Font size
WorksheetsTrò chơi - Thì hiện tại đơn
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
_____ they doctors?
are
am
is
be
It ____ a textbook.
are
am
is
be
They (a) eat fish. (not eat)
I usually (a) breakfast at 7 a.m
I ………. like tea.
am
is
don't
not
He ………. football in the afternoon.
(a)
She (not study) ………. on Saturday
doesn't study
don't study
not studies
Doesn't study ?
My sister (wash)……….dishes every day.
washs
washes
don't wash
is washing
Viết lại câu hoàn chỉnh:
They / wear suits to work / ?
(a)
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Everyday; Usually; Often; Never.
At weekends
In the morning
Tomorrow
Listen!
Where your children (be) …………… ?
are
be
is
am
been
We (a) playing chess.
Hoàn chỉnh câu:
What time /Bob /have dinner/?
What time does Bob have dinner ?
What time do Bob have dinner ?
What time do Bob has dinner ?
What time does Bob has dinner ?
I ...... a doctor
is
are
be
will
am
Where ........ he work ?
do
is
does
am
........... she play the piano ?
Do
Does
Is
x
Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ to be?
[ S + V(ng mẫu) + ... ]
[ S + am/is/are + ... ]
[ S + will be + ... ]
[ S + is + ... ]
Câu nào dưới đây được chia thì hiện tại đơn và là đúng?
She are a teacher
We goes home
I am a student
They are player
Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ thường?
[ S + V + ... ]
[ S + V(s/es) + ... ]
[ S + V(nguyên mẫu) + ... ]
[ S + V(not) + ... ]
Every Sunday we (a) to see my grandparents.
Alex usually ... to bed at 11 p.m.
(a)
Đâu là cấu trúc câu phủ định với động từ nguyên mẫu?
[ S + do/does + not + V (nguyên mẫu) ]
[ S + do/does + not + V(e/es) ]
[ S + am/is/are + not + ... ]
[ S + am/is/are + ... ]
Trong các câu dưới đây, đâu là câu nghi vấn?
Yes, he does.
Are you a student?
Do you like soccer?
No, I am not.
Đâu là những từ đứng đầu của Wh Questions?
What
When
How
Do
Is his sister a teacher?
No, (a)
Câu nào dưới này là đúng ở thì hiện tại đơn?
Do you play football?
What do she do?
We not study English.
What are this?
Từ nào dưới đây có nghĩa là "thường xuyên"?
often
always
never
usually
They watch TV (a) (mỗi tối)
He goes to the cinema (a) (2 lần một tháng)
Mẹ tôi uống nước cam hằng ngày.
(a)
Đâu là cách dùng của thì hiện tại đơn?
Diễn tả sự việc chắc chắn xảy ra trong quá khứ
Diễn tả một việc sắp làm
Diễn tả một việc vừa xảy ra và đã chấm dứt
Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên
She (speak/ speaks) four languages.
SPEAK
SPEAKS
SPEAKING
DO/DOES+S+V? LÀ CÔNG THỨC CỦA CÂU
KHẲNG ĐỊNH
CÂU NGHI VẤN
CÂU PHỦ ĐỊNH
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN DIỄN TA NHỮNG THÓI QUEN THƯỜNG XẢY RA Ở HIỆN TẠI
ĐÚNG
SAI
We (GO)... to school every day
GOES
GO
GOING
ĐÂU LÀ V(ĐỘNG TỪ) NGUYÊN THỂ
STUDY
STUDIES
STUDYING
Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:
present continuous
present simple
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...
Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."
Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"
Động từ kết thúc bằng nguyên âm.
Cả 3 đáp án đều đúng
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm es
giữ nguyên
Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm "es"
giữ nguyên
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
She often ........... karate and yoga in the morning.
a. goes
b. does
c. plays
d. has
My father sometime .......... TV with me.
watch
watchs
wachtes
watches
........ she a teacher?
Are
Am
Is
Does
What does he usually ........ after school?
do
does
_____ they doctors?
are
am
is
be
Câu nào sau đây dùng thì hiện tại đơn?
I am very friendly.
She has worked for SAGS for 5 years.
The meeting starts in 10 minutes.
I am working now.
Câu nào dưới đây không đúng ngữ pháp?
They are very tall.
I am short.
We is teachers.
You're really nice.
Câu nào sau đây không đúng ngữ pháp?
They aren't tall.
She is very hot.
She isn't not tall.
We are students.
Is she your Supervisor?
No, she isn't.
No, she isn't not.
Yes, she is my Supervisor.
Yes, she isn't.
Chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau:
A: ______________
B: Yes, I am.
Are you a teacher?
Is she a teacher?
Are they your teacher?
Does the sun rise in the east?
Yes, it does.
No, it doesn't.
Yes, it doesn't.
No, it does.
My father.....news at 7 p.m every day.(watch)
watches
watched
is watching
we have been watched
We.....watching football matches on TV.(love)
love
loves
loved
is loves
She ... the guitar whenever she has free time.(play)
is playing
play
plays
have played
Dấu hiệu nhận biết thì Hiện tại đơn
Always , usually , often ,generally
at prensent,at the moment,now,right now
before,alreadly,up to now
never,yet,just,so far,at that time
how you (go) .....to school? ......I (go) there by bus
go/go
are going/ go
go/goes
do you go /go
He ... play football in the afternoon.
Điền trợ động từ ở dạng phủ định
Don't
Aren't
Doesn't
Am not
.
How often......you study English ?
Do
Does
Don't
Mai always...up late.
get
got
gets
gotten
Sắp xếp lại câu: They/ work / late / do not /on Fridays .
(a)
They usually _____ (leave) on Sunday.
leaves
leave
..........Nhi and Dat send email every day?
Does
Are
Do
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es ( V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes,.....đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother.
I, You, We, They, Leo and Amy, His chidren
She ... a bath everyday.
take
took
takes
teek
They usually... games
plooy
plai
plays
play
... you a student
is
am
are
do
She (not study) ………. on Saturday
doesn't study
don't study
not studies
Doesn't study ?
Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?
Động từ thêm s hoặc es
Động từ thêm -ing
Động từ giữ nguyên
