wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trò chơi Quá khứ đơn Linh - PHong

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.

a)

sẽ xảy ra trong tương lai

b)

đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại

c)

đang xảy ra ở hiện tại

d)

đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

2.

Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

a)

... ago

b)

yesterday

c)

tomorrow

d)

last ...

3.

go

(a)  

4.

Dạng quá khứ đơn của động từ sau "stop"

a)

stops

b)

stoped

c)

stopping

d)

stopped

5.

Quá khứ của động từ "to be" là: _____

a)

was

b)

were

c)

is

d)

will be

6.

Lan (a)   (buy) some apples yesterday.

7.

He (not, play) ______ tennis last week.

a)

not play

b)

doesn't play

c)

didn't play

d)

isn't playing

8.

Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.

a)

did he be

b)

is he

c)

will he be

d)

was he

9.

I ........ at home last night.

a)

A. am

b)

B. were

c)

C. was

d)

D. is

10.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

To be

a)

am/ is/ are

b)

was/ were

11.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

do

a)

do

b)

did

c)

does

12.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

play

a)

play

b)

plays

c)

played

13.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

Go

a)

went

b)

go

c)

goes

14.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

HAVE

a)

haves

b)

has

c)

had

15.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

TAKE PHOTOS

a)

takes photos

b)

took photos

16.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

WATCH

a)

watch

b)

watches

c)

watched

17.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

SWIM

a)

swims

b)

swam

18.

Where (be) you yesterday?

a)

was

b)

were

c)

are

19.

Yesterday, I (go) to the zoo.

a)

go

b)

goes

c)

went

d)

goed

20.

Mai (be) on the beach last Sunday

a)

is

b)

was

c)

were

21.

They (be) at school yesterday

a)

were

b)

are

c)

was

22.

Phong and Nam (be) in the library 2 hours ago.

a)

are

b)

is

c)

were

d)

was

23.

Last Sunday, I (visit) my grandparents.

a)

visited

b)

visit

c)

visits

24.

Linda (be not) 9 years old last year.

a)

is not

b)

was not

c)

beed not

25.

It (be) sunny yesterday

a)

is

b)

was

c)

beed

26.

My father (buy) a new car last month

a)

buyed

b)

bought

c)

buyes

d)

buys

27.

I (be) born in 2012

a)

am

b)

was

c)

were

28.

When we (arrive) at the party, there (not be) many people there

a)

arrived,weren’t

b)

arrived,wasn’t

c)

arrived,were

29.

My mother (say) that she (buy) me a new dress.

a)

said, bought

b)

say,buy

c)

sayed,bought

30.

What (you/ watch) on TV last night?

a)

did you watch

b)

do you watch

c)

watched

31.

Yesterday, I (see) Jim at a bookstore.

a)

saw

b)

see

c)

did see

32.

I didn't (see)_____ you before.

a)

see

b)

saw

c)

seing

d)

seen

33.

What did you (do) ______ last night? - I (do) ______ my homework.

a)

do/does

b)

do/do

c)

do/did

d)

did/did

34.

Angela ______ to the cinema last night.

a)

going

b)

goes

c)

went

d)

go

35.

Last night, Phong ........................................ to music for two hours.

a)

listenes

b)

listening

c)

listens

d)

listened

36.

I (be)....................................... a student 2 years ago.

a)

was

b)

am

c)

were

d)

are

37.

He (be).................................. a doctor two years ago.

a)

was

b)

is

c)

are

d)

were

38.

I/ go swimming/ yesterday.

a)

I am going swimming yesterday.

b)

I am going swimming yesterday.

c)

I go swimming yesterday.

d)

I went swimming yesterday.

39.

My friends ______ a great time in Nha Trang last year.

a)

have

b)

has

c)

had

d)

haves

40.

My sister.......some flowers to my grandmother last week.

a)

took

b)

take

c)

takes

d)

taked

41.

Miles____________how to use his superpowers.

a)

learned

b)

learn

c)

learns

42.

They.............................football last month.

a)

didn't play

b)

don't play

c)

doesn't play

43.

They _____ a swimming pool into their backyard last summer

a)

did put

b)

put

c)

putted

44.

_________ you_________ your new shirt last week?

a)

Do / bought

b)

Did / buy

c)

Did / bought

45.

Tata : Did you go to the swimming pool yesterday?

Wari : _________________

a)

Yes, I did

b)

Yes, I do

c)

No, I doesn't

46.

Last week, we didn't go to work because we ______ very ill.

a)

was

b)

were

c)

wasn't

d)

weren't

47.
Betty and Florence   ________  at school this morning.
a)
weren't 
b)
was
c)
wasn't
d)
can
48.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.

a)

sẽ xảy ra trong tương lai

b)

đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại

c)

đang xảy ra ở hiện tại

d)

đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

49.

Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

a)

... ago

b)

yesterday

c)

tomorrow

d)

last ...

50.

Quá khứ của động từ "to be" là: _____

a)

was

b)

were

c)

is

d)

will be

51.

He (not, play) ______ tennis last week.

a)

not play

b)

doesn't play

c)

didn't play

d)

isn't playing

52.

Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.

a)

did he be

b)

is he

c)

will he be

d)

was he

53.

đây là ct to be của thì g


S + was/ were +…

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

54.

I was at my uncle’s house yesterday afternoon.

(Tôi đã ở nhà bác tôi chiều hôm qua)


đây là thì gì

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

55.

công thức to be của Quá khứ đơn

a)

S + was/ were +…

b)

S + am/is/are+...

56.

động từ thường của thì quá khứ đơn ở dạng nào sau đây?

a)

Vs/es

b)

Ved/2

c)

V3/ed

57.

Thì quá khứ đơn là

a)

diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại

b)

diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại

c)

diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến

d)

diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai

58.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

To be

a)

am/ is/ are

b)

was/ were

59.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

do

a)

do

b)

did

c)

does

60.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

play

a)

play

b)

plays

c)

played

61.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

Go

a)

went

b)

go

c)

goes

62.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

HAVE

a)

haves

b)

has

c)

had

63.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

TAKE PHOTOS

a)

takes photos

b)

took photos

64.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

WATCH

a)

watch

b)

watches

c)

watched

65.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

SWIM

a)

swims

b)

swam

66.

Yesterday, I (go) to the zoo.

a)

go

b)

goes

c)

went

d)

goed

67.

Yesterday, I (be) at the park

a)

am

b)

was

c)

were

68.

Where (be) you yesterday?

a)

was

b)

were

c)

are

69.

Mai (be) on the beach last Sunday

a)

is

b)

was

c)

were

70.

They (be) at school yesterday

a)

were

b)

are

c)

was

71.

Phong and Nam (be) in the library 2 hours ago.

a)

are

b)

is

c)

were

d)

was

72.

Last Sunday, I (visit) my grandparents.

a)

visited

b)

visit

c)

visits

73.

We (not play) badminton yesterday

a)

do not play

b)

not played

c)

did not play

74.

Linda (be not) 9 years old last year.

a)

is not

b)

was not

c)

beed not

75.

It (be) sunny yesterday

a)

is

b)

was

c)

beed

76.

My father (buy) a new car last month

a)

buyed

b)

bought

c)

buyes

d)

buys

77.

I (be) born in 2012

a)

am

b)

was

c)

were

78.

đây là ct to be của thì g


S + was/ were +…

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

79.

I was at my uncle’s house yesterday afternoon.

(Tôi đã ở nhà bác tôi chiều hôm qua)


đây là thì gì

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

80.

He wasn’t at home last Monday.

(Anh ấy đã không ở nhà thứ Hai trước.)


đây là thì gì?

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ tiếp diễn

81.

công thức to be của Quá khứ đơn

a)

S + was/ were +…

b)

S + am/is/are+...

82.

động từ thường của thì quá khứ đơn ở dạng nào sau đây?

a)

Vs/es

b)

Ved/2

c)

V3/ed

83.

câu sau đây được viết theo thì nào:

I often get up early to catch the bus to go to work.

a)

hiện tai đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

84.

công thức to be của thì hiện tại đơn?

a)

S+ V-2/ed

b)

S+ V-am/is/are

c)

S+ was/were

85.

Yesterday. Last night. Last week


là từ nhận biết của thì nào

a)

Hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

86.

Liverpool gave away tickets to their fans last week.


câu trên được viết ở thì nào?

a)

quá khứ hoàn thành

b)

hiện tại hoàn thành

c)

quá khứ đơn

87.

câu nào sau đây được viết ở thì past simple

a)

Liverpool gave away tickets to their fans last week.

b)

I often get up early to catch the bus to go to work.

88.

There (not be)_______many homeless people here ten years ago.

a)

weren't

b)

didn't

c)

doesn't

d)

do

89.

Thì quá khứ đơn là

a)

diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại

b)

diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại

c)

diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến

d)

diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai

90.

V2 của go là

(a)  

91.

We (go) ______ to the cinema and (watch) _______ film yesterday.

4 lines
92.

We (go) ______ to the cinema and (watch) _______ film yesterday.

4 lines
93.

các từ nhận biết của thì quá khứ đơn là

a)

last year; today; for a long time; now

b)

at the moment; in 1997; since last summer

c)

yesterday; in 1908; long time ago; last month

d)

usually; look; just; before; ever

94.

V2 của build

a)

builded

b)

built

c)

buildt

d)

biul

95.

công thức khẳng định của thì quá khứ đơn là

a)

S+V2/ed+...

b)

S+V3/ed+...

c)

Did+S+V

d)

S+didn't+V