wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của biểu thức : 6 + 420 : 6 là:

a)

71

b)

76

c)

67

2.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật là:

a)

( Chiều dài + chiều rộng) x 2 ( Cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài + chiều rộng (Cùng đơ vị đo)

c)

Chiều dài x chiều rộng ( Cùng đơn vị đo )

3.

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15 cm,chiều rộng 5cm là:

a)

20 cm

b)

75 cm

c)

40 cm

4.

4m 4 dm = ................... dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

440

b)

44

c)

404

5.

Câu 7: Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

3426; 2517; 4840; 9599

b)

904; 4577; 5110; 9451

c)

9999; 3467; 1290; 2439

d)

904; 5110; 9451; 4577

6.

Có 35kg gạo chia đều vào 7 túi. Số ki-lô-gam gạo của mỗi túi là:

a)

7 kg gạo

b)

5 kg gạo

c)

3 kg gạo

d)

6 kg gạo

7.

Mỗi quyển vở có giá 3000 đồng. Mua 6 quyển vở phải trả số tiền là:

a)

2000 đồng

b)

18 000 đồng

c)

20 000 đồng

8.

hãy tính phép tính này:432-215=?

a)

308

b)

174

c)

427

d)

217

9.

4x7... 4x10

a)

>

b)

<

c)

+

d)

+

e)

-

10.

999+1x0=?

a)

999

b)

1000

c)

1

d)

90

11.

500+444-888=?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

e)

15

12.

Viết số sau:

Một trăm năm mươi ba nghìn hai trăm hai mươi mốt

a)

153 221

b)

153 201

c)

150 221

13.

Điền vào chỗ trống:

100 000, 200 000, ............, ............

a)

300 000, 400 000

b)

201 000, 202 000

c)

220 000, 230 000

14.

Kết quả của phép tính: 15 210 + 15 630 là bao nhiêu?

a)

30 840

b)

30 940

c)

30 804

15.

Giá tiền 1 phong bì là 200 đồng, giá tiền 1 tem thư nhiều hơn giá tiền 1 phong bì là 600 đồng. Hỏi giá tiền 1 tem thư là bao nhiêu tiền?

a)

A. 500 đồng

b)

B. 800 đồng

c)

C. 600 đồng

16.

Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

14 892; 15 826; 13 836; 17 973

b)

47 167; 47 846; 48 741; 49 758

c)

18 868; 19 728; 20 758; 20 016

d)

92 757; 74 741; 61 483; 55 922

17.

Số 47032 đọc là:

a)

Bốn mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi.

b)

Bốn mươi bảy nghìn ba trăm linh hai

c)

Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi hai

d)

Bốn mươi bảy nghìn ba trăm không mươi hai

18.

2 giờ15 phút=......phút

a)

215

b)

17

c)

135

d)

35

19.

(M2- 1 điểm) Dòng nào sau đây nêu đúng số các góc có trong Hình 1?

a)

Hình 1 có: 2 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt

b)

Hình 1 có: 3 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt

c)

Hình 1 có: 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt

d)

Hình 1 có: 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 2 góc tù, 1 góc bẹt

20.

Khối lượng của quả cân là: (a)   g

21.

100g + 45g – 26g = .....

a)

119

b)

119g

c)

129g

d)

110g

22.

16g x 3 = (a)   g

23.

600g+ 280g .........1 kg

a)

>

b)

<

c)

=

d)

183g

24.

Điền dấu >, <, = thích hợp: 440g……720g

a)

>

b)

<

c)

=

25.

Mua bắp cải cân nặng 200g, 2 quả đủ đủ mỗi quả nặng quả cân nặng 400g. Vậy cả hai nặng ......kg

a)

600

b)

1000

c)

1

d)

800

26.

Mẹ Hà mua 4 gói kẹo và một gói bánh, mỗi gói kẹo cân nặng 130g và gói bánh cân nặng 175g. Hỏi mẹ Hà đã mua tất cả bao nhiêu gam kẹo và bánh?

a)

520g

b)

520

c)

695g

d)

695

27.

96g : 3 = ......

a)

32

b)

32g

c)

13g

28.

Điền vào chỗ chấm:

Gam là đơn vị đo....................

a)

độ dài

b)

khối lượng

c)

thể tích

29.

Điền vào chỗ chấm

a)

20

b)

200

c)

400

d)

220

30.

1kg = ..................g

a)

100

b)

10

c)

1000

d)

500

31.

Điền vào chỗ chấm

a)

300

b)

120

c)

30

32.

Điền số vào chỗ chấm

a)

900

b)

400

c)

405

d)

450

33.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

34.

Số dư của phép chia 358 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

35.

Tìm x: x - 3452 = 2719

a)

6171

b)

733

c)

6071

36.

Số góc vuông trong hình trên là:

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

37.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

38.

Khu vườn nhà bác An trồng cây hoa hồng và cây hoa lan, trong đó số cây hoa hồng là 75 cây. Số cây hoa lan bằng  13\frac{1}{3}  số cây hoa hồng. Nhà bác An có tất cả số cây là:

a)

100 cây.

b)

25 cây.

c)

125 cây. 

39.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Cuộn vải còn lại số mét vải là:

(a)  

40.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

41.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

42.

Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:

(a)  

43.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

a)

100 quyển sách

b)

300 quyển sách

c)

2700 quyển sách

44.

Chọn cách tính giá trị biểu thức đúng:

a)

253 + 10 x 4 = 263 x 4 = 1052

b)

253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293

c)

253 + 10 x 4 = 253 + 14 = 267

45.

b) 4 x 108 + 157

(a)  

46.

c) 1243 – 366 : 3

(a)  

47.

e) 153 + 638 – 470

(a)  

48.

Một người bán táo buổi sáng bán được 76 quả táo. Số quả táo buổi chiều bán giảm đi so với buổi sáng là 4 lần. Hỏi buổi chiều người đó bán được bao nhiêu quả táo?

a)

19 quả táo

b)

72 quả táo

c)

80 quả táo

d)

302 quả táo

49.

Trang trại nhà bạn Nga nuôi một đàn gia cầm gồm 48 con. Biết rằng 1/4 số con trong đàn là vịt, còn lại là gà. Hỏi trang trại ấy nuôi bao nhiêu con gà?

a)

12 con

b)

16 con

c)

24 con

d)

36 con

50.

Một cửa hàng buổi sáng bán được 624 lít nước mắm, số lít nước mắm buổi chiều bán được giảm đi 4 lần so với buổi sáng. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít nước mắm?

a)

136 lít

b)

156 lít

c)

620 lít

d)

2496 lít