wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 26

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đầu, mắt, tay, chân trong tiếng Hàn là

a)

머리, 눈,코, 입

b)

머리, 눈, 팔, 발

c)

머리, 눈, 발, 팔

d)

머리, 눈, 팔, 다리

2.

Răng, miệng trong tiếng Hàn là

a)

이,입

b)

입,이

c)

입,눈

d)

눈,입

3.

Phiên âm của từ 귀 là

a)

/kui/

b)

/kiu/

c)

/kuy/

d)

/kyu/

4.

Phiên âm của chữ 어깨 trong tiếng Hàn là

a)

O-kê

b)

o-kkê

c)

o-khê

d)

o-kke

5.

Eo, hong trong tiếng Hàn là

a)

b)

c)

무릎

d)

허리

6.

손목 có nghĩa là gì

a)

Bàn tay

b)

Cổ tay

c)

Ngón tay

d)

Mu bàn tay

7.

Cánh tay trong tiếng Hàn là

a)

b)

다리

c)

d)

8.

Đồng nghĩa với từ 몸 (cơ thể ) là

a)

발목

b)

다리

c)

신체

d)

어깨

9.

Bàn chân trong tiếng Hàn là

a)

b)

다리

c)

d)

발가락

10.

Phiên âm đúng của từ 무릎 (đầu gối)

a)

/mu-rưt/

b)

/mu-rưp/

c)

/mu-rưph/

d)

/mu-rưk/

11.

감기에_______(cảm cúm)

a)

나다

b)

걸리다

c)

하다

d)

되다

12.

열이______(Phát sốt)

a)

하다

b)

걸리다

c)

타다

d)

나다

13.

_____을 하다 (ho)

a)

기잠

b)

기참

c)

기짐

d)

기침

14.

Phiên âm đúng của từ 콧물이 나다 (sổ mũi)

a)

/khôn-mu-ri na-tà/

b)

/khôt-mu-ri na-tà/

c)

/khô-mu-ri na-tà/

d)

/khôk-mu-ri na-tà/

15.

Tiêu chảy trong tiếng Hàn là

a)

배탈이 나다

b)

소화가 안 되다하

c)

설사를 하다

d)

토하다

16.

손을_____(Đứt tay)

a)

베다

b)

데다

c)

삐다

d)

부러지다

17.

손을______(Bị bỏng)

a)

베다

b)

데다

c)

삐다

d)

부러지다

18.

Chia 아/어요 với động từ 발목을 삐다

a)

발목을 삐어요

b)

발목을 뼈요

c)

발목을 삐아요

d)

발목을 뺘요

19.

연고 có nghĩa là

a)

Thuốc sát trùng

b)

Thuốc mỡ

c)

Thuốc đau đầu

d)

Thuốc đau bụng

20.

Thuốc cảm trong tiếng Hàn là

a)

소화제

b)

진통제

c)

해열제

d)

감기약

21.

알약 là thuốc gì

a)

Thuốc mắt

b)

Thuốc viên, hình con nhộng

22.

Thực phẩm chức năng trong tiếng Hàn là

a)

양영제

b)

영양제

23.

Thuốc mắt trong tiếng Hàn là

a)

안약

b)

눈약

24.

Đồng nghĩa với từ 붕대 - băng gạc

a)

반장고

b)

반창고

25.

Băng dán trong tiếng Hàn là

a)

벤드

b)

밴드

c)

벤트

d)

밴트

26.

Thuốc giảm đau trong tiếng Hàn là

a)

진통약

b)

친통약