WorksheetsHotel vocabulary
Total questions: 53
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
adjoining rooms (n.)
a)
phòng liền kề
b)
thêm vào
c)
trần nhà
d)
ở nước ngoài
2.
amenities (n.)
a)
các cửa hàng địa phương
b)
thiết bị gia dụng
c)
tập trung vào
d)
khuyên
3.
attractions (n.)
a)
điểm tham quan
b)
khí quyển
c)
giải thích
d)
đột nhật vào
4.
baggage (n.)
a)
hành lý
b)
nút bấm
c)
Có thể chấp nhận được
d)
trộm
5.
Bed and Breakfast (n.)
a)
Chỗ nghỉ tạm có ăn sáng
b)
bảng vi mạch
c)
ví dụ
d)
máy rút tiền
6.
bellboy (n.)
a)
nhân viên khuâng hành lý
b)
phủ lên
c)
giới thiệu
d)
bắt
7.
book (v.)
a)
đặt phòng trước
b)
hàm ý
c)
hợp lý, có ý nghĩa
d)
hành vi phạm tội
8.
booked (adj.)
a)
đã được đặt trước
b)
bảo tồn
c)
chắc chắn
d)
chuyển máy cho
9.
brochures (n.)
a)
tài liệu quảng cáo
b)
ăn mòn
c)
phù hợp
d)
chộp, nắm
10.
check-in (v.)
a)
vào nhận phòng
b)
chưng cất
c)
thẻ nhớ
d)
túi xách
11.
check-out (v.)
a)
thủ tục thanh toán
b)
giảm
c)
trình bày
d)
khóa cửa
12.
complimentary breakfast (n.)
a)
bữa sáng miễn phí
b)
lên men
c)
trình chiếu
d)
cô đơn
13.
cot, rollaway bed (n.)
a)
cũi, giường gấp dành cho trẻ em
b)
gấp lại
c)
ưu và nhược điểm
d)
móc túi
14.
damage charge (n.)
a)
phí chi trả cho thiệt hại gây ra
b)
suy đoán
c)
cướp
d)
gọi điện
15.
deposit (n.)
a)
tiền đặt cọc
b)
có hại
c)
bảng trình chiếu
d)
cướp
16.
double bed (n.)
a)
giường đôi
b)
kem trang trí
c)
gợi ý
d)
két sắt
17.
floor (n.)
a)
tầng
b)
bàn phím
c)
tránh
d)
kẻ trộm đồ trong cửa hàng
18.
front desk, reception (n.)
a)
quầy lễ tân, lễ tân
b)
màn hình tinh thể lỏng
c)
người trông trẻ
d)
trộm
19.
guest (n.)
a)
khách thuê phòng
b)
hỗi hợp
c)
sự nghiệp
d)
người lạ
20.
hostel (n.)
a)
khách sạn bình dân
b)
hệ điều hành
c)
người nổi tiếng
d)
kiện ai đó ra tòa
21.
hotel manager (n.)
a)
quản lý khách sạn
b)
từ chối
c)
gần
d)
trộm cắp
22.
housekeeping, maid noun (n.)
a)
nhân viên dọn phòng
b)
sự thay thế
c)
chuyển hàng
d)
tìm kiếm
23.
ice machine (n.)
a)
máy làm đá
b)
tăng
c)
kiếm được (tiền)
d)
ở nước ngoài
24.
indoor pool (n.)
a)
hồ bơi trong nhà
b)
thủy thủ
c)
cho ăn
d)
khuyên
25.
inn (n.)
a)
khách sạn
b)
nguồn
c)
cảm giác mãn nguyện
d)
đột nhật vào
26.
Jacuzzi, hot tub, whirl pool (n.)
a)
bể sục, bồn tắm nước nóng, bồn tạo sóng
b)
bề mặt
c)
bảo vệ
d)
trộm
27.
king-size bed (n.)
a)
giường cỡ lớn
b)
bao quanh
c)
tham gia
d)
máy rút tiền
28.
kitchenette (n.)
a)
bếp nhỏ
b)
sự lãng phí
c)
chất hàng (lên xe, tàu)
d)
bắt
29.
late charge (n.)
a)
phí ở thêm
b)
không gì cả
c)
ngoài trời
d)
hành vi phạm tội
30.
linen (n.)
a)
chăn, gối
b)
thêm vào
c)
lực lượng cảnh sát
d)
chuyển máy cho
31.
lobby (n.)
a)
sảnh đợi
b)
thiết bị gia dụng
c)
người đại diện
d)
chộp, nắm
32.
luggage cart (n.)
a)
xe đẩy hành lý
b)
khí quyển
c)
phần thưởng
d)
túi xách
33.
maximum capacity (n.)
a)
công suất tối đa
b)
nút bấm
c)
căng thẳng
d)
khóa cửa
34.
motels (n.)
a)
nhà trọ
b)
bảng vi mạch
c)
cung cấp
d)
cô đơn
35.
noisy (adj.)
a)
ồn ào
b)
phủ lên
c)
điều trị
d)
móc túi
36.
parking pass (n.)
a)
bãi đậu xe
b)
hàm ý
c)
đại diện công đoàn
d)
kẻ trộm đồ trong cửa hàng
37.
pay-per-view movie (n.)
a)
phim trả tiền cho mỗi lần xem
b)
bảo tồn
c)
trần nhà
d)
trộm
38.
pillow case (n.)
a)
vỏ gối
b)
ăn mòn
c)
tập trung vào
d)
người lạ
39.
queen size bed (n.)
a)
gường cỡ lớn (hoàng hậu)
b)
người lớn
c)
đi bộ đường dài
d)
trang mạng xã hội
40.
rate (n.)
a)
giá phòng
b)
lời khuyên
c)
giữ liên lạc
d)
gặp gỡ giao lưu
41.
reservation (n.)
a)
sự đặt phòng
b)
tiệc thịt nướng ngoài trời
c)
quyền cước
d)
dành thời gian
42.
room service (n.)
a)
dịch vụ phòng (gọi thức ăn)
b)
trò chơi với bàn cờ
c)
thời gian giải trí
d)
người lạ
43.
sauna (n.)
a)
phòng tắm hơi
b)
nơi cắm trại
c)
tiệc tùng
d)
tạm thời
44.
single bed (n.)
a)
giường đơn
b)
quân bài
c)
bữa ăn khi đi dã ngoại
d)
đánh giá cao
45.
sofa bed, pull-out couch (n.)
a)
giường sofa
b)
tổ chức mừng 1 sự kiện
c)
bài xì tố, mậu binh
d)
môn cử tạ
46.
towels (n.)
a)
khăn tắm
b)
trò chuyện
c)
vật sở hữu
d)
khu rừng
47.
vacancy (n.)
a)
phòng còn trống
b)
thân thiết
c)
trò chơi ghép hình
d)
khách hàng
48.
vacant (adj.)
a)
trống, chưa được sử dụng
b)
sâu sắc
c)
trò chơi trả lời câu hỏi
d)
cửa hàng bán lẻ
49.
valet (n.)
a)
nhân viên đậu xe
b)
sự không hài lòng
c)
gần đây
d)
cửa hàng, đại lý
50.
vending machine (n.)
a)
máy bán hàng tự động
b)
việc cãi nhau
c)
nghiên cứu
d)
Chuỗi cửa hàng
51.
view (n.)
a)
góc nhìn ra ngoài
b)
thiết bị
c)
quy tắc
d)
doanh nghiệp tư nhân
52.
wake up call (n.)
a)
cuộc gọi báo thức
b)
hướng dẫn
c)
chia sẻ
d)
trưng bày
53.
weight room, workout room, gym (n.)
a)
phòng tập thể hình
b)
đi chơi
c)
trung tâm mua sắm
d)
hàng trong kho
100 %
