NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài 51, 52
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Ngành sản xuất chế tạo trong tiếng Hàn là gì
체조업
재조업
체초업
제조업
Ngành xây dựng trong tiếng Hàn là
건절업
건설업
설전업
설건업
______업 (ngành dịch vụ)
소비서
비서소
서비스
스비서
_____업 (Ngành chăn nuôi)
죽산
축산
족산
촉산
농업 có nghĩa là gì
ngành nông thôn
ngành công nông
ngành nuôi trồng
ngành nông thôn
이 그림은 어업이라고 합니까?
네, 맞아요
아니요, 건설업이에요
아니요, 제조업이에요
아니요, 축산업이에요
고용_____제 (Chương trình cấp phép việc làm )
허리
허가
허락
허용
Đồng nghĩa với từ 묻다 là
대답하다
문이하다
문의하다
질문이다
Thẻ căn cước công dân trong tiếng Hàn là
시부증
시분증
신부증
신분증
_____료 (Lệ phí thi)
시헙
시험
수헙
수험
Đây là gì
수험표
접수증
증면 사진
성적표
______표 (Bảng điểm)
합겹
성격
성적
성공
Ảnh 3x4, 4x6 trong tiếng Hàn là gì
사진
3x4,4x6 cm 사진
사진 증면
증면 사진
Thi đỗ trong tiếng Hàn là
시험을 보다
합겁하다
합겹하다
합겨하다
Trái nghĩa với từ 합겹하다 là
불가능하다
불편하다
불합겹하다
불법하다
_____시간 (Thời gian hợp đồng)
게약
계약
게악
계악
Thời gian học việc trong tiếng Hàn là
수업 기간
근무 시간
휴가 시간
계약 기간
Tiền công trong tiếng Hàn là
금
작업금
일하는 금
엄금
______일 (ngày chi trả)
휴가
공휴
지급
수요
______방법 (Phương thức chi trả)
발급
지급
응급
공급
_____내용 (Nội dung công việc)
작업
업무
일
제조
Đảm nhận, gánh vác trong tiếng Hàn là
제공하다
부담하다
담임하다
책임하다
Thủ tục tìm việc trong tiếng Hàn là
작업 절자
취직 절자
취업 절자
일 절자
Chủ doanh nghiệp trong tiếng Hàn là
사업주
취업자
근무지
업체명
Tuyển dụng trong tiếng Hàn là
취업하다
취직하다
고영하다
고용하다
