WorksheetsTừ vựng bài 46
Total questions: 28
Worksheet time: 16mins
Các từ sau đây 돼지, 소, 닭, 양 có nghĩa là gì
Heo, Lợn , Gà, Bò
Heo, Bò , Gà, Cừu
Bò, Gà, Cừu , Heo
Heo, Gà, Bò, Cừu
"Vịt" trong tiếng Hàn có nghĩa là gì
우리
어리
오리
요리
"Thỏ" trong tiếng Hàn có nghĩa là gì
토기
토키
토끼
토디
양돈 có nghĩa là gì
Chuồng leo
Chuồng neo
Chuồng heo
Chuồng hèo
양우 có nghĩa là gì
Chuồng bò
Chuồng bò đực
Chuồng bò sữa
Chuồng bò cái
Chuồng trại trong tiếng Hàn là gì
(a)
Thức ăn gia súc trong tiếng Hàn là
사료
먹이
사료,먹이
서료, 먹이
Đâu là hình miêu tả từ Cỏ khô
Bác sĩ thú y trong tiếng Hàn là
수이사
수의사
동의사
투의사
"Sẵn, trước" trong tiếng Hàn
(a)
"Một cách chắc chắn" trong tiếng Hàn là
(a)
혼을_______(La mắng)
하다
매다
말하다
내다
______키다 (Bị rối)
지
시
엉
멍
______때 (Đúng hẹn )
재
제
지
저
"Thay thế" trong tiếng Hàn là
갈아요
걸어요
길어요
골아요
Đâu là hình diễn tả đúng từ 그물
통발 có nghĩa là gì
Cái nơm cá
Cái mơm cá
Cái thơm cá
Cái chơm cá
집____등 (Đèn gom cá)
의
에
어
오
Đâu là từ "Máy kéo lưới"
얀만기
양말기
양망기
양만기
밧____(Dây thừng)
줄
출
쭐
툴
"Xích sắt" là từ nào sau đây
쇠사술
쇠사슬
쇠서술
쇠서슬
"Cái móc xích " trong tiếng Hàn là
구리
가리
거리
고리
"Cái neo" trong tiếng Hàn là
닺
닻
닥
닷
"Ròng rọc" trong tiếng Hàn là
도르레
도르래
토르레
토르래
Trong tiếng Hàn, từ "Vợt lưới " có nghĩa là
(a)
부표: Phao, đồng nghĩa với từ nào sau đây
부자
부차
부처
부저
"Máy bơm nước" trong tiếng HÀn là
수중 점프
수중 펌프
수정 덤프
수정 험프
"Kính bơi" trong tiếng Hàn là
구경
수경
투경
주경
