Font size
WorksheetsBài tập trò chơi Quá khứ đơn Linh - PHong
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.
sẽ xảy ra trong tương lai
đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại
đang xảy ra ở hiện tại
đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ
Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn
... ago
yesterday
tomorrow
last ...
go
(a)
Dạng quá khứ đơn của động từ sau "stop"
stops
stoped
stopping
stopped
Quá khứ của động từ "to be" là: _____
was
were
is
will be
Lan (a) (buy) some apples yesterday.
He (not, play) ______ tennis last week.
not play
doesn't play
didn't play
isn't playing
Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.
did he be
is he
will he be
was he
I ........ at home last night.
A. am
B. were
C. was
D. is
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
To be
am/ is/ are
was/ were
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
do
do
did
does
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
play
play
plays
played
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
Go
went
go
goes
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
HAVE
haves
has
had
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
TAKE PHOTOS
takes photos
took photos
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
WATCH
watch
watches
watched
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
SWIM
swims
swam
Where (be) you yesterday?
was
were
are
Yesterday, I (go) to the zoo.
go
goes
went
goed
Mai (be) on the beach last Sunday
is
was
were
They (be) at school yesterday
were
are
was
Phong and Nam (be) in the library 2 hours ago.
are
is
were
was
Last Sunday, I (visit) my grandparents.
visited
visit
visits
Linda (be not) 9 years old last year.
is not
was not
beed not
It (be) sunny yesterday
is
was
beed
My father (buy) a new car last month
buyed
bought
buyes
buys
I (be) born in 2012
am
was
were
When we (arrive) at the party, there (not be) many people there
arrived,weren’t
arrived,wasn’t
arrived,were
My mother (say) that she (buy) me a new dress.
said, bought
say,buy
sayed,bought
What (you/ watch) on TV last night?
did you watch
do you watch
watched
Yesterday, I (see) Jim at a bookstore.
saw
see
did see
I didn't (see)_____ you before.
see
saw
seing
seen
What did you (do) ______ last night? - I (do) ______ my homework.
do/does
do/do
do/did
did/did
Angela ______ to the cinema last night.
going
goes
went
go
Last night, Phong ........................................ to music for two hours.
listenes
listening
listens
listened
I (be)....................................... a student 2 years ago.
was
am
were
are
He (be).................................. a doctor two years ago.
was
is
are
were
I/ go swimming/ yesterday.
I am going swimming yesterday.
I am going swimming yesterday.
I go swimming yesterday.
I went swimming yesterday.
My friends ______ a great time in Nha Trang last year.
have
has
had
haves
My sister.......some flowers to my grandmother last week.
took
take
takes
taked
Miles____________how to use his superpowers.
learned
learn
learns
They.............................football last month.
didn't play
don't play
doesn't play
They _____ a swimming pool into their backyard last summer
did put
put
putted
_________ you_________ your new shirt last week?
Do / bought
Did / buy
Did / bought
Tata : Did you go to the swimming pool yesterday?
Wari : _________________
Yes, I did
Yes, I do
No, I doesn't
Last week, we didn't go to work because we ______ very ill.
was
were
wasn't
weren't
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.
sẽ xảy ra trong tương lai
đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại
đang xảy ra ở hiện tại
đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ
Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn
... ago
yesterday
tomorrow
last ...
Quá khứ của động từ "to be" là: _____
was
were
is
will be
He (not, play) ______ tennis last week.
not play
doesn't play
didn't play
isn't playing
Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.
did he be
is he
will he be
was he
đây là ct to be của thì g
S + was/ were +…
quá khứ đơn
hiện tại đơn
I was at my uncle’s house yesterday afternoon.
(Tôi đã ở nhà bác tôi chiều hôm qua)
đây là thì gì
hiện tại đơn
quá khứ đơn
công thức to be của Quá khứ đơn
S + was/ were +…
S + am/is/are+...
động từ thường của thì quá khứ đơn ở dạng nào sau đây?
Vs/es
Ved/2
V3/ed
Thì quá khứ đơn là
diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại
diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại
diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến
diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
To be
am/ is/ are
was/ were
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
do
do
did
does
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
play
play
plays
played
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
Go
went
go
goes
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
HAVE
haves
has
had
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
TAKE PHOTOS
takes photos
took photos
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
WATCH
watch
watches
watched
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
SWIM
swims
swam
Yesterday, I (go) to the zoo.
go
goes
went
goed
Yesterday, I (be) at the park
am
was
were
Where (be) you yesterday?
was
were
are
Mai (be) on the beach last Sunday
is
was
were
They (be) at school yesterday
were
are
was
Phong and Nam (be) in the library 2 hours ago.
are
is
were
was
Last Sunday, I (visit) my grandparents.
visited
visit
visits
We (not play) badminton yesterday
do not play
not played
did not play
Linda (be not) 9 years old last year.
is not
was not
beed not
It (be) sunny yesterday
is
was
beed
My father (buy) a new car last month
buyed
bought
buyes
buys
I (be) born in 2012
am
was
were
đây là ct to be của thì g
S + was/ were +…
quá khứ đơn
hiện tại đơn
I was at my uncle’s house yesterday afternoon.
(Tôi đã ở nhà bác tôi chiều hôm qua)
đây là thì gì
hiện tại đơn
quá khứ đơn
He wasn’t at home last Monday.
(Anh ấy đã không ở nhà thứ Hai trước.)
đây là thì gì?
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
công thức to be của Quá khứ đơn
S + was/ were +…
S + am/is/are+...
động từ thường của thì quá khứ đơn ở dạng nào sau đây?
Vs/es
Ved/2
V3/ed
câu sau đây được viết theo thì nào:
I often get up early to catch the bus to go to work.
hiện tai đơn
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
công thức to be của thì hiện tại đơn?
S+ V-2/ed
S+ V-am/is/are
S+ was/were
Yesterday. Last night. Last week
là từ nhận biết của thì nào
Hiện tại đơn
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
Liverpool gave away tickets to their fans last week.
câu trên được viết ở thì nào?
quá khứ hoàn thành
hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
câu nào sau đây được viết ở thì past simple
Liverpool gave away tickets to their fans last week.
I often get up early to catch the bus to go to work.
There (not be)_______many homeless people here ten years ago.
weren't
didn't
doesn't
do
Thì quá khứ đơn là
diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại
diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại
diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến
diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai
V2 của go là
(a)
We (go) ______ to the cinema and (watch) _______ film yesterday.
We (go) ______ to the cinema and (watch) _______ film yesterday.
các từ nhận biết của thì quá khứ đơn là
last year; today; for a long time; now
at the moment; in 1997; since last summer
yesterday; in 1908; long time ago; last month
usually; look; just; before; ever
V2 của build
builded
built
buildt
biul
công thức khẳng định của thì quá khứ đơn là
S+V2/ed+...
S+V3/ed+...
Did+S+V
S+didn't+V
