a)  

6.

số (a)   trừ đi 7 để bằng 10 cộng với 2.

7.

Một con lợn mẹ đẻ ra 1 chục lợn con. Đàn lợn đó có tất cả (a)   con lợn.

8.

Có bao nhiêu số lớn hơn 9 mà không lớn hơn 20?

a)

1 số

b)

11 số

c)

12 số

d)

2 số

9.

Trong các số 4, 13, 10, 15, 9, 20 có bao nhiêu số có 2 chữ số?

a)

1 số

b)

2 số

c)

3 số

d)

4 số

10.

Số (a)   gồm 5 đơn vị và 1 chục

11.

Kết quả phép trừ 19 cho 7 bằng (a)  

12.

An có 1chục quyển vở. Thành có 3 quyển vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quyển vở ?

a)

13 quyển vở

b)

1 và 3 quyển vở

c)

31 quyển vở

d)

4 quyển vở.

13.

An nghĩ ra một số, biết khi lấy số đó trừ đi 2, rồi cộng với 5 thì bằng 18. Hỏi An nghĩ ra số nào ?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

14.

Cho: 10 – 4 > … – 1 > 4 + 0.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

5

b)

6

c)

7

15.

Từ 5 đến 19 có mấy số?

a)

15 số

b)

16 số

c)

17 số

d)

18 số

16.

Từ 5 đến 19 có mấy chữ số 5 ?

a)

1 chữ số 5

b)

2 chữ số 5

c)

3 chữ số 5

17.

15 trừ 5 cộng 3 bằng (a)  

18.

Cho: 4 + 4 < ..... + 3 < 10 - 0. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: .....

(a)  

19.

Cho: 10 - 5 + ..... = 3 + 6. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: .....

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

20.

Cho: 10 - 1 - 1 = 5 + ..... + 1. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: .....

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Số lớn nhất có một chữ số là: ....

a)

0

b)

1

c)

9

22.

Số bé nhất có hai chữ số là:...

a)

12

b)

10

c)

11

d)

13

23.

Chọn dấu điền vào phép tính sau: 18 - 8 .......... 10 + 2

a)

>

b)

<

c)

=

24.

Mai gấp: 5 cái mũ

Lan gấp: 4 cái mũ

Cả hai bạn gấp: ........ cái mũ?

a)

10 cái mũ

b)

9 cái mũ

c)

8 cái mũ

d)

7 cái mũ

25.

Chọn đáp án có 1 chục con vật được khoanh tròn?

a)
b)
c)
26.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

27.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

28.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

29.

Hình thích hợp đặt vào dấu “?” là:

a)
b)
c)
d)
30.

Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?

(a)  

31.

Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu khối lập phương?

(a)  

32.

Hình chữ nhật màu xám che đi một phần của hình chữ nhật màu xanh. Hỏi phần che đi là hình nào?

a)

hình chữ nhật

b)

hình tròn

c)

hình vuông

d)

hình tam giác

33.

Trong các hình trên, hình nào là hình tròn?

a)

hình 3

b)

cả 3 hình

c)

hình 1

d)

hình 2

34.

Có ………….bông hoa tulip

(a)  

35.

Bạn nào đứng bên tay trái bạn Mai?

a)

Bình

b)

Quân

c)

Hiếu

d)

Huệ

36.

Chọn đáp án đúng:

a)

Số hoa vàng nhiều hơn số hoa xanh.

b)

Số hoa đỏ nhiều hơn số hoa vàng.

c)

Số hoa xanh nhiều hơn số hoa đỏ.

d)

Số hoa xanh bằng số hoa đỏ.

37.

Điền số vào chỗ chấm:

3 – 1 + 7 – 5 = 9 - …… + 3 - 0

(a)  

38.

Số lớn nhất có một chữ số cộng với số bé nhất có một chữ số được kết quả là bao nhiêu ?

(a)  

39.

Trên xe buýt có 9 người. Sau khi một số người xuống xe thì trên xe còn lại 5 người. Hỏi đã có mấy người xuống xe buýt?

a)

9

b)

5

c)

4

d)

8

40.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

4 + 5 - 3 < 2 + 3 + (a)   < 6 - 4 + 6

41.

Hà có 8 cái kẹo. Hà cho Nga và Vân mỗi người 2 cái. Hỏi Hà còn lại mấy cái kẹo?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

10

42.

Một số cộng với bốn, rồi trừ đi hai được bốn. Số đó là:

(a)  

43.

(a)   - 5 + 2 - 1 = 6

44.

Liên có 8 quyến sách. Số quyển sách của Hà có ít hơn số quyển sách của Liên nhưng nhiều hơn 6 quyển. Nếu Hà cho cho Nga 2 quyển sách thì Hà còn lại bao nhiêu quyển sách ?

(a)  

45.

5 trừ đi số bé nhất có 1 chữ số bằng được kết quả là:

(a)  

46.

Điền số vào chỗ chấm:

5 – 4 + 1 < 1 + 2 + … < 5 – 1 + 0

(a)  

47.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

9 + 0 - 5 + 4 .......... 7 - 3 + 1

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

48.

Kết quả của phép tính 10 + 8 - 2 là:

a)

18

b)

16

c)

17

d)

12

49.

Số?

a)

1

b)

2

c)

3

50.

có mấy kết quả xanh?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4