NEW
Font size
Worksheetskhối tròn xoay
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Cho hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và đường sinh l . Diện tích xung quanh của hình nón đó là
2πrl
πrl
πr2
πrl2−r2
Thể tích khối nón tròn xoay tạo bởi miền tam giác đều ABC quay quanh đường cao AH là:
24πa33
8πa33
6πa33
12πa33
Hình sinh bởi hình tam giác đều ABC quay quanh đường cao AH là
Mặt nón tròn xoay
Khối nón tròn xoay
Hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng a
Hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng 2a
Cho hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và đường sinh l . Diện tích xung quanh của hình nón đó là
2πrl
πrl
πr2
πrl2−r2
Cho miền tam giác vuông AHB có ∠BAH=600 quay quanh đường cao AH. Ta được:
Hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 600
Hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 1200
Khối nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 600
Khối nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 1200
Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 900 và đường cao bằng a là:
3πa3
πa2
πa22
2πa2
Cho hình trụ tròn xoay có l=2r=2a và hình nón tròn xoay có đáy trùng với một đáy của trụ, đỉnh là tâm của mặt đáy còn lại của trụ. Tính diện tích xung quanh của mặt nón?
4πa2
πa25
2πa2
34πa2
Biết thiết diện qua trục của khối nón là một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 1200 và cạnh đáy bằng 2a . Thể tích của khối nón là:
3πa33
6πa33
9πa33
12πa33
Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=20cm bán kính đáy r=25cm . Một thiết diện qua đỉnh có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện bằng 12. Diện tích của thiết diện đó là:
500cm2
1000cm2
400cm2
240cm2
Cho hình chữ nhật ABCD có K và H lần lượt là trung điểm của AB và CD ta được
Hình nón tròn xoay
Khối nón tròn xoay
Mặt trụ tròn xoay
Hình trụ tròn xoay
Biết bán kính đáy trụ r=3cm và đường cao của trụ h=4cm . Diện tích xung quanh của hình trụ là:
24π
12π
15π
30π
Cho khối trụ tròn xoay có bán kính đáy là r=6cm đường sinh l=10cm . Thể tích khối trụ đó là:
360π
120π
180π
288π
Biết thiết diện qua trục của một khối trụ là hình vuông cạnh a. Diện tích toàn phần của khối trụ đó là:
πa2
2πa2
45πa2
23πa2
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm. Thể tích của khối trụ là:
175π
3175π
245π
3245π
Cho khối nón (N) có thể tích là V. Một khối trụ (T) có một mặt đáy trùng với đáy nón và đáy còn lại có tâm là đỉnh của nón. Thể tích của khối trụ là:
2V
3V
3V
2V
Một khối trụ có bán kính đáy r=10cm và chiều cao bằng 8cm. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng cách trục 8cm. Diện tích của thiết diện tạo thành là:
96cm2
128cm2
160cm2
32cm2
Biết thể tích khối trụ là 45π (cm3) và chiều cao của trụ là h=5cm . Độ dài đường kính mặt đáy của trụ là:
9cm
3cm
6cm
18cm
Cho hình chữ nhật ABCD quay quanh cạnh AD ta được khối trụ (T1) có thể tích V . Nếu quay hình chữ nhật quanh AB ta được khối trụ (T2) có thể tích bằng 53V . Biết chu vi hình chữ nhật là 32cm. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD?
15cm2
63cm2
55cm2
60cm2
Điều kiện để diện tích toàn phần của hình trụ gấp đôi diện tích xung quanh của nó là?
l=2r
l=r
r=2l
l=r2
Mặt nón tròn xoay có đường sinh l=5cm đường cao h=4cm thì có bán kính đáy là:
r=1cm
r=3cm
r=41cm
r=2cm
Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=6 , đường sinh l=10 có thể tích là
128π
384π
200π
80π
Thể tích khối nón tròn xoay tạo bởi miền tam giác đều ABC quay quanh đường cao AH là:
24πa33
8πa33
6πa33
12πa33
Hình sinh bởi hình tam giác đều ABC quay quanh đường cao AH là
Mặt nón tròn xoay
Khối nón tròn xoay
Hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng a
Hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng 2a
Cho hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và đường sinh l . Diện tích xung quanh của hình nón đó là
2πrl
πrl
πr2
πrl2−r2
Cho miền tam giác vuông AHB có ∠BAH=600 quay quanh đường cao AH. Ta được:
Hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 600
Hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 1200
Khối nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 600
Khối nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 1200
Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 900 và đường cao bằng a là:
3πa3
πa2
πa22
2πa2
Cho hình trụ tròn xoay có l=2r=2a và hình nón tròn xoay có đáy trùng với một đáy của trụ, đỉnh là tâm của mặt đáy còn lại của trụ. Tính diện tích xung quanh của mặt nón?
4πa2
πa25
2πa2
34πa2
Biết thiết diện qua trục của khối nón là một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 1200 và cạnh đáy bằng 2a . Thể tích của khối nón là:
3πa33
6πa33
9πa33
12πa33
Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=20cm bán kính đáy r=25cm . Một thiết diện qua đỉnh có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện bằng 12. Diện tích của thiết diện đó là:
500cm2
1000cm2
400cm2
240cm2
Cho hình chữ nhật ABCD có K và H lần lượt là trung điểm của AB và CD ta được
Hình nón tròn xoay
Khối nón tròn xoay
Mặt trụ tròn xoay
Hình trụ tròn xoay
Biết bán kính đáy trụ r=3cm và đường cao của trụ h=4cm . Diện tích xung quanh của hình trụ là:
24π
12π
15π
30π
Cho khối trụ tròn xoay có bán kính đáy là r=6cm đường sinh l=10cm . Thể tích khối trụ đó là:
360π
120π
180π
288π
Biết thiết diện qua trục của một khối trụ là hình vuông cạnh a. Diện tích toàn phần của khối trụ đó là:
πa2
2πa2
45πa2
23πa2
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm. Thể tích của khối trụ là:
175π
3175π
245π
3245π
Cho khối nón (N) có thể tích là V. Một khối trụ (T) có một mặt đáy trùng với đáy nón và đáy còn lại có tâm là đỉnh của nón. Thể tích của khối trụ là:
2V
3V
3V
2V
Một khối trụ có bán kính đáy r=10cm và chiều cao bằng 8cm. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng cách trục 8cm. Diện tích của thiết diện tạo thành là:
96cm2
128cm2
160cm2
32cm2
Biết thể tích khối trụ là 45π (cm3) và chiều cao của trụ là h=5cm . Độ dài đường kính mặt đáy của trụ là:
9cm
3cm
6cm
18cm
Cho hình chữ nhật ABCD quay quanh cạnh AD ta được khối trụ (T1) có thể tích V . Nếu quay hình chữ nhật quanh AB ta được khối trụ (T2) có thể tích bằng 53V . Biết chu vi hình chữ nhật là 32cm. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD?
15cm2
63cm2
55cm2
60cm2
Điều kiện để diện tích toàn phần của hình trụ gấp đôi diện tích xung quanh của nó là?
l=2r
l=r
r=2l
l=r2
Mặt nón tròn xoay có đường sinh l=5cm đường cao h=4cm thì có bán kính đáy là:
r=1cm
r=3cm
r=41cm
r=2cm
Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=6 , đường sinh l=10 có thể tích là
128π
384π
200π
80π
Diện tích xung quanh khối nón là
πrl
2πrl
4πrl
πrh
Diện tích toàn phần của khối nón tròn xoay là
πrl
πrl+πr2
2πrl+2πr2
2πrl
Thể tích của khối nón tròn xoay là
πr2h
31πr2h
31πr2l
21πr2h
Thể tích của khối trụ tròn xoay là
πr2h
31πr2h
2πr2h
21πr2h
Diện tích toàn phần của khối trụ tròn xoay là
πrl
πrl+πr2
2πrl+2πr2
2πrl
Diện tích xung quanh khối trụ là
πrl
2πrl
4πrl
πrh
Quay tam giác vuông ABC ( cả miền trong tam giác) quanh cạnh góc vuông AB ta được vật thể nào sau đây
Khối nón
Khối trụ
Hình nón
Hình trụ
Cho khối nón có bán kính đáy r, đường sinh l, đường cao h. Khẳng định nào sau đây đúng?
r=l
l=h
l=h2−r2
h=l2−r2
Gọi R làbán kính , S là diện tích và V là thể tích của khối cầu. Công thức nào sau đây sai?
S=πR2
S=4πR2
V=34πR3
3V=S.R
Cho hình cầu có bán kính R khi đó diện tích mặt cầu bằng:
4πR2
2πR2
πR2
6πR2
Cho hình cầu có bán kính R. Khi đó thể tích khối cầu bằng:
32πR3
43πR3
34πR3
23πR3
Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1=−2, d=3 . Tính u10
u10=−2.39
u10=25
u10=28
u10=−29
Cho cấp số cộng (un) có u1=31, u8=26 . Tìm công sai d
d=311
d=310
d=103
d=113
Cho cấp số cộng (un) biết u1=−5, d=2 . Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?
100
50
75
44
Cho cấp số nhân (un) có u1=−2 và công bội q=3 . Số hạng u2 bằng
u2=−6
u2=6
u2=1
u2=−18
Cho cấp số nhân (un) biết u1=1, u4=64 . Tìm công bội q.
q=4
q=−4
q=22
q=21
Thể tích khối lập phương có cạnh 7 m là?
343 m3
3343 m3
343
3343
Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kính thước
3a, 4a, 5a là?
60a3
60a
20a3
20a
Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:
Bh
31Bh
3Bh
41Bh
Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là B=2a2 và chiều cao h=a3 thì thể tích bằng bao nhiêu?
2a33
32a33
62a33
2a23
Tính môđun của số phức z=a+bi (a, b ∈R)
∣z∣=a2+b2 .
∣z∣=a+b .
∣z∣=a2+b2
∣z∣=a2−b2
Số phức z=6+5i có phần ảo là
6
5
6i
5i
Số phức liên hợp của số phức z=3−4i là:
3+4i
−3−4i
−3+4i
−4+3i
Điểm M(-1;3) là điểm biểu diễn của số phức
z = -1 + 3i
z = 1 - 3i
z = 3 + i
z = 3 -i
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;1;−2) và B(2;2;1) vectơ AB có tọa độ là
(−1;−1;3)
(3;1;1)
(1;1;3)
(3;3;−1)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba vectơ a=(1;2;3),b=(2;2;−1), c=(4;0;−4) . Tọa độ vưctơ d=a−b+2c là
(−7;0;−4)
(−7;0;4)
(7;0;−4)
(7;0;4)
Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(2;−4;3), B(2;2;7) . Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là
(4;−2;10)
(1;2;3)
(2;6;4)
(2;−1;5)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tính tích vô hướng của hai vectơ u=(3;0;1) và v=(2;1;0)
8
6
0
−6
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S): x2+y2+(z−1)2=16 . Bán kính của (S) bằng
32
8
4
16
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (s): (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=4 . Tâm của (S) có tọa độ là
(−1;2;3)
(2;−4;−6)
(−2;4;6)
(1;−2;−3)
Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x2+y2+z2+2x−2z−7=0 . Bán kính của mặt cầu đã cho bằng
3
15
7
9
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm I(1;1;1) và A(1;2;3) . Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua A là
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=5
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=25
Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(x0; y0; z0) và có VTPT n =(A; B; C) có phương trình là A(x−x0)+B(y−y0)+C(z−z0)=0 .
Vậy mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(2;−1; 3) và có VTPT n =(3; 2;−1) có phương trình là:
3x+2y−z−1=0
2x−y+3z−1=0
3x+2y−z+1=0
2x−y+3z+1=0
Mặt phẳng x−5y+6=0 có một VTPT là:
n =(1;−5; 0)
n =(1;−5; 6)
n =(1; 5; 0)
n =(1; 5; 6)
Đường thẳng d đi qua điểm M(xo;yo;zo) và có véc tơ chỉ phương là u(a;b;c) . Khi đó phương trình tham số của đường thẳng d là ?
