wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2022 ĐẠM PHÁT TRIỂN VÔ CƠ 02

Total questions: 22

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các phát biểu đúng

a)

Hỗn hợp Cu, Fe3O4 có số mol bằng nhau tan hết trong lượng nước dư.

b)

Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa hai muối.

c)

Cho FeCl2 vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4 (loãng) thấy có khí bay ra.

d)

Cho Mg tác dụng với lượng dư dung dịch FeCl3 thu được kim loại Fe.

e)

Đốt lá sắt trong khí Cl2 xảy ra sự ăn mòn điện hóa.

2.

Chọn các phát biểu sai

a)

Hỗn hợp Cu và Fe2O3 luôn tan hết trong dung dịch HCl dư.

b)

) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện kết tủa.

c)

Có thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl.

d)

Hỗn hợp gồm K2O, Al, Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 2 : 1) có thể tan hoàn toàn trong nước dư.

e)

Cho NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2, thấy xuất hiện kết tủa và sủi bọt khí.

3.

Chọn thí nghiệm thu được kết tủa

a)

Cho một lượng nhỏ Ba vào dung dịch Na2CO3.

b)

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Al(NO3)3 dư.

c)

Cho dung dịch KHCO3 dư vào dung dịch KAlO2.

d)

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)3.

e)

Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Fe(NO3)3

4.

Chọn các thí nghiệm vừa có kết tủa, vừa có khí bay ra

a)

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch (NH4)2SO4

b)

) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.

c)

Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3.

d)

Cho dung dịch NaHSO4 vào đung dịch Ba(HCO3)2.

e)

Cho (NH4)2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.

5.

Chọn các phát biểu đúng

a)

Cho khí H2 dư qua hỗn hợp Fe2O3 và CuO nung nóng thu được Fe và Cu.

b)

Kim loại Na khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu.

c)

Những kim loại có độ dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt.

d)

Crom là kim loại cứng nhất trong các kim loại.

e)

Đun nóng có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu.

6.

Chọn các phát biểu đúng

a)

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl trên catot xảy ra sự oxi hoá nước.

b)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.

c)

Khi cho thêm CaCl2 vào nước cứng tạm thời sẽ thu được nước cứng toàn phần.

d)

Cho CO dư qua hỗn hợp Fe2O3 và MgO nung nóng, thu được Fe và Mg.

e)

Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.

7.

Chọn các phát biểu đúng

a)

Điện phân dung dịch CaCl2, thu được Ca ở catot.

b)

Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế.

c)

Cho Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4 sinh ra kết tủa và khí.

d)

Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 xảy ra ăn mòn điện hóa.

e)

Hỗn hợp đồng số mol của Al và Na tan hoàn toàn trong nước dư.

8.

Chọn các phát biểu đúng

a)

Điện phân dung dịch CuSO4 thu được khí H2 ở anot.

b)

Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3.

c)

Đốt sợi dây thép trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa học.

d)

Nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa.

e)

Điện phân dung dịch NaCl tại điện cực catot xảy ra quá trình khử ion Na+.

9.

Chọn các phát biểu đúng

a)

Ăn mòn điện hóa học không phát sinh dòng điện.

b)

Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện.

c)

Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu.

d)

Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào phèn chua thì thu được kết tủa.

e)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dạng đơn chất.

10.

Chọn thí nghiệm tạo thành đơn chất

a)

Nhiệt phân Fe(NO3)2.   

b)

Cho Al tác dụng với dung dịch NaOH.

c)

Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng.

d)

Đốt cháy HgS bằng O2.

e)

 Cho Mg dư tác dụng với dung dịch FeCl3.Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

11.

Chọn các thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối

a)

Cho bột Fe dư vào dung dịch hỗn hợp H2SO4 loãng và HNO3 [sản phẩm khử gồm H2 và NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5)]

b)

Cho a mol P2O5 vào 2,5a mol dung dịch Ba(OH)2.

c)

Cho từ từ từng giọt đến hết dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3

d)

Cho dung dịch chứa a mol NaHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.

e)

Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol NaOH.

12.

Chọn các phát biểu đúng

a)

Điện phân nóng chảy KCl với điện cực trơ, thu được kim loại K ở catot.

b)

Thành phần chính của phân ure là (NH4)2HPO4.

c)

Hợp kim Zn-Cu nhúng trong dung dịch HCl xảy ra ăn mòn điện hoá học.

d)

Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa.

e)

Cho dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol NaHSO4 thu được dung dịch chứa 1 muối

13.

Chọn các thí nghiệm thu được kết tủa và khí

a)

Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

b)

Cho dung dịch NaHCO3 và dung dịch Ba(OH)2

c)

Đun nóng nước cứng tạm thời

d)

Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH dư

e)

Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư.

14.

Chọn các phát biểu đúng

a)

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3 có xuất hiện kết tủa trắng

b)

Cho một lượng nhỏ Ba vào dung dịch Na2CO3 thấy có khí và kết tủa xuất hiện

c)

Hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 3:2) hòa tan hết vào nước dư

d)

Để hàn gắn đường ray bị nứt, gãy, người ta dùng hỗn hợp tecmit

e)

Nhúng thanh đồng vào dung dịch HCl xảy ra ăn mòn điện hóa

15.

Chọn các thí nghiệm thu được kết tủa

a)

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

b)

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.

c)

Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3.

d)

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.

e)

Cho dung dịch HCl vào dung dịch AgNO3.

16.

Chọn thí nghiệm thu được dung dịch chứa 3 chất tan sau phản ứng

a)

Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3

b)

Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch KHCO3 tỷ lệ mol 1:1.

c)

Cho AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư.

d)

Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư.

e)

Cho bột Al dư vào dung dịch HNO3 loãng (phản ứng không thu được chất khí).

17.

Chọn thí nghiệm tạo thành kết tủa

a)

Cho dung dịch chứa a mol AgNO3 vào dung dịch 1,5a mol Fe(NO3)2.

b)

Sục 1,5x mol CO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH và x mol NaAlO2 dư.

c)

Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng vĩnh cửu

d)

Cho dung dịch chứa a mol NaOH và 1,2a mol BaCl2 vào dung dịch 2a mol KH2PO4.

e)

Cho dung dịch chứa 3,5x mol KHSO4 vào dung dịch chứa 0,9x mol KAlO2.

18.

Chọn thí nghiệm tạo thành chất kết tủa

a)

Cho một lượng nhỏ Ba vào dung dịch Na2CO3.

b)

Cho dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaOH và 1,2a mol KOH vào dung dịch chứa 0,6a mol Al(NO3)3.

c)

Cho dung dịch KHCO3 dư vào dung dịch KAlO2.

d)

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)3.

e)

Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

19.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Trong nhóm IA, từ Li đến Cs, khả năng phản ứng với nước giảm dần

b)

Nhôm dẫn điện tốt hơn đồng

c)

Li được dùng để chế tạo tế bào quang điện

d)

Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

e)

Hợp kim natri-kali dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân

20.

Chọn thí nghiệm thu được kim loại

a)

Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2

b)

Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

c)

Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng

d)

Nhiệt phân AgNO3

e)

Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

21.

Chọn phát biểu đúng

a)

Có thể dùng Ca(OH)2 vừa đủ để làm mất tính cứng tạm thời của nước.

b)

Điện phân nóng chảy NaCl, thu được khí Cl2 ở catot.

c)

Thành phần chính của supephophat kép là CaSO4 và Ca(H2PO4)2.

d)

Đốt sợi dây thép trong khí Cl2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

e)

Dùng dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể loại bỏ Cu ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu.

22.

Số báo danh

4 lines