wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 4 KIEM SOAT DU AN DAU TU

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Dự án đầu tư là một tập hợp các hoạt động mang tính “ (a)   ” cần phải thực hiện nhằm tạo ra một sản phẩm/dịch vụ hoặc kết quả trên cơ sở hao phí các nguồn lực nhất định

2.

Kiểm soát dự án đầu tư là quá trình theo dõi, xem xét, đánh giá, báo cáo và thực hiện các (a)   cần thiết trong tiến trình hoạch định và triển khai dự án đầu tư nhằm đạt được mục tiêu đầu tư đã xác định

3.

Kiểm soát danh mục đầu tư là

a)

Kiểm soát ở tầm chiến lược

b)

Kiểm soát ở tầm tác nghiệp

c)

Kiểm soát tiến độ

d)

Kiểm soát rủi ro

4.

Kiểm soát Phạm vi dự án là

a)

Kiểm soát ở tầm chiến lược

b)

Kiểm soát ở tầm tác nghiệp

c)

Kiểm soát tiến độ

d)

Kiểm soát rủi ro

5.

Kiểm soát Tiến độ dự án là kiểm soát ở tầm (a)  

6.

Sơ đồ mạng PERT ra đời năm

a)

1930

b)

1940

c)

1950

d)

1960

7.

Cách biểu thị rõ ràng mối quan hệ logic và thứ tự của các công việc trong một dự án là sơ đồ

a)

Xương cá

b)

Phân tán

c)

Kiểm soát

d)

Pert

8.

Chỉ tiêu dùng theo dõi tiến độ và tình trạng của dự án đồng thời dự đoán hiệu quả của dự án.

a)

EV

b)

SV

c)

PV

d)

AC

9.

SV < 0: công việc đang ... nhiều thời gian để thu hồi giá trị hơn so với kế hoạch

(a)  

10.

CV >= 0: chi phí của dự án đang (a)   với khoản ngân sách

11.

CPI < 1: nguồn ngân sách đang (a)   và hiệu suất chi phí thấp.

12.

Biểu đồ Ishikawa là công cụ để kiểm soát

a)

Chất lượng dự án

b)

Tiến độ dự án

c)

Rủi ro dự án

d)

Thông tin dự án

13.

Đồ thị cho thấy sự thay đổi của chỉ tiêu chất lượng để đánh giá quá trình sản xuất có ở trạng thái kiểm soát hay chấp nhận được hay không là loại biểu đồ

a)

Pareto

b)

Phân tán

c)

Kiểm soát

d)

Xương cá

14.

Tương quan âm trên biểu đồ (a)   cho thấy sự gia tặng của biến số nguyên nhân dẫn đến sự suy giảm của biến số kết quả

15.

Nguyên tắc Pareto dựa trên quy tắc “80 – 20”, có nghĩa là.......... ảnh hưởng của vấn đề do ....... các nguyên nhân chủ yếu.

(a)  

16.

Các rủi ro của dự án gồm

a)

RR thị trường

b)

RR tài chính

c)

RR con người

d)

Tất cả

17.

Nhóm dự án phải đối phó bằng cách loại bỏ hoàn toàn các tác động có thể xảy ra khi rủi ro thực sự diễn ra. Khi đó các kế hoạch về chi phí, tiến độ và phạm vi dự án phải điều chỉnh.

a)

Giải pháp chấp nhận rủi ro

b)

Giải pháp khắc phục rủi ro

c)

Giải pháp chuyển giao rủi ro

d)

Giải pháp né tránh

18.

Tác động rủi ro được chuyển đến bên thứ 3, thay vì loại bỏ hoàn toàn, việc này gắn với việc trả một khoản phí cho bên thứ 3 chấp nhận đối phó rủi ro thay cho nhóm dự án.

a)

giải pháp né tránh

b)

giải pháp chuyển giao rủi ro

c)

giải pháp khắc phục rủi ro

d)

giải pháp chấp nhận rủi ro

19.

Bằng cách giảm xác suất xảy ra của rủi ro hoặc tác động của nó tới mức tối thiểu (giảm tính phức tạp, kiểm tra thường xuyên, lựa chọn 2-3 nhà cung cấp…)

a)

giải pháp khắc phục rủi ro

b)

giải pháp chuyển giao rủi ro

c)

giải pháp né tránh

d)

giải pháp chấp nhận rủi ro

20.

Không đưa ra hành động đối phó do không (hoặc không thể) thay đổi các kế hoạch về phạm vi, chi phí, chất lượng và tiến độ.

a)

giải pháp né tránh

b)

giải pháp chuyển giao rủi ro

c)

giải pháp khắc phục rủi ro

d)

giải pháp chấp nhận rủi ro