wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán lớp 1 - Các số đến 100 ( phần 1)

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Cho các số sau: 9, 21, 12, 36, 45

Số bé nhất là:

a)

45

b)

21

c)

9

d)

5

2.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9 - 2 - ... = 3

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

3.

Số?

5 + 2 < 10 - ...

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

4.

Nam có 10 bông hoa, Nam tặng mẹ 3 bông hoa. Nam còn lại số bông hoa là:

a)

4

b)

6

c)

5

d)

7

5.

Sơn có 5 cái kẹo, Lan có 4 cái kẹo. Cả hai bạn có số kẹo là:

a)

8

b)

7

c)

9

d)

10

6.

Cho các số sau: 55, 12, 36, 78, 9

Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

12, 36, 55, 9, 78

b)

12, 36, 55, 78. 9

c)

9, 12, 36, 55, 78

d)

78, 55, 36, 12, 9

7.

Cho các số sau: 63, 25, 12, 87, 44, 5

Sắp xếp từ lớn đến bé:

a)

63, 44, 25, 12, 5, 87

b)

87, 63, 44, 25, 12, 5

c)

87, 44, 63, 25, 12, 5

d)

5, 12, 25, 44, 64, 87

8.

Chọn các đáp án đúng sau:

4 < ... < 7

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

9.

Một con gà có ... đôi cánh.

(a)  

10.

Hai con lợn có ... cái chân

(a)  

11.

3 con gà và 1 con chó có ... cái chân.

(a)  

12.

Nhà Dũng có 7 người cả nam và nữ, trong đó có 3 người là nữ. Vậy số nam nhà Dũng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Số liền sau của 17 là:

a)

15

b)

16

c)

18

d)

19

14.

Số liền trước của 66 là:

a)

55

b)

56

c)

65

d)

67

15.

Chọn các đáp án đúng:

Số ở giữa 22 và 25 là:

a)

33

b)

23

c)

42

d)

24

16.

Số bé nhất có hai chữ số là:

(a)  

17.

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

22

18.

Số 15 đọc là:

(a)  

19.

Số 44 đọc là:

(a)  

20.

Số 21 đọc là:

(a)  

21.

Số 55 đọc là:

(a)  

22.

Số 14 đọc là:

(a)  

23.

Viết số:

Mười chín:

(a)  

24.

Viết số:

Năm mươi tư: ...

(a)  

25.

Viết số:

Chín mươi mốt: ...

(a)  

26.

Viết số:

Một trăm: ...

(a)  

27.

Viết số lần lượt như sau:

Tám mươi mốt, bảy mươi lăm, bốn mươi tư

(a)  

28.

Số:

5 + 10 < ... < 12 + 6

a)

19

b)

16

c)

20

d)

18

29.

Số:

19 - 8 < ... < 19 - 5

a)

20

b)

10

c)

15

d)

13

30.

Số:

11 + 6 < ... < 22 - 2

a)

21

b)

15

c)

19

d)

10

31.
a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

32.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Có ... hình tam giác.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

34.

Có ... hình tam giác và ... hình vuông.

a)

Có 5 hình tam giác và 2 hình vuông.

b)

Có 6 hình tam giác và 2 hình vuông.

c)

Có 6 hình tam giác và 3 hình vuông.

d)

Có 5 hình tam giác và 3 hình vuông.

35.

Hình có:

... hình tam giác, ... hình tròn, ... hình chữ nhật

a)

5 hình tam giác, 5 hình tròn, 5 hình chữ nhật

b)

6 hình tam giác, 5 hình tròn, 5 hình chữ nhật

c)

7 hình tam giác, 5 hình tròn, 5 hình chữ nhật

d)

8 hình tam giác, 5 hình tròn, 4 hình chữ nhật

36.

12 + 5 > ... > 11 + 2

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

37.

Số:

12 + 7 = ...

(a)  

38.

Số:

26 + 2 = ...

(a)  

39.

Số:

19 - 6 = ...

(a)  

40.

Số:

16 - 6 - 5 = ...

(a)  

41.

Số:

14 - 4 < ... < 15 - 2

(a)  

42.

Số 9 gồm:

a)

9 chục và 0 đơn vị

b)

0 chục và 9 đơn vị

c)

9 chục

d)

0 đơn vị

43.

Số 92 gồm:

a)

9 chục và 2 đơn vị.

b)

2 chục và 9 đơn vị.

c)

92 chục.

d)

92 đơn vị

44.

Số:

6 chục = ...đơn vị

(a)  

45.

Số:

90 đơn vị = ... chục

(a)  

46.

Số:

70 = ... chục

(a)  

47.

Số:

5 chục = ...

(a)  

48.

Điền số thích hợp:

Vườn nhà Hà có 6 cấy bưởi và 12 cây táo. Vậy vườn nhà Hà có tất cả ... cây.

(a)  

49.

Điền số thích hợp:

Nam có 19 viên bi, Nam cho Sơn 7 viên bi. Vậy Nam còn lại ... viên bi.

(a)  

50.

Điền số thích hợp:

Hồng có 5 bông hoa màu xanh, 5 bông màu đỏ và 6 bông màu vàng. Vây Hồng có tất cả ... bông hoa.

(a)