wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khối tròn xoay

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và đường sinh ll  . Diện tích xung quanh của hình nón đó là

a)

2πrl2\pi rl  

b)

πrl\pi rl  

c)

πr2\pi r^2  

d)

πrl2r2\pi r\sqrt[]{l^2-r^2}  

2.

Thể tích khối nón tròn xoay tạo bởi miền tam giác đều ABC quay quanh đường cao AH là:

a)

πa3324\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{24}  

b)

πa338\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{8}  

c)

πa336\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{6}  

d)

πa3312\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{12}  

3.

Hình sinh bởi hình tam giác đều ABC quay quanh đường cao AH là

a)

Mặt nón tròn xoay

b)

Khối nón tròn xoay

c)

Hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng a

d)

Hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng a2\frac{a}{2}  

4.

Cho hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và đường sinh ll  . Diện tích xung quanh của hình nón đó là

a)

2πrl2\pi rl  

b)

πrl\pi rl  

c)

πr2\pi r^2  

d)

πrl2r2\pi r\sqrt[]{l^2-r^2}  

5.

Cho miền tam giác vuông AHB có BAH=600\angle BAH=60^0  quay quanh đường cao AH. Ta được:

a)

Hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 60060^0  

b)

Hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 1200120^0  

c)

Khối nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 60060^0  

d)

Khối nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 1200120^0  

6.

Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 90090^0  và đường cao bằng aa  là:

a)

πa33\frac{\pi a^3}{3}  

b)

πa2\pi a^2  

c)

πa22\pi a^2\sqrt[]{2}  

d)

πa22\frac{\pi a^2}{2}  

7.

Cho hình trụ tròn xoay có l=2r=2al=2r=2a  và hình nón tròn xoay có đáy trùng với một đáy của trụ, đỉnh là tâm của mặt đáy còn lại của trụ. Tính diện tích xung quanh của mặt nón?

a)

4πa24\pi a^2  

b)

πa25\pi a^2\sqrt[]{5}  

c)

2πa22\pi a^2  

d)

4πa23\frac{4\pi a^2}{3}  

8.

Biết thiết diện qua trục của khối nón là một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 1200120^0  và cạnh đáy bằng 2a2a  . Thể tích của khối nón là:

a)

πa333\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{3}  

b)

πa336\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{6}  

c)

πa339\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{9}  

d)

πa3312\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{12}  

9.

Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=20cmh=20cm  bán kính đáy r=25cmr=25cm . Một thiết diện qua đỉnh có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện bằng 12. Diện tích của thiết diện đó là:

a)

500cm2500cm^2  

b)

1000cm21000cm^2  

c)

400cm2400cm^2  

d)

240cm2240cm^2  

10.

Cho hình chữ nhật ABCD có K và H lần lượt là trung điểm của AB và CD ta được

a)

Hình nón tròn xoay

b)

Khối nón tròn xoay

c)

Mặt trụ tròn xoay

d)

Hình trụ tròn xoay

11.

Biết bán kính đáy trụ r=3cmr=3cm  và đường cao của trụ h=4cmh=4cm . Diện tích xung quanh của hình trụ là:

a)

24π24\pi  

b)

12π12\pi  

c)

15π15\pi  

d)

30π30\pi  

12.

Cho khối trụ tròn xoay có bán kính đáy là r=6cmr=6cm  đường sinh l=10cml=10cm . Thể tích khối trụ đó là:

a)

360π360\pi  

b)

120π120\pi  

c)

180π180\pi  

d)

288π288\pi  

13.

Biết thiết diện qua trục của một khối trụ là hình vuông cạnh a. Diện tích toàn phần của khối trụ đó là:

a)

πa2\pi a^2  

b)

2πa22\pi a^2  

c)

54πa2\frac{5}{4}\pi a^2  

d)

32πa2\frac{3}{2}\pi a^2  

14.

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm. Thể tích của khối trụ là:

a)

175π175\pi  

b)

175π3\frac{175\pi}{3}  

c)

245π245\pi  

d)

245π3\frac{245\pi}{3}  

15.

Cho khối nón (N) có thể tích là V. Một khối trụ (T) có một mặt đáy trùng với đáy nón và đáy còn lại có tâm là đỉnh của nón. Thể tích của khối trụ là:

a)

2V

b)

3V

c)

V3\frac{V}{3}  

d)

V2\frac{V}{2}  

16.

Một khối trụ có bán kính đáy r=10cmr=10cm  và chiều cao bằng 8cm. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng cách trục 8cm. Diện tích của thiết diện tạo thành là:

a)

96cm296cm^2  

b)

128cm2128cm^2  

c)

160cm2160cm^2  

d)

32cm232cm^2  

17.

Biết thể tích khối trụ là 45π (cm3)45\pi\ \left(cm^3\right)  và chiều cao của trụ là h=5cmh=5cm . Độ dài đường kính mặt đáy của trụ là:

a)

9cm

b)

3cm

c)

6cm

d)

18cm

18.

Cho hình chữ nhật ABCD quay quanh cạnh AD ta được khối trụ (T1)\left(T_1\right)  có thể tích VV . Nếu quay hình chữ nhật quanh AB ta được khối trụ (T2)\left(T_2\right)  có thể tích bằng 35V\frac{3}{5}V  . Biết chu vi hình chữ nhật là 32cm. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD?

a)

15cm215cm^2  

b)

63cm263cm^2  

c)

  55cm255cm^2  

d)

60cm260cm^2  

19.

Điều kiện để diện tích toàn phần của hình trụ gấp đôi diện tích xung quanh của nó là?

a)

l=2rl=2r  

b)

l=rl=r  

c)

r=2lr=2l  

d)

l=r2l=r^2  

20.

Mặt nón tròn xoay có đường sinh l=5cml=5cm  đường cao h=4cmh=4cm  thì có bán kính đáy là:

a)

r=1cmr=1cm  

b)

r=3cmr=3cm  

c)

r=41cmr=\sqrt[]{41}cm  

d)

r=2cmr=2cm  

21.

Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=6h=6  , đường sinh l=10l=10  có thể tích là

a)

128π128\pi  

b)

384π384\pi  

c)

200π200\pi  

d)

80π80\pi  

22.

Thể tích khối nón tròn xoay tạo bởi miền tam giác đều ABC quay quanh đường cao AH là:

a)

πa3324\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{24}  

b)

πa338\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{8}  

c)

πa336\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{6}  

d)

πa3312\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{12}  

23.

Hình sinh bởi hình tam giác đều ABC quay quanh đường cao AH là

a)

Mặt nón tròn xoay

b)

Khối nón tròn xoay

c)

Hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng a

d)

Hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng a2\frac{a}{2}  

24.

Cho hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và đường sinh ll  . Diện tích xung quanh của hình nón đó là

a)

2πrl2\pi rl  

b)

πrl\pi rl  

c)

πr2\pi r^2  

d)

πrl2r2\pi r\sqrt[]{l^2-r^2}  

25.

Cho miền tam giác vuông AHB có BAH=600\angle BAH=60^0  quay quanh đường cao AH. Ta được:

a)

Hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 60060^0  

b)

Hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 1200120^0  

c)

Khối nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 60060^0  

d)

Khối nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 1200120^0  

26.

Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 90090^0  và đường cao bằng aa  là:

a)

πa33\frac{\pi a^3}{3}  

b)

πa2\pi a^2  

c)

πa22\pi a^2\sqrt[]{2}  

d)

πa22\frac{\pi a^2}{2}  

27.

Cho hình trụ tròn xoay có l=2r=2al=2r=2a  và hình nón tròn xoay có đáy trùng với một đáy của trụ, đỉnh là tâm của mặt đáy còn lại của trụ. Tính diện tích xung quanh của mặt nón?

a)

4πa24\pi a^2  

b)

πa25\pi a^2\sqrt[]{5}  

c)

2πa22\pi a^2  

d)

4πa23\frac{4\pi a^2}{3}  

28.

Biết thiết diện qua trục của khối nón là một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 1200120^0  và cạnh đáy bằng 2a2a  . Thể tích của khối nón là:

a)

πa333\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{3}  

b)

πa336\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{6}  

c)

πa339\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{9}  

d)

πa3312\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{12}  

29.

Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=20cmh=20cm  bán kính đáy r=25cmr=25cm . Một thiết diện qua đỉnh có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện bằng 12. Diện tích của thiết diện đó là:

a)

500cm2500cm^2  

b)

1000cm21000cm^2  

c)

400cm2400cm^2  

d)

240cm2240cm^2  

30.

Cho hình chữ nhật ABCD có K và H lần lượt là trung điểm của AB và CD ta được

a)

Hình nón tròn xoay

b)

Khối nón tròn xoay

c)

Mặt trụ tròn xoay

d)

Hình trụ tròn xoay

31.

Biết bán kính đáy trụ r=3cmr=3cm  và đường cao của trụ h=4cmh=4cm . Diện tích xung quanh của hình trụ là:

a)

24π24\pi  

b)

12π12\pi  

c)

15π15\pi  

d)

30π30\pi  

32.

Cho khối trụ tròn xoay có bán kính đáy là r=6cmr=6cm  đường sinh l=10cml=10cm . Thể tích khối trụ đó là:

a)

360π360\pi  

b)

120π120\pi  

c)

180π180\pi  

d)

288π288\pi  

33.

Biết thiết diện qua trục của một khối trụ là hình vuông cạnh a. Diện tích toàn phần của khối trụ đó là:

a)

πa2\pi a^2  

b)

2πa22\pi a^2  

c)

54πa2\frac{5}{4}\pi a^2  

d)

32πa2\frac{3}{2}\pi a^2  

34.

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm. Thể tích của khối trụ là:

a)

175π175\pi  

b)

175π3\frac{175\pi}{3}  

c)

245π245\pi  

d)

245π3\frac{245\pi}{3}  

35.

Cho khối nón (N) có thể tích là V. Một khối trụ (T) có một mặt đáy trùng với đáy nón và đáy còn lại có tâm là đỉnh của nón. Thể tích của khối trụ là:

a)

2V

b)

3V

c)

V3\frac{V}{3}  

d)

V2\frac{V}{2}  

36.

Một khối trụ có bán kính đáy r=10cmr=10cm  và chiều cao bằng 8cm. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng cách trục 8cm. Diện tích của thiết diện tạo thành là:

a)

96cm296cm^2  

b)

128cm2128cm^2  

c)

160cm2160cm^2  

d)

32cm232cm^2  

37.

Biết thể tích khối trụ là 45π (cm3)45\pi\ \left(cm^3\right)  và chiều cao của trụ là h=5cmh=5cm . Độ dài đường kính mặt đáy của trụ là:

a)

9cm

b)

3cm

c)

6cm

d)

18cm

38.

Cho hình chữ nhật ABCD quay quanh cạnh AD ta được khối trụ (T1)\left(T_1\right)  có thể tích VV . Nếu quay hình chữ nhật quanh AB ta được khối trụ (T2)\left(T_2\right)  có thể tích bằng 35V\frac{3}{5}V  . Biết chu vi hình chữ nhật là 32cm. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD?

a)

15cm215cm^2  

b)

63cm263cm^2  

c)

  55cm255cm^2  

d)

60cm260cm^2  

39.

Điều kiện để diện tích toàn phần của hình trụ gấp đôi diện tích xung quanh của nó là?

a)

l=2rl=2r  

b)

l=rl=r  

c)

r=2lr=2l  

d)

l=r2l=r^2  

40.

Mặt nón tròn xoay có đường sinh l=5cml=5cm  đường cao h=4cmh=4cm  thì có bán kính đáy là:

a)

r=1cmr=1cm  

b)

r=3cmr=3cm  

c)

r=41cmr=\sqrt[]{41}cm  

d)

r=2cmr=2cm  

41.

Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=6h=6  , đường sinh l=10l=10  có thể tích là

a)

128π128\pi  

b)

384π384\pi  

c)

200π200\pi  

d)

80π80\pi  

42.

Diện tích xung quanh khối nón là

a)

πrl\pi rl

b)

2πrl2\pi rl

c)

4πrl4\pi rl

d)

πrh\pi rh

43.

Diện tích toàn phần của khối nón tròn xoay là

a)

πrl\pi rl

b)

πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

c)

2πrl+2πr22\pi rl+2\pi r^2

d)

2πrl2\pi rl

44.

Thể tích của khối nón tròn xoay là

a)

πr2h\pi r^2h

b)

13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h

c)

13πr2l\frac{1}{3}\pi r^2l

d)

12πr2h\frac{1}{2}\pi r^2h

45.

Thể tích của khối trụ tròn xoay là

a)

πr2h\pi r^2h

b)

13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h

c)

2πr2h2\pi r^2h

d)

12πr2h\frac{1}{2}\pi r^2h

46.

Diện tích toàn phần của khối trụ tròn xoay là

a)

πrl\pi rl

b)

πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

c)

2πrl+2πr22\pi rl+2\pi r^2

d)

2πrl2\pi rl

47.

Diện tích xung quanh khối trụ là

a)

πrl\pi rl

b)

2πrl2\pi rl

c)

4πrl4\pi rl

d)

πrh\pi rh

48.

Quay tam giác vuông ABC ( cả miền trong tam giác) quanh cạnh góc vuông AB ta được vật thể nào sau đây

a)

Khối nón

b)

Khối trụ

c)

Hình nón

d)

Hình trụ

49.

Cho khối nón có bán kính đáy r, đường sinh l, đường cao h. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

r=l

b)

l=h

c)

l=h2r2l=\sqrt{h^2-r^2}

d)

h=l2r2h=\sqrt{l^2-r^2}

50.

Gọi R làbán kính , S là diện tích và V là thể tích của khối cầu. Công thức nào sau đây sai?

a)

S=πR2S=\pi R^2

b)

S=4πR2S=4\pi R^2

c)

V=43πR3V=\frac{4}{3}\pi R^3

d)

3V=S.R3V=S.R

51.

Cho hình cầu có bán kính R khi đó diện tích mặt cầu bằng:

a)

4πR24\pi R^2

b)

2πR22\pi R^2

c)

πR2\pi R^2

d)

6πR26\pi R^2

52.

Cho hình cầu có bán kính R. Khi đó thể tích khối cầu bằng:

a)

2πR33\frac{2\pi R^3}{3}

b)

3πR34\frac{3\pi R^3}{4}

c)

4πR33\frac{4\pi R^3}{3}

d)

3πR32\frac{3\pi R^3}{2}

53.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=29u_{10}=-29  

54.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=13,  u8=26u_1=\frac{1}{3},\ \ u_8=26  . Tìm công sai d

a)

d=113d=\frac{11}{3}  

b)

d=103d=\frac{10}{3}  

c)

d=310d=\frac{3}{10}  

d)

d=311d=\frac{3}{11}  

55.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  biết  u1=5, d=2u_1=-5,\ d=2  . Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?

a)

100

b)

50

c)

75

d)

44

56.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  có  u1=2u_1=-2   và công bội  q=3q=3  . Số hạng  u2u_2   bằng

a)

u2=6u_2=-6  

b)

u2=6u_2=6  

c)

u2=1u_2=1  

d)

u2=18u_2=-18  

57.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết  u1=1, u4=64u_1=1,\ u_4=64  . Tìm công bội q.

a)

q=4q=4  

b)

q=4q=-4  

c)

q=22q=2\sqrt{2}  

d)

q=21q=21  

58.

Thể tích khối lập phương có cạnh 7 m là?

a)

343 m3

b)

3433 m3\frac{343}{3}\ m^3

c)

343

d)

3433\frac{343}{3}

59.

Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kính thước

3a, 4a, 5a là?

a)

60a3

b)

60a

c)

20a3

d)

20a

60.

Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:

a)

BhBh

b)

13Bh\frac{1}{3}Bh

c)

3Bh3Bh

d)

14Bh\frac{1}{4}Bh

61.

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là  B=2a2B=2a^2  và chiều cao  h=a3h=a\sqrt{3}  thì thể tích bằng bao nhiêu?

a)

2a332a^3\sqrt{3}  

b)

2a333\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}  

c)

2a336\frac{2a^3\sqrt{3}}{6}  

d)

2a232a^2\sqrt{3}  

62.

Tính môđun của số phức  z=a+bi (a, b R)z=a+bi\ \left(a,\ b\ \in R\right)  

a)

z=a2+b2\left|z\right|=\sqrt{a^2+b^2} .

b)

z=a+b\left|z\right|=\sqrt{a+b} .

c)

z=a2+b2\left|z\right|=a^2+b^2  

d)

z=a2b2\left|z\right|=\sqrt{a^2-b^2}  

63.

Số phức  z=6+5iz=6+5i  có phần ảo là

a)

6

b)

5

c)

6i

d)

5i

64.

Số phức liên hợp của số phức z=34iz=3-4i  là:

a)

3+4i3+4i  

b)

34i-3-4i  

c)

3+4i-3+4i  

d)

4+3i-4+3i  

65.

Điểm M(-1;3) là điểm biểu diễn của số phức

a)

z = -1 + 3i

b)

z = 1 - 3i

c)

z = 3 + i

d)

z = 3 -i

66.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai điểm A(1;1;2)A\left(1;1;-2\right)  và B(2;2;1)B\left(2;2;1\right)  vectơ AB\overrightarrow{AB}  có tọa độ là

a)

(1;1;3)\left(-1;-1;3\right)  

b)

(3;1;1)\left(3;1;1\right)  

c)

(1;1;3)\left(1;1;3\right)  

d)

(3;3;1)\left(3;3;-1\right)  

67.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  cho ba vectơ a=(1;2;3),b=(2;2;1), c=(4;0;4)\overrightarrow{a}=\left(1;2;3\right),\overrightarrow{b}=\left(2;2;-1\right),\ \overrightarrow{c}=\left(4;0;-4\right)  . Tọa độ vưctơ d=ab+2c\overrightarrow{d}=\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}+\overrightarrow{2c}  là

a)

(7;0;4)\left(-7;0;-4\right)  

b)

(7;0;4)\left(-7;0;4\right)  

c)

(7;0;4)\left(7;0;-4\right)  

d)

(7;0;4)\left(7;0;4\right)  

68.

Trong không gian OxyzOxyz  cho hai điểm A(2;4;3), B(2;2;7)A\left(2;-4;3\right),\ B\left(2;2;7\right)  . Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là

a)

(4;2;10)\left(4;-2;10\right)  

b)

(1;2;3)\left(1;2;3\right)  

c)

(2;6;4)\left(2;6;4\right)  

d)

(2;1;5)\left(2;-1;5\right)  

69.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  , tính tích vô hướng của hai vectơ u=(3;0;1)\overrightarrow{u}=\left(3;0;1\right)  và v=(2;1;0)\overrightarrow{v}=\left(2;1;0\right)  

a)

88  

b)

66  

c)

00  

d)

6-6  

70.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho mặt cầu (S): x2+y2+(z1)2=16\left(S\right):\ x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=16  . Bán kính của (S)\left(S\right)  bằng

a)

32

b)

8

c)

4

d)

16

71.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho mặt cầu (s): (x1)2+(y+2)2+(z+3)2=4\left(s\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+3\right)^2=4  . Tâm của (S)\left(S\right)  có tọa độ là

a)

(1;2;3)\left(-1;2;3\right)  

b)

(2;4;6)\left(2;-4;-6\right)  

c)

(2;4;6)\left(-2;4;6\right)  

d)

(1;2;3)\left(1;-2;-3\right)  

72.

Trong không gian OxyzOxyz  cho mặt cầu (S): x2+y2+z2+2x2z7=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z_{ }^2+2x-2z-7=0  . Bán kính của mặt cầu đã cho bằng

a)

3

b)

15\sqrt[]{15}  

c)

7\sqrt[]{7}  

d)

9

73.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai điểm I(1;1;1)I\left(1;1;1\right)  và A(1;2;3)A\left(1;2;3\right)  . Phương trình mặt cầu có tâm II   và đi qua AA  là

a)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=5  

b)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=29  

c)

(x1)2+(y1)2+(z1)2=5\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=5  

d)

(x1)2+(y1)2+(z1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=25  

74.

Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(x0; y0; z0)M\left(x_0;\ y_0;\ z_0\right) và có VTPT  n =(A; B; C)\overrightarrow{n\ }=\left(A;\ B;\ C\right)  có phương trình là  A(xx0)+B(yy0)+C(zz0)=0A\left(x-x_0\right)+B\left(y-y_0\right)+C\left(z-z_0\right)=0

Vậy mặt phẳng (Q) đi qua điểm  M(2;1; 3)M\left(2;-1;\ 3\right)  và có VTPT  n =(3; 2;1)\overrightarrow{n\ }=\left(3;\ 2;-1\right)  có phương trình là:  
  

a)

3x+2yz1=03x+2y-z-1=0  

b)

2xy+3z1=02x-y+3z-1=0  

c)

3x+2yz+1=03x+2y-z+1=0  

d)

2xy+3z+1=02x-y+3z+1=0  

75.

Mặt phẳng  x5y+6=0x-5y+6=0  có một VTPT là:

a)

n =(1;5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 0\right)  

b)

n =(1;5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 6\right)  

c)

n =(1; 5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 0\right)  

d)

n =(1; 5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 6\right)  

76.

Đường thẳng d đi qua điểm M(xo;yo;zo)M\left(x_o;y_o;z_o\right)  và có véc tơ chỉ phương là u(a;b;c)\overrightarrow{u}\left(a;b;c\right) . Khi đó  phương trình tham số của đường thẳng d là ?

a)
b)
c)
d)