wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 4 SÓNG ĐIỆN TỪ

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

mạch dao động cấu tạo gồm

a)

tụ điện và cuộn cảm ghép nối tiếp

b)

tụ điện và cuộn cảm ghép song song

c)

điện trở và tụ điện ghép nối tiếp

d)

điện trở và cuộn cảm ghép nối tiếp

2.

Mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc riêng của mạch xác định bởi

a)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  

b)

ω=1LC\omega=\frac{1}{LC}  

c)

ω=LC\omega=\sqrt[]{LC}  

d)

LC

3.

Trong mạch dao động LC lí tưởng, so với cường độ dòng điện trong mạch thì điện tích của mạch biến thiên cùng tần số và

a)

trễ pha góc   π2\frac{\pi}{2}  

b)

sớm pha góc   π2\frac{\pi}{2}  

c)

cùng pha

d)

ngược pha

4.

trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ giữa

a)

điện trường và từ trường

b)

điện áp và cường độ điện trường

c)

điện tích và dòng điện

d)

năng lượng điện trường và năng lượng từ trường

5.

chọn công thức đúng

a)

T=2πLCT=2\pi\sqrt[]{LC}  

b)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}  

c)

f=2πLCf=2\pi\sqrt[]{LC}  

d)

T=12πLCT=\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}  

6.

chu kì

a)

tỉ lệ với C

b)

tỉ lệ với L

c)

tỉ lệ với L, C\sqrt[]{L},\ \sqrt[]{C}  

d)

tỉ lệ nghịch với L, C\sqrt[]{L},\ \sqrt[]{C}  

7.

chọn công thức sai

a)

I0=Q0.ωI_0=Q_0.\omega  

b)

Q0=C.U0Q_0=C.U_0  

c)

T=2π. Q0I0T=2\pi.\ \frac{Q_0}{I_0}  

d)

T=2π. I0Q0T=2\pi.\ \frac{I_0}{Q_0}  

8.

. Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây?

a)

cộng hưởng điện

b)

cảm ứng điện từ

c)

từ hóa

d)

tự cảm

9.

năng lượng điện từ trong mạch dao động

a)

Tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường

b)

Năng lượng điện trường cực đại

c)

Năng lượng từ trường cực đại

d)

biến thiên theo thời gian

10.

năng lượng điện trường trong tụ biến thiên theo thời gian với chu kì

a)

2T

b)

T

c)

T/2

d)

không biến thiên điều hòa theo thời gian

11.

dòng điện một chiều không đổi chạy trong một dây dẫn kim loại. xung quanh dây dẫn

a)

có điện trường

b)

có từ trường

c)

có điện từ trường

d)

không có trường nào cả

12.

xung quanh điện tích điểm đứng yên

a)

có điện trường

b)

có từ trường

c)

có điện từ trường

d)

không có trường nào cả

13.

tìm câu sai

a)

điện trường và từ trường đều tác dụng lên điện tích đứng yên

b)

điện trường và từ trường đều tác dụng lên điện tích chuyển động

c)

điện từ trường tác dụng lực lên điện tích đứng yên

d)

điện từ trường tác dụng lực lên điện tích chuyển động

14.

Chỉ ra phát biểu sai.

Xung quanh một điện tích dao động

a)

có điện trường

b)

có từ trường

c)

có điện từ trường

d)

không có trường nào cả

15.

Khi phân tích thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, ta phát hiện ra

a)

điện trường

b)

từ trường

c)

điện từ trường

d)

điện trường xoáy

16.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Điện trường tồn tại xung quanh điện tích và  không có khả năng lan truyền đi xa

b)

Từ trường tồn tại xung quanh điện tích và  không có khả năng lan truyền đi xa

c)

Điện từ trường xuất hiện ở chỗ có tia lửa điện và không có khả năng lan truyền đi xa

d)

Điện từ trường xuất hiện ở chỗ có tia lửa điện và có khả năng truyền tải đi xa

17.

Chỉ ra phát biểu sai. Một êlectron chuyển động trong một điện từ trường sẽ chịu tác dụng của lực nào?

a)

Lực điện.

b)

Lực từ.

c)

Cả lực điện và lực từ

d)

Không chịu tác dụng của lực nào cả.

18.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Điện trường gắn liền với điện tích.

b)

Từ trường gắn liền với dòng điện.

c)

Điện từ trường gắn liền với điện tích và dòng điện

d)

Điện từ trường xuất hiện ở chỗ có điện trường hoặc từ trường biến thiên

19.

Trong trường hợp nào sau đây xuất hiện điện từ trường?

a)

Êlectron chuyển động trong dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi.

b)

Êlectron chuyển động trong dây dẫn tròn có dòng điện không đổi.

c)

Êlectron chuyển động trong ống dây có dòng điện không đổi.

d)

Êlectron trong đèn hình vô tuyến đến va chạm vào màn hình.

20.

Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ?

a)

Mang năng lượng

b)

Là sóng ngang

c)

Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản

d)

Truyền được trong chân không

21.

Chọn phát biểu đúng

a)

Trong sóng điện từ, dao động của điện trường sớm pha π/2 so với dao động của từ trường

b)

Trong sóng điện từ, dao động của điện trường trễ pha π/2 so với dao động của từ trường

c)

Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha π so với dao động của điện trường

d)

Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng điện từ thì dao động của cường độ điện trường đồng pha với dao động của cảm ứng từ

22.

vecto cam ứng từ và vecto cường độ điện trường

a)

cùng phương, cùng pha

b)

phương vuông góc, cùng pha

c)

có phương vuông góc, vuông pha

d)

cùng phương, vuông pha

23.

sóng điện từ là

a)

sóng ngang

b)

sóng dọc

c)

lan truyền trong chân không với vận tốc ánh sáng

d)

bị phản xạ, khúc xạ

24.

Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng vào cỡ

a)

vài nghìn mét

b)

vài trăm mét

c)

vài chục mét

d)

vài mét

25.

Một máy hàn hồ quang hoạt động ở gần nhà bạn làm cho tivi trong nhà bạn bị nhiễu là vì

a)

hồ quang điện làm thay đổi cường độ dòng điện qua tivi

b)

hồ quang điện làm thay đổi điện áp trên lưới điện

c)

hồ quang điện phát ra sóng điện từ lan tới anten của tivi

d)

một nguyên nhân khác

26.

truyền hình vệ tinh sử dụng

a)

sóng dài

b)

sóng trung

c)

sóng ngắn

d)

sóng cực ngắn

27.

Trong việc nào sau đây, người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin?

a)

Nói chuyện bằng điện thoại để bàn

b)

Xem truyền hình cáp

c)

Xem băng video

d)

Điều khiển tivi từ xa

28.

Trong thiết bị nào dưới đây có một máy thu và một máy phát sóng vô tuyến

a)

Máy vi tính

b)

Máy điện thoại để bàn.

c)

Máy điện thoại di động

d)

Cái điều khiển tivi

29.

Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mạch phát sóng điện từ

b)

Mạch biến điệu

c)

Mạch tách sóng

d)

Mạch khuếch đại

30.

Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mạch phát sóng điện từ

b)

Mạch biến điệu

c)

Mạch tách sóng

d)

Mạch khuếch đại