wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trò chơi - Thì hiện tại đơn

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

2.

It ____ a textbook.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

3.

They (a)   eat fish. (not eat)

4.

I usually (a)   breakfast at 7 a.m

5.

I ………. like tea.

a)

am

b)

is

c)

don't

d)

not

6.

He ………. football in the afternoon.

(a)  

7.

She (not study) ………. on Saturday

a)

doesn't study

b)

don't study

c)

not studies

d)

Doesn't study ?

8.

My sister (wash)……….dishes every day.

a)

washs

b)

washes

c)

don't wash

d)

is washing

9.

Viết lại câu hoàn chỉnh:

They / wear suits to work / ?

(a)  

10.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Everyday; Usually; Often; Never.

b)

At weekends

c)

In the morning

d)

Tomorrow

e)

Listen!

11.

Where your children (be) …………… ?

a)

are

b)

be

c)

is

d)

am

e)

been

12.

We (a)   playing chess.

13.

Hoàn chỉnh câu:

What time /Bob /have dinner/?

a)

What time does Bob have dinner ?

b)

What time do Bob have dinner ?

c)

What time do Bob has dinner ?

d)

What time does Bob has dinner ?

14.

I ...... a doctor

a)

is

b)

are

c)

be

d)

will

e)

am

15.

Where ........ he work ?

a)

do

b)

is

c)

does

d)

am

16.

........... she play the piano ?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

x

17.

Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ to be?

a)

[ S + V(ng mẫu) + ... ]

b)

[ S + am/is/are + ... ]

c)

[ S + will be + ... ]

d)

[ S + is + ... ]

18.

Câu nào dưới đây được chia thì hiện tại đơn và là đúng?

a)

She are a teacher

b)

We goes home

c)

I am a student

d)

They are player

19.

Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ thường?

a)

[ S + V + ... ]

b)

[ S + V(s/es) + ... ]

c)

[ S + V(nguyên mẫu) + ... ]

d)

[ S + V(not) + ... ]

20.

Every Sunday we (a)   to see my grandparents.

21.

Alex usually ... to bed at 11 p.m.

(a)  

22.

Đâu là cấu trúc câu phủ định với động từ nguyên mẫu?

a)

[ S + do/does + not + V (nguyên mẫu) ]

b)

[ S + do/does + not + V(e/es) ]

c)

[ S + am/is/are + not + ... ]

d)

[ S + am/is/are + ... ]

23.

Trong các câu dưới đây, đâu là câu nghi vấn?

a)

Yes, he does.

b)

Are you a student?

c)

Do you like soccer?

d)

No, I am not.

24.

Đâu là những từ đứng đầu của Wh Questions?

a)

What

b)

When

c)

How

d)

Do

25.

Is his sister a teacher?

No, (a)  

26.

Câu nào dưới này là đúng ở thì hiện tại đơn?

a)

Do you play football?

b)

What do she do?

c)

We not study English.

d)

What are this?

27.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "thường xuyên"?

a)

often

b)

always

c)

never

d)

usually

28.

They watch TV (a)   (mỗi tối)

29.

He goes to the cinema (a)   (2 lần một tháng)

30.

Mẹ tôi uống nước cam hằng ngày.

(a)  

31.

Đâu là cách dùng của thì hiện tại đơn?

a)

Diễn tả sự việc chắc chắn xảy ra trong quá khứ

b)

Diễn tả một việc sắp làm

c)

Diễn tả một việc vừa xảy ra và đã chấm dứt

d)

Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên

32.

She (speak/ speaks) four languages.

a)

SPEAK

b)

SPEAKS

c)

SPEAKING

33.

DO/DOES+S+V? LÀ CÔNG THỨC CỦA CÂU

a)

KHẲNG ĐỊNH

b)

CÂU NGHI VẤN

c)

CÂU PHỦ ĐỊNH

34.

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN DIỄN TA NHỮNG THÓI QUEN THƯỜNG XẢY RA Ở HIỆN TẠI

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

We (GO)... to school every day

a)

GOES

b)

GO

c)

GOING

36.

ĐÂU LÀ V(ĐỘNG TỪ) NGUYÊN THỂ

a)

STUDY

b)

STUDIES

c)

STUDYING

37.

Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:

a)

present continuous

b)

present simple

38.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

39.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

40.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

41.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

42.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

43.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

44.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

45.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
46.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
47.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
48.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
49.

She often ........... karate and yoga in the morning.

a)

a. goes

b)

b. does

c)

c. plays

d)

d. has

50.

My father sometime .......... TV with me.

a)

watch

b)

watchs

c)

wachtes

d)

watches

51.

........ she a teacher?

a)

Are

b)

Am

c)

Is

d)

Does

52.

What does he usually ........ after school?

a)

do

b)

does

53.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

54.

Câu nào sau đây dùng thì hiện tại đơn?

a)

I am very friendly.

b)

She has worked for SAGS for 5 years.

c)

The meeting starts in 10 minutes.

d)

I am working now.

55.

Câu nào dưới đây không đúng ngữ pháp?

a)

They are very tall.

b)

I am short.

c)

We is teachers.

d)

You're really nice.

56.

Câu nào sau đây không đúng ngữ pháp?

a)

They aren't tall.

b)

She is very hot.

c)

She isn't not tall.

d)

We are students.

57.

Is she your Supervisor?

a)

No, she isn't.

b)

No, she isn't not.

c)

Yes, she is my Supervisor.

d)

Yes, she isn't.

58.

Chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau:

A: ______________

B: Yes, I am.

a)

Are you a teacher?

b)

Is she a teacher?

c)

Are they your teacher?

59.

Does the sun rise in the east?

a)

Yes, it does.

b)

No, it doesn't.

c)

Yes, it doesn't.

d)

No, it does.

60.

My father.....news at 7 p.m every day.(watch)

a)

watches

b)

watched

c)

is watching

d)

we have been watched

61.

We.....watching football matches on TV.(love)

a)

love

b)

loves

c)

loved

d)

is loves

62.

She ... the guitar whenever she has free time.(play)

a)

is playing

b)

play

c)

plays

d)

have played

63.

Dấu hiệu nhận biết thì Hiện tại đơn

a)

Always , usually , often ,generally

b)

at prensent,at the moment,now,right now

c)

before,alreadly,up to now

d)

never,yet,just,so far,at that time

64.

how you (go) .....to school? ......I (go) there by bus

a)

go/go

b)

are going/ go

c)

go/goes

d)

do you go /go

65.

He ... play football in the afternoon.

Điền trợ động từ ở dạng phủ định

a)

Don't

b)

Aren't

c)

Doesn't

d)

Am not

66.

How often......you study English ?

a)

Do

b)

Does

c)

Don't

67.

Mai always...up late.

a)

get

b)

got

c)

gets

d)

gotten

68.

Sắp xếp lại câu: They/ work / late / do not /on Fridays .

(a)  

69.

They usually _____ (leave)  on Sunday.

a)

leaves

b)

leave

70.

 

..........Nhi and Dat send email every day?

a)

Does

b)

Are

c)

Do

71.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es ( V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes,.....đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother.

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His chidren

72.

She ... a bath everyday.

a)

take

b)

took

c)

takes

d)

teek

73.

They usually... games

a)

plooy

b)

plai

c)

plays

d)

play

74.

... you a student

a)

is

b)

am

c)

are

d)

do

75.

She (not study) ………. on Saturday

a)

doesn't study

b)

don't study

c)

not studies

d)

Doesn't study ?

76.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên