NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài 26
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Đầu, mắt, tay, chân trong tiếng Hàn là
머리, 눈,코, 입
머리, 눈, 팔, 발
머리, 눈, 발, 팔
머리, 눈, 팔, 다리
Răng, miệng trong tiếng Hàn là
이,입
입,이
입,눈
눈,입
Phiên âm của từ 귀 là
/kui/
/kiu/
/kuy/
/kyu/
Phiên âm của chữ 어깨 trong tiếng Hàn là
O-kê
o-kkê
o-khê
o-kke
Eo, hong trong tiếng Hàn là
등
몸
무릎
허리
손목 có nghĩa là gì
Bàn tay
Cổ tay
Ngón tay
Mu bàn tay
Cánh tay trong tiếng Hàn là
발
다리
팔
배
Đồng nghĩa với từ 몸 (cơ thể ) là
발목
다리
신체
어깨
Bàn chân trong tiếng Hàn là
발
다리
팔
발가락
Phiên âm đúng của từ 무릎 (đầu gối)
/mu-rưt/
/mu-rưp/
/mu-rưph/
/mu-rưk/
감기에_______(cảm cúm)
나다
걸리다
하다
되다
열이______(Phát sốt)
하다
걸리다
타다
나다
_____을 하다 (ho)
기잠
기참
기짐
기침
Phiên âm đúng của từ 콧물이 나다 (sổ mũi)
/khôn-mu-ri na-tà/
/khôt-mu-ri na-tà/
/khô-mu-ri na-tà/
/khôk-mu-ri na-tà/
Tiêu chảy trong tiếng Hàn là
배탈이 나다
소화가 안 되다하
설사를 하다
토하다
손을_____(Đứt tay)
베다
데다
삐다
부러지다
손을______(Bị bỏng)
베다
데다
삐다
부러지다
Chia 아/어요 với động từ 발목을 삐다
발목을 삐어요
발목을 뼈요
발목을 삐아요
발목을 뺘요
연고 có nghĩa là
Thuốc sát trùng
Thuốc mỡ
Thuốc đau đầu
Thuốc đau bụng
Thuốc cảm trong tiếng Hàn là
소화제
진통제
해열제
감기약
알약 là thuốc gì
Thuốc mắt
Thuốc viên, hình con nhộng
Thực phẩm chức năng trong tiếng Hàn là
양영제
영양제
Thuốc mắt trong tiếng Hàn là
안약
눈약
Đồng nghĩa với từ 붕대 - băng gạc
반장고
반창고
Băng dán trong tiếng Hàn là
벤드
밴드
벤트
밴트
Thuốc giảm đau trong tiếng Hàn là
진통약
친통약
