wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HL.LIT102

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Lở lang

b)

Trào lưu

c)

Trân trâu

d)

Dành dật

2.

Khi sử dụng tiếng Việt trong giao tiếp, cần đảm bảo các yêu cầu nào?

a)

Từ ngữ, ngữ pháp

b)

Ngữ âm và chữ viết

c)

Phong cách ngôn ngữ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

3.

Câu nào sau đây mắc lỗi dùng từ?

a)

“Nam là tấm gương sáng trong học tập và rèn luyện.”

b)

“Đây là một dự án quan trọng nên chúng ta cần bàng bạc kĩ.”

c)

“Nguyễn Du được người đời ngợi ca là đại thi hào dân tộc.”

d)

“Chúng tôi lấy làm tiếc về sự việc vừa rồi.”

4.

Ngôn ngữ được sử dụng trong đơn xin nghỉ học thuộc phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Phong cách ngôn ngữ hành chính.

b)

Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật.

c)

Phong cách ngôn ngữ báo chí.

d)

Phong cách ngôn ngữ chính luận.

5.

Câu nào sau đây mắc lỗi ngữ pháp?

a)

“Sau khi tôi thi đỗ, cha tôi cho tôi một chiếc đồng hồ.”

b)

“Sau khi thi đỗ, tôi được cha tôi cho một chiếc đồng hồ.”

c)

“Sau khi tôi thi đỗ, cha tôi tặng tôi một chiếc đồng hồ.”

d)

“Sau khi thi đỗ, cha tặng một chiếc đồng hồ.”

6.

Câu nào sau đây mắc lỗi về mặt từ ngữ?

a)

“Đây là phương án tối đa nhất.”

b)

“Đây là phương án tối ưu.”

c)

“Đây là phương án tốt nhất.”

d)

“Đây là phương án phù hợp nhất.”

7.

Trong tác phẩm “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu, cụm từ “hai vị thánh quân” trong câu sau đây nhắc tới hai nhân vật nào?

“Anh minh hai vị thánh quân,

Sông đây rửa sạch mấy lần giáp binh.”

a)

Ngô Quyền, Trần Nhân Tông

b)

Trần Nhân Tông, Đinh Bộ Lĩnh

c)

Trần Thánh Tông, Trần Nhân Tông

d)

Ngô Quyền, Trần Hưng Đạo

8.

Tác phẩm “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu nhắc tới yếu tố nào trong việc tạo nên chiến thắng trên sông Bạch Đằng?

a)

Thiên thời

b)

Địa lợi

c)

Nhân hòa

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

9.

Trong tác phẩm “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu, thái độ của các bô lão đối với “khách” như thế nào?

a)

Tôn kính, hiếu khách

b)

Khinh bạc, mỉa mai

c)

Buồn thương, đau xót

d)

Xa cách, trịch thượng

10.

Trong tác phẩm “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu, việc so sánh chiến thắng của quân ta với chiến thắng trong trận Xích Bích, trận Hợp Phì có ý nghĩa gì?

a)

Tô đậm sự đại bại của kẻ thù, ca ngợi chiến công của Đảng.

b)

Buồn thương cho sự đại bại của quân ta.

c)

Tô đậm sự đại bại của kẻ thù, ca ngợi chiến công của các vua Trần.

d)

Ca ngợi chiến công của các nước phương Bắc.

11.

Tên hiệu của Nguyễn Trãi là gì?

a)

Ức Trai

b)

Thanh Hiên

c)

Tố Như

d)

Nguyễn Du

12.

Năm 1980, Nguyễn Trãi được UNESCO công nhận là gì?

a)

Doanh nhân văn hóa thế giới

b)

Danh nhân văn hóa thế giới

c)

Anh hùng dân tộc

d)

Nhà văn lỗi lạc

13.

Nguyễn Trãi tham gia vào cuộc khởi nghĩa nào?

a)

Khởi nghĩa Yên Thế

b)

Khởi nghĩa Bãi Sậy

c)

Khởi nghĩa Ba Đình

d)

Khởi nghĩa Lam Sơn

14.

Tư tưởng chủ đạo xuyên suốt các áng văn chính luận của Nguyễn Trãi là gì?

a)

Nhân nghĩa

b)

Yêu nước

c)

Thương dân

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

15.

Tác phẩm “Bình Ngô đại cáo” – Nguyễn Trãi được viết theo thể loại nào?

a)

Chiếu

b)

Cáo

c)

Phú

d)

Văn tế

16.

Tác phẩm “Bình Ngô đại cáo” ­­– Nguyễn Trãi có bố cục mấy phần?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

17.

Nội dung phần đầu của tác phẩm “Bình Ngô đại cáo” –  Nguyễn Trãi là gì?

a)

Vạch rõ tội ác của kẻ thù.

b)

Kể lại quá trình chinh phạt gian khổ và tất thắng của cuộc khởi nghĩa.

c)

Tuyên bố thành quả của kháng chiến, khẳng định sự nghiệp chính nghĩa.

d)

Nêu luận đề chính nghĩa.

18.

Tác phẩm nào của Nguyễn Trãi được đánh giá là “có sức mạnh của mười vạn quân” (Phan Huy Chú)?

a)

“Băng Hồ di sự lục”

b)

“Bình Ngô đại cáo”

c)

“Ức Trai thi tập”

d)

“Quân trung từ mệnh tập”

19.

Trong “Bình Ngô đại cáo” – Nguyễn Trãi, câu văn nào là lời kết án đanh thép nhất về tội ác trời không dung đất không tha của quân Minh?

a)

“Bại nhân nghĩa nát cả đất trời, Nặng thuế khóa sạch không đầm núi.”

b)

“Nướng dân đen trên ngọn lửa hung tàn, Vùi con đỏ xuống dưới hầm tai vạ.”

c)

“Tàn hại cả giống côn trùng cây cỏ, Nheo nhóc thay kẻ góa bụa khốn cùng.”

d)

“Độc ác thay, trúc Nam Sơn không ghi hết tội, Dơ bẩn thay, nước Đông Hải không rửa sạch mùi.”

20.

Tư tưởng “nhân nghĩa” của  Nguyễn Trãi trong “Bình Ngô đại cáo” là gì?

a)

Mối quan hệ tốt đẹp giữa người và người trên cơ sở tình thương và đạo lí.

b)

Làm cho cuộc sống của nhân dân được yên ổn, ấm no.

c)

Vì nhân dân mà lo trừ bạo ngược.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

21.

Trong tác phẩm “Bình Ngô đại cáo”, chân lí về sự tồn tại độc lập của dân tộc được Nguyễn Trãi khẳng định trên phương diện nào?

a)

Cương vực lãnh thổ

b)

Lịch sử các triều đại

c)

Văn hiến, phong tục

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

22.

Nhận định nào dưới đây đúng khi nói về tác phẩm “Bình Ngô đại cáo” – Nguyễn Trãi?

a)

“Bình Ngô đại cáo” được coi là bản tuyên ngôn độc lập.

b)

“Bình Ngô đại cáo” được coi là áng thiên cổ hùng văn.

c)

“Bình Ngô đại cáo” có sự kết hợp hài hòa giữa yếu tố chính luận và yếu tố văn chương.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

23.

Ai vốn là môn khách (khách trong nhà) của Hưng Đạo đại vương Trần Quốc Tuấn?

a)

Trương Hán Siêu

b)

Đinh Bộ Lĩnh

c)

Trần Quang Khải

d)

Trần Thái Tông

24.

Tác phẩm “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu còn được gọi là gì?

a)

“Bạch Đằng phú”

b)

“Sông Bạch Đằng phú”

c)

“Vịnh sông Bạch Đằng”

d)

“Bạch Đằng giang phú”

25.

Trong phần đầu tác phẩm “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu, tráng chí bốn phương của “khách” được gợi lên qua những loại địa danh nào?

a)

Địa danh trong điển cố Trung Quốc và những địa danh của đất Việt.

b)

Địa danh trong điển cố Trung Quốc.

c)

Những địa danh của đất Việt.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

26.

Trong tác phẩm “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu, thái độ của giặc được thể hiện như thế nào qua câu văn sau:

“Những tưởng gieo roi một lần,

Quét sạch Nam bang bốn cõi!”

a)

Kiêu ngạo, khoác lác

b)

Ngậm ngùi, nuối tiếc

c)

Tự hào, sảng khoái

d)

Tất cả các đáp án đều sai

27.

Nhà văn chính luận lỗi lạc nhất của văn học trung đại Việt Nam là ai?

a)

Nguyễn Công Trứ

b)

Trương Hán Siêu

c)

Cao Bá Quát

d)

Nguyễn Trãi

28.

Nhận xét: “Ông là bậc đại anh hùng dân tộc, một nhân vật toàn tài hiếm có nhưng lại là người phải chịu những oan khiên thảm khốc dưới thời phong kiến.” (Ngữ văn 10, tập 2, trang 13, NXB Giáo dục Việt Nam) dùng để chỉ về ai?

a)

Nguyễn Dữ

b)

Nguyễn Trãi

c)

Nguyễn Bỉnh Khiêm

d)

Nguyễn Du

29.

Vị vua nào đã minh oan cho Nguyễn Trãi sau khi ông cùng gia tộc chịu thảm án “tru di tam tộc” Lệ Chi Viên?

a)

Lê Thánh Tông

b)

Lê Thái Tông

c)

Lê Thái Tông

d)

Tất cả các đáp án đều sai

30.

Trong tác phẩm “Bình Ngô đại cáo” – Nguyễn Trãi, đoạn trích sau đây thể hiện ý nghĩa gì?

“Gươm mài đá, đá núi cũng mòn,

Voi uống nước, nước sông phải cạn.

Đánh một trận sạch không kình ngạc,

Đánh hai trận tan tác chim muông.”

a)

Uy lực phi thường của nghĩa quân Nam Sơn.

b)

Quân đông, voi nhiều, đánh nhanh, thắng nhanh.

c)

Sức mạnh của quân Lam Sơn và sự sụp đổ không thể cứu vãn của quân Minh.

d)

Sự thất bại hoàn toàn của quân Nguyên.

31.

Trong tác phẩm “Bình Ngô đại cáo”, ở phần nêu luận đề chính nghĩa cho bài cáo, Nguyễn Trãi đã nêu cao tư tưởng nào?

a)

Nhân nghĩa

b)

Yên dân

c)

Trừ bạo

d)

Tất cả các đáp án đều sai

32.

Trong tác phẩm “Bình Ngô đại cáo” – Nguyễn Trãi, những câu văn sau đây thể hiện điều gì?

“Vừa rồi:

Nhân họ Hồ chính sự phiền hà,

Để trong nước lòng dân oán hận.”

a)

Âm mưu xâm lược quỷ quyệt của giặc Minh.

b)

Vạch rõ luận điệu giả nhân giả nghĩa, “mượn gió bẻ măng” của kẻ thù.

c)

Nguyễn Trãi đứng trên lập trường dân tộc để tố cáo kẻ thù.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

33.

Trong tác phẩm “Bình Ngô đại cáo” – Nguyễn Trãi, câu văn nào dưới đây tố cáo tội ác tàn sát người vô tội của giặc Minh?

a)

“Nướng dân đen trên ngọn lửa hung tàn, Vùi con đỏ xuống dưới hầm tai vạ.”

b)

“Bại nhân nghĩa nát cả đất trời, Nặng thuế khoá sạch không đầm núi.”

c)

“Vét sản vật, bắt chim trả, chốn chốn lưới chăng, Nhiễu nhân dân, bẫy hươu đen, nơi nơi cạm đặt.”

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

34.

Trong tác phẩm “Bình Ngô đại cáo” – Nguyễn Trãi, trải qua quá trình chinh phạt gian khổ của buổi đầu cuộc chiến, ta đã có những thuận lợi nào để khắc phục khó khăn và đưa cuộc chiến đến ngày toàn thắng?

a)

Sức mạnh đoàn kết toàn dân, toàn quân.

b)

Chiến lược, chiến thuật phù hợp, linh hoạt.

c)

Người anh hùng Lê Lợi tiêu biểu cho ý chí, tinh thần yêu nước của dân tộc.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

35.

Trong những câu sau, câu nào mắc lỗi về ngữ âm và chữ viết?

a)

“Từng dấu bàn chân trâu to lớn để lại trên cát.”

b)

“Vẻ đẹp lộng lẫy của vòng ngọc trân châu rạng ánh ngời.”

c)

“Con châu thắng trận tung hoành trên bãi biển.”

d)

“Chuỗi hạt trân châu này thật đẹp.”

36.

Tác phẩm “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu được viết bằng thể loại gì?

a)

Văn phú

b)

Bài phú

c)

Cổ phú

d)

Luật phú

37.

Đặc sắc nghệ thuật trong tác phẩm “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu là gì?

a)

Bố cục chặt chẽ, cấu tứ đơn giản mà hấp dẫn.

b)

Lời văn linh hoạt, vừa trang trọng vừa gợi cảm.

c)

Hình tượng kì vĩ, bút pháp ước lệ tượng trưng.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

38.

Tên tự của Trương Hán Siêu là gì?

a)

Thăng Phủ

b)

Tố Như

c)

Hanh Phủ

d)

Miễu Chi

39.

Trong phần đầu bài “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu, nhân vật “khách” hiện lên là người có tâm hồn như thế nào?

a)

Tâm hồn phóng khoáng, yêu thiên nhiên tha thiết.

b)

Tâm hồn nghèo nàn, không tìm ra lối thoát.

c)

Tâm hồn rộng mở, chán ghét cuộc sống thực.

d)

Tâm hồn yêu thiên nhiên, hướng tới việc bảo vệ môi trường sống.

40.

Dòng nào dưới đây nói đúng nguồn gốc, đặc điểm thể loại của bài “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu?

a)

Được đặt ra từ thời cổ xưa, thường làm theo lối văn biền ngẫu.

b)

Được đặt ra từ thời Hán, có vần, có đối, có luật bằng trắc chặt chẽ.

c)

Được đặt ra từ thời Tống, tương đối tự do, dùng câu văn xuôi.

d)

Có trước thời Đường, có vần, không nhất thiết phải có đối, cuối bài thường được kết lại bằng thơ.

41.

Trong bài “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu, câu văn “Bởi đâu đất hiểm cốt mình đức cao.” khẳng định yếu tố giữ vai trò quan trọng nhất làm nên chiến thắng Bạch Đằng là gì?

a)

Thời cơ

b)

Địa thế

c)

Con người

d)

Vũ khí

42.

Trong bài “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu, câu “Học Tử Trường chừ thú tiêu dao” có hàm ý gì?

a)

Ca ngợi, tôn vinh tư cách và tài năng của Tử Trường.

b)

Thể hiện khát khao tìm hiểu lịch sử dân tộc, tâm hồn ham du ngoạn của tác giả.

c)

Ca ngợi, đề cao tình yêu quê hương đất nước của Tử Trường.

d)

Ca ngợi, đề cao tư tưởng nhân nghĩa.

43.

Bài “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu được sáng tác trong hoàn cảnh nào?

a)

Khi nhà Trần đang cường thịnh.

b)

Khi nhà Trần vừa đánh thắng quân Nguyên – Mông.

c)

Khi nhà Trần vừa có chính sách đổi mới, cải cách mở cửa.

d)

Khi nhà Trần bắt đầu có dấu hiệu suy thoái.

44.

Trong bài “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu xuất hiện những nhân vật nào?

a)

Khách, chủ nhà

b)

Khách, các bô lão

c)

Khách, người đưa đò

d)

Khách, người đi đường

45.

Nhận xét nào dưới đây không đúng về nhân vật các bô lão trong “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu?

a)

Là người chứng kiến chiến thắng lịch sử trên sông Bạch Đằng.

b)

Là người kể lại các chiến tích hào hùng trên sông Bạch Đằng.

c)

Là người xuất hiện đảm bảo tính khách quan, hấp dẫn cho câu chuyện.

d)

Là người kể lại những câu chuyện mang màu sắc tâm linh trên sông Bạch Đằng.

46.

Đâu không phải là nội dung chính của bài “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu?

a)

Thể hiện lòng yêu nước thiết tha, sâu nặng của tác giả Trương Hán Siêu.

b)

Thể hiện niềm tự hào về truyền thống anh hùng bất khuất, đạo lí nhân nghĩa của tác giả.

c)

Khẳng định và đề cao vai trò của con người, đạo lí chính nghĩa.

d)

Thể hiện sự đau xót trước thất bại của quân ta trên sông Bạch Đằng qua lời kể của các bô lão.

47.

Dòng nào sau đây nêu đúng bố cục thông thường của các bài phú nói chung?

a)

Mở đầu, giải thích, bình luận, kết​.

b)

Mở đầu, nội dung, kết luận​.

c)

Giải thích, bình luận, kết.

d)

Mở đầu, bình luận, mở rộng.

48.

Trương Hán Siêu là người như thế nào?

Show Answers

a)

Tính tình nhút nhát, học vấn uyên thâm.

b)

Tính tình cương trực, học vấn uyên thâm.

c)

Tính tình cương trực, học vấn bình thường.

d)

Tính tình nhút nhát, học vấn bình thường.

49.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Nghĩ ngợi

b)

Nghĩ ngởi

c)

Nghỉ ngỡi

d)

Nghỉ ngởi

50.

Tác phẩm “Phú sông Bạch Đằng” của tác giả nào?

a)

Trương Hán Siêu

b)

Nguyễn Trãi

c)

Nguyễn Mộng Tuân

d)

Trần Quốc Tuấn

51.

Tác phẩm “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu được viết vào thời gian nào?

a)

Khoảng 20 năm sau cuộc kháng chiến chống giặc Mông - Nguyên thắng lợi.

b)

Khoảng 30 năm sau cuộc kháng chiến chống giặc Mông - Nguyên thắng lợi.

c)

Khoảng 40 năm sau cuộc kháng chiến chống giặc Mông - Nguyên thắng lợi.

d)

Khoảng 50 năm sau cuộc kháng chiến chống giặc Mông - Nguyên thắng lợi.

52.

Tác phẩm “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu gồm mấy đoạn?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

53.

Nhân vật Tử Trường trong tác phẩm “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu là tên chữ của nhân vật nào?

a)

Lý Thường Kiệt

b)

Tư Mã Thiên

c)

Gia Cát Lượng

d)

Trần Quốc Tuấn

54.

Tâm trạng nhân vật “khách” trong tác phẩm “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu là gì?

a)

Say mê vẻ đẹp thiên nhiên

b)

Ngậm ngùi, nuối tiếc

c)

Tự hào, sảng khoái

d)

Vừa vui, tự hào vừa buồn đau

55.

Dụng ý của việc nhắc đến các danh thắng nổi tiếng của Trung Quốc trong đoạn đầu tác phẩm “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu là gì?

a)

Dùng lối tả thực để ca ngợi cảnh đẹp Trung Hoa.

b)

Dùng lối tả thực để ca ngợi cảnh đẹp Việt Nam.

c)

Dùng lối tả thực để so sánh cảnh đẹp Trung Hoa với cảnh đẹp Việt Nam.

d)

Dùng tưởng tượng, biểu tượng để nói về thú ngao du sơn thủy.

56.

Điều nào sau đây là không đúng khi nhắc đến nội dung của tác phẩm “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu?

a)

Nỗi niềm hoài cổ.

b)

Đề cao chiến tích sông Bạch Đằng.

c)

Vẻ đẹp trên sông Bạch Đằng.

d)

Tố cáo tội ác tày trời của giặc.

57.

Tác phẩm “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu có mấy nhân vật ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Trong tác phẩm “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu, hình tượng các bô lão giữ vai trò gì?

a)

Người kể lại các chiến tích trân sông Bạch Đằng.

b)

Người bình luận các chiến tích trên sông Bạch Đằng.

c)

Người nghe chuyện.

d)

Người kể lại và bình luận các chiến tích trên sông Bạch Đằng.

59.

Hãy cho biết mục đích dạo chơi phong cảnh thiên nhiên của nhân vật “khách” trong tác phẩm “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu?

a)

Để thỏa mãn thú ngao du sơn thủy.

b)

Để thưởng thức vẻ đẹp của thiên nhiên.

c)

Để nghiên cứu cảnh trí đất nước, bồi bổ tri thức .

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

60.

Dòng nào không đúng khi nói về giá trị nội dung của tác phẩm “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu?

a)

Thể hiện lòng yêu nước và niềm tự hào dân tộc.

b)

Ca ngợi truyền thống anh hùng, nhân nghĩa của đân tộc.

c)

Thể hiện khát vọng mở rộng bờ cõi của dân tộc ta.

d)

Chứa đựng tư tưởng nhân văn cao đẹp.

61.

Tên hiệu của Nguyễn Trãi là gì?

a)

Thanh Hiên

b)

Ức Trai

c)

Bạch Vân

d)

Hồng Hà

62.

Nguyễn Trãi cùng cha ra làm quan dưới triều đại nào?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Nguyễn

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Hồ

63.

Sau khi thoát khỏi sự giam lỏng của giặc Minh, Nguyễn Trãi theo ai tham gia cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

Trần Quốc Tuấn

b)

Lê Lợi

c)

Trần Nhân Tông

d)

Nguyễn Huệ

64.

Nguyên nhân nào khiến cho Nguyễn Trãi phải cáo quan về quê?

a)

Vì Nguyễn Trãi đã hết tuổi làm quan.

b)

Vì Nguyễn Trãi muốn về quê dạy học, bốc thuốc.

c)

Vì tài năng, nhân cách của Nguyễn Trãi vượt quá khuôn khổ xã hội.

d)

Vì bọn triều thần gian nịnh đố kị, ghen ghét tài năng, nhân cách của Nguyễn Trãi, đã tìm mọi cách để gièm pha giá họa cho ông.

65.

Nhận xét nào không đúng về Nguyễn Trãi?

a)

Là một bậc đại anh hùng dân tộc.

b)

Là một nhân vật toàn tài hiếm có.

c)

Là người đã được UNESCO công nhận là danh nhân văn hoá thế giới.

d)

Là một nhà văn có nhiều tác phẩm được dịch ra tiếng nước ngoài.

66.

Dòng nào sau đây đúng nhất về thể loại “cáo”?

a)

Bài văn nghị luận được vua chúa, thủ lĩnh dùng để công bố một việc, một vấn đề gì đó.

b)

Bài văn nghị luận được vua chúa, thủ lĩnh dùng để công bố những việc trọng đại đến muôn dân.

c)

Bài văn nghị luận được viết bằng văn biền ngẫu có độ dài và dung lượng lớn.

d)

Bài văn nghị luận được viết ra vì đại nghiệp, đại sự.

67.

Theo bố cục, các nội dung cụ thể sau đây được sắp xếp theo rình tự thế nào trong tác phẩm “Đại cáo bình Ngô” – Nguyễn Trãi ?

(1) Nêu luận đề chính nghĩa.

(2) Vạch rõ tội ác của kẻ thù.

(3) Kể lại quá trình chinh phạt gian khổ và tất thắng của cuộc khởi nghĩa.

(4) Tuyên bố thành quả của kháng chiến, khẳng định sự nghiệp chính nghĩa.

a)

1-3-2-4

b)

1-2-3-4

c)

3-1-2-4

d)

4-3-1-2

68.

Mục đích sáng tác của tác phẩm “Đại cáo bình Ngô” – Nguyễn Trãi là gì?

a)

Ca ngợi Lê Lợi, chủ soái của khởi nghĩa Lam Sơn.

b)

Tố cáo tội ác của quân xâm lược.

c)

Tổng kết toàn diện cuộc kháng chiến chống quân Minh.

d)

Biểu dương sức mạnh công trạng của nghĩa quân Lam Sơn.

69.

Tư tưởng bao trùm và xuyên suốt trong tác phẩm “Đại cáo bình Ngô” – Nguyễn Trãi là gì?

a)

Yêu nước, thương dân.

b)

Tinh thần nhân văn.

c)

Tự hào dân tộc.

d)

Nhân nghĩa.

70.

Hình ảnh kẻ thù tham sống sợ chết, hèn nhát, thảm hại được thể hiện ở câu văn nào dưới đây trong “Bình Ngô đại cáo” – Nguyễn Trãi?

a)

“Khi Linh Sơn lương hết mấy tuần, Khi Khôi Huyện quân không một đội.”

b)

“Trần Bồ Đằng sấm vang chớp giật Miền Trà Lân trúc chẻ tro bay.”

c)

“Ninh Kiều máu chảy thành sông, tanh trôi vạn dặm; Tốt Động thây chất đầy nội, nhơ để ngàn năm”

d)

“Trần Trí, Sơn Thọ nghe hơi mà mất vía, Lí An, Phương Chính nín thở cầu thoát thân.”

71.

Trong “Nam quốc sơn hà” của Lý Thường Kiệt, độc lập dân tộc được xác định chủ yếu trên hai yếu tố: lãnh thổ và chủ quyền. Đến “Bình Ngô đại cáo”, Nguyễn Trãi bổ sung yếu tố nào?

a)

Văn hiến

b)

Phong tục tập quán

c)

Lịch sử

d)

Cả ba yếu tố trên

72.

Trong tác phẩm “Đại cáo bình Ngô” – Nguyễn Trãi, tác giả đã nhắc đến trận đánh mở đầu của nghĩa quân chống giặc Minh. Đó là trận nào?

a)

Trà Lân

b)

Bồ Đằng

c)

Ninh Kiều

d)

Tốt Động

73.

Trong tác phẩm “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu, nguyên nhân thắng lợi của quân ta là gì?

a)

“Trời đất cho nơi hiểm trở”

b)

“Nhân tài giữ cuộc điện an”

c)

“Bởi đại vương coi thế giặc nhàn”

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

74.

Trong tác phẩm “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu, các bô lão đến với “khách” với thái độ như thế nào?

a)

Nhiệt tình

b)

Hiếu khách

c)

Tôn kính khách

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

75.

Nội dung của tác phẩm “Bình Ngô đại cáo” – Nguyễn Trãi là gì?

a)

Tố cáo tội ác của kẻ thù xâm lược.

b)

Ca ngợi cuộc khởi nghĩa Lam Sơn.

c)

Ca ngợi cuộc khởi nghĩa Lam Sơn.

Khẳng định sức mạnh của lòng yêu nước và tư tưởng nhân nghĩa.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

76.

Ở phương diện thơ ca, Nguyễn Trãi được đánh giá như thế nào?

a)

Là nhà văn chính luận kiệt xuất

b)

Là nhà thơ triết lí

c)

Là nhà thơ trữ tình sâu sắc

d)

Tất cả các đáp án đều sai

77.

Trong bài “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu, những câu sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

“Sớm gõ thuyền chừ Nguyên Tương,  

Chiều lần thăm chừ Vũ Huyệt.

Cửu Giang, Ngũ Hồ, Tam Ngô, Bách Việt,

Nơi có người đi, đâu mà chẳng biết?”

a)

Liệt kê

b)

Hoán dụ

c)

So sánh

d)

Nhân hóa

78.

Tác phẩm văn học nào dưới đây là của Nguyễn Trãi?

a)

“Ức Trai thi tập”

b)

“Chí Linh sơn phú”

c)

“Bình Ngô đại cáo”

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

79.

Trong tác phẩm “Bình Ngô đại cáo” – Nguyễn Trãi, hai câu văn sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

“Gươm mài đá, đá núi cũng mòn

Voi uống nước, nước sông phải cạn.”

a)

So sánh

b)

Nói quá

c)

Hoán dụ

d)

Câu hỏi tu từ

80.

Tập thơ “Quốc âm thi tập” được Nguyễn Trãi viết bằng loại chữ nào?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ Quốc ngữ

d)

Chữ La-tinh

81.

Trong bài “Phú sông Bạch Đằng” – Trương Hán Siêu, giọng kể của các bô lão khi nói về các chiến tích trên sông Bạch Đằng như thế nào?

a)

Giọng đầy nhiệt huyết, tự hào

b)

Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng

c)

Giọng xót xa, thương cảm

d)

Giọng châm biếm, mỉa mai

82.

Khi sử dụng tiếng Việt trong giao tiếp cần đảm bảo mấy yêu cầu cơ bản?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Dòng nào nêu đúng và đủ yêu cầu sử dụng tiếng Việt về ngữ âm và chữ viết?

a)

33 secTime Limit

Random Answer Order

Phát âm theo âm thanh chuẩn, thể hiện ở chữ viết.

b)

Viết đúng các quy tắc chính tả.

c)

Phát âm theo âm thanh chuẩn, viết đúng các quy tắc chính tả.

d)

Sử dụng đúng từ ngữ và viết đúng quy tắc ngữ pháp.

84.

Trong những câu sau, câu nào không mắc lỗi dùng từ?

a)

“Thúy Kiều là con người tài sách vẹn toàn.”

b)

“Thúy Kiều là con người tài sắc vẹn toàn.”

c)

“Là con người tài sắc vẹn toàn.”

d)

“Thúy Kiều vẹn toàn.”

85.

Câu văn sau thừa từ nào? “Để xây dựng chiếc cầu bắc qua sông Hồng, đây là phương án tối ưu nhất.”

a)

Để

b)

Chiếc

c)

Nhất

d)

Bắc

86.

Trong những câu sau, câu nào mắc lỗi về ngữ âm và chữ viết?

a)

“Không giặc quần áo ở đây.”

b)

“Không giặt quần áo ở đây.”

c)

“Không nên giặt quần áo ở đây.”

d)

“Không được giặt quần áo ở đây.”

87.

Phát hiện lỗi sai trong câu sau: “Những học sinh trong trường sẽ hiểu sai các vấn đề mà thầy giáo truyền tụng.”

a)

Thiếu chủ ngữ.

b)

Thiếu vị ngữ.

c)

Sai chính tả từ “truyền tụng”.

d)

Sử dụng sai nghĩa của từ “truyền tụng”.

88.

Trong những câu sau, câu nào không mắc lỗi dùng từ?

a)

“Một màn sương bàn bạc bay trong không gian.”

b)

“Chuỗi ngọc chân trâu đeo trên cổ cô ấy rất đẹp.”

c)

“Cuộc họp sẽ kéo dài vì nhiều việc phải bàng bạc kĩ.”

d)

“Anh ấy thật sự là một tấm gương sáng cho chúng ta học tập.”

89.

Lựa chọn từ ngữ viết đúng trong các từ sau:

a)

Bàng quan

b)

Bàn quan

c)

Bàn quang

d)

Bằng quang

90.

Lựa chọn từ ngữ viết đúng trong các từ sau:

a)

Hiu trí

b)

Hưu trí

c)

Hưu chí

d)

Hiu chí