wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THUỐC 2 NHẬN DIỆN MẶT THUỐC PHẦN 2

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

bá bệnh thuộc nhóm thuốc

a)

vết thương nhiễm trùng

b)

đau nhức, phục hồi vận động

c)

tích trệ, viêm dạ dày tá tràng

d)

cảm sốt

2.

bìm bịp thuộc nhóm thuốc

a)

nhuận gan mật

b)

đau nhức, phục hồi vận động

c)

tích trệ, viêm dạ dày tá tràng

d)

ho, hen suyễn

3.

cà gai leo thuộc nhóm thuốc

a)

tăng huyết áp

b)

bệnh phụ nữ

c)

đau nhức, phục hồi vận động

d)

ho, hen suyễn

4.

cỏ xước thuộc nhóm thuốc

a)

vết thương nhiễm trùng

b)

bệnh phụ nữ

c)

đau nhức, phục hồi vận động

d)

bổ dưỡng

5.

dây thần thông thuộc nhóm thuốc

a)

thuốc bổ dưỡng

b)

bệnh phụ nữ

c)

đau nhức, phục hồi vận động

d)

chữa tả lỵ

6.

dây đau xương thuộc nhóm thuốc

a)

tích trệ, viêm dạ dày tá tràng

b)

bệnh phụ nữ

c)

tăng huyết áp

d)

đau nhức, phục hồi vận động

7.

Gấc thuộc nhóm thuốc

a)

lợi tiểu

b)

tiêu độc

c)

tăng huyết áp

d)

đau nhức

8.

Bồ ngót thuộc nhóm thuốc

a)

cảm sốt

b)

tiêu độc

c)

bệnh phụ nữ

d)

đau nhức

9.

lá móng thuộc nhóm thuốc

a)

đau nhức

b)

tiêu độc

c)

mất ngủ

d)

tích trệ

10.

lá thông thuộc nhóm thuốc

a)

đau nhức, phục hồi vận động

b)

tăng huyết áp

c)

mất ngủ

d)

vết thương nhiễm trùng

11.

rễ gối hạc thuộc nhóm thuốc

a)

nhuận gan mật và tẩy xổ

b)

đau nhức, phục hồi vận động

c)

ho, hen suyễn

d)

vết thương nhiễm trùng

12.

Tua rễ si thuộc nhóm thuốc

a)

nhuận gan mật và tẩy xổ

b)

đau nhức, phục hồi vận động

c)

ho, hen suyễn

d)

vết thương nhiễm trùng

13.

Trâu cổ thuộc nhóm thuốc

a)

mất ngủ

b)

tăng huyết áp

c)

phục hồi vận động

d)

vết thương nhiễm trùng

14.

vị thuốc nào sau đây KHÔNG THUỘC nhóm thuốc đau nhức phục hồi vận động?

a)

Bá bệnh

b)

Gấc

c)

Tua rễ Si

d)

Lá đơn mặt trời

15.

vị thuốc nào sau đây KHÔNG THUỘC nhóm thuốc đau nhức phục hồi vận động?

a)

Bìm bịp

b)

Gấc

c)

Uất kim

d)

Trâu cổ

16.

vị thuốc nào sau đây KHÔNG THUỘC nhóm thuốc đau nhức phục hồi vận động?

a)

Cà gai leo

b)

Lá thông

c)

Đại

d)

Trâu cổ

17.

vị thuốc nào sau đây KHÔNG THUỘC nhóm thuốc đau nhức phục hồi vận động?

a)

Dây thần thông

b)

Đậu săng

c)

Tua rễ Si

d)

Lá bồ ngót

18.

vị thuốc nào sau đây KHÔNG THUỘC nhóm thuốc đau nhức phục hồi vận động?

a)

Lá móng

b)

Lá thông

c)

Lá bồ ngót

d)

Kiến cò

19.

vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc đau nhức phục hồi vận động?

a)

Cà gai leo

b)

Đậu săng

c)

Khôi tía

d)

Rau sam

20.

vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc đau nhức phục hồi vận động?

a)

Trâu cổ

b)

Tiêu lốt

c)

Ngũ trảo

d)

Cỏ roi ngựa

21.

vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc đau nhức phục hồi vận động?

a)

Mơ lông

b)

Cam thảo đất

c)

Bìm bịp

d)

Cỏ roi ngựa

22.

vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc đau nhức phục hồi vận động?

a)

Bạch hoa xà thiệt thảo

b)

Cam thảo dây

c)

Lá huyết dụ

d)

Rễ gối hạc

23.

khôi tía thuộc nhóm thuốc:

a)

tích trệ, viêm dạ dày tá tràng

b)

vết thương nhiễm trùng

c)

phục hồi vận động

d)

tăng huyết áp

24.

khổ sâm thuộc nhóm thuốc:

a)

lợi tiểu

b)

vết thương nhiễm trùng

c)

nhuận gan mật và tẩy xổ

d)

tăng huyết áp

25.

uất kim thuộc nhóm thuốc:

a)

bệnh phụ nữ

b)

ho, hen suyễn

c)

vết thương nhiễm trùng

d)

tăng huyết áp

26.

uất kim thuộc nhóm thuốc:

a)

bệnh phụ nữ

b)

ho, hen suyễn

c)

vết thương nhiễm trùng

d)

tăng huyết áp

27.

vị thuốc nào sau đây KHÔNG THUỘC nhóm thuốc chữa vết thương nhiễm trùng?

a)

Khôi tía

b)

Khổ sâm

c)

Nữ lang

d)

Uất kim

28.

vị thuốc nào sau đây KHÔNG THUỘC nhóm thuốc chữa vết thương nhiễm trùng?

a)

Khôi tía

b)

Cam thảo đất

c)

Xích đồng nam

d)

Xoan

29.

vị thuốc nào sau đây KHÔNG THUỘC nhóm thuốc chữa vết thương nhiễm trùng?

a)

Phèn chua

b)

Cam thảo đất

c)

Bồ kết

d)

Xoan

30.

vị thuốc nào sau đây KHÔNG THUỘC nhóm thuốc chữa vết thương nhiễm trùng?

a)

Khổ sâm

b)

Cối xay

c)

Bồ kết

d)

Vòi voi

31.

vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc chữa vết thương nhiễm trùng?

a)

Khổ sâm

b)

Bình vôi

c)

Dứa dại

d)

Binh lang

32.

vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc chữa vết thương nhiễm trùng?

a)

Bí đỏ

b)

Nhàu

c)

Khôi tía

d)

Binh lang

33.

vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc chữa vết thương nhiễm trùng?

a)

Xơ mướp

b)

Rẻ quạt

c)

Bồ kết

d)

Me chua đất

34.

vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc chữa vết thương nhiễm trùng?

a)

Hạt dẻ

b)

Xích đồng nam

c)

Vòi voi

d)

Bạch quả

35.

vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc chữa vết thương nhiễm trùng?

a)

Rụt

b)

Xoan

c)

Ổi

d)

Đại

36.

bạch quả thuộc nhóm thuốc:

a)

tăng huyết áp

b)

lợi tiểu

c)

nhuận gan mật

d)

mất ngủ

37.

bình vôi thuộc nhóm thuốc:

a)

bổ dưỡng

b)

lợi tiểu

c)

tẩy xổ

d)

mất ngủ

38.

hạt dẻ thuộc nhóm thuốc:

a)

mất ngủ

b)

bệnh phụ nữ

c)

tẩy xổ

d)

tả lỵ

39.

ngọc trai thuộc nhóm thuốc:

a)

mất ngủ

b)

cảm sốt

c)

đau nhức

d)

nhuận gan mật

40.

tâm sen thuộc nhóm thuốc:

a)

cảm sốt

b)

mất ngủ

c)

tích trệ

d)

tiêu độc

41.

nữ lang thuộc nhóm thuốc:

a)

viêm dạ dày tá tràng

b)

bệnh phụ nữ

c)

mất ngủ

d)

tiêu độc

42.

vị thuốc nào sau đây KHÔNG THUỘC nhóm thuốc chữa mất ngủ?

a)

Bình vôi

b)

Hạt dẻ

c)

Bìm bịp

d)

Nữ lang

43.

vị thuốc nào sau đây KHÔNG THUỘC nhóm thuốc chữa mất ngủ?

a)

Bình vôi

b)

Ngọc trai 

c)

phượng vĩ thảo

d)

Bạch quả

44.

vị thuốc nào sau đây KHÔNG THUỘC nhóm thuốc chữa mất ngủ?

a)

tim sen

b)

hạt dẻ

c)

Dứa dại

d)

Bạch quả

45.

vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc chữa mất ngủ?

a)

tim sen

b)

Kiến cò

c)

Dứa dại

d)

Xơ mướp

46.

vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc chữa mất ngủ?

a)

Củ gai

b)

Kiến cò

c)

Bẹ móc

d)

nữ lang

47.

vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc chữa mất ngủ?

a)

Lức

b)

Đinh lăng

c)

Củ nâu

d)

Ngọc trai

48.

cỏ sữa thuộc nhóm thuốc?

a)

mất ngủ

b)

tả lỵ

c)

lợi tiểu

d)

tẩy xổ

49.

rau sam thuộc nhóm thuốc?

a)

đau nhức

b)

tả lỵ

c)

tăng huyết áp

d)

ho, hen suyễn

50.

mơ lông thuộc nhóm thuốc?

a)

nhuận gan mật

b)

mất ngủ

c)

tả lỵ

d)

tăng huyết áp

51.

vị thuốc nào sau đây KHÔNG THUỘC nhóm thuốc chữa tả lỵ:

a)

Cỏ sữa

b)

Mơ lông

c)

Rau sam

d)

Đơn đỏ

52.

vị thuốc nào sau đây KHÔNG THUỘC nhóm thuốc chữa tả lỵ:

a)

Cỏ sữa

b)

Ổi

c)

Rau sam

d)

Cỏ mần trầu

53.

vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc chữa tả lỵ:

a)

cối xay

b)

Rau dệu

c)

Rau sam

d)

Rau má

54.

vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc chữa tả lỵ:

a)

Hạ khô thảo

b)

Nữ lang

c)

cỏ sữa

d)

Vòi voi

55.

vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc chữa tả lỵ:

a)

Xích đồng nam

b)

Dứa dại

c)

Mơ lông

d)

Vòi voi

56.

lá hẹ thuộc nhóm thuốc

a)

tăng huyết áp

b)

bệnh phụ nữ

c)

đau nhức, phục hồi vận động

d)

ho, hen suyễn

57.

lá chanh thuộc nhóm thuốc

a)

ho, hen suyễn

b)

bệnh phụ nữ

c)

nhuận gan mật

d)

tẩy xổ

58.

lá húng cây thuộc nhóm thuốc

a)

lợi tiểu

b)

cảm sốt

c)

ho, hen suyễn

d)

mất ngủ

59.

mã đề thuộc nhóm thuốc

a)

đau nhức

b)

nhuận hạ

c)

ho, hen suyễn

d)

tẩy xổ

60.

me chua đất thuộc nhóm thuốc

a)

tích trệ

b)

vết thương nhiễm trùng

c)

ho, hen suyễn

d)

nhuận gan mật

61.

ô mai thuộc nhóm thuốc

a)

nhuận gan mật

b)

đau nhức, phục hồi vận động

c)

tích trệ, viêm dạ dày tá tràng

d)

ho, hen suyễn

62.

vị thuốc nào sau đây KHÔNG THUỘC nhóm thuốc chữa ho, hen suyễn

a)

Lá chanh

b)

Lá hẹ

c)

Lá húng cây

d)

Rẻ quạt

63.

vị thuốc nào sau đây KHÔNG THUỘC nhóm thuốc chữa ho, hen suyễn

a)

Lá chanh

b)

Me chua đất

c)

Ô mai

d)

Bí đỏ

64.

vị thuốc nào sau đây KHÔNG THUỘC nhóm thuốc chữa ho, hen suyễn

a)

Lá mơ lông

b)

Mã đề

c)

Lá húng cây

d)

Lá hẹ

65.

vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc chữa ho, hen suyễn

a)

Me chua đất

b)

Xích đồng nam

c)

Lá mơ lông

d)

Cỏ mần trầu

66.

vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc chữa ho, hen suyễn

a)

Mã đề

b)

Bố chính sâm

c)

Hà thủ ô trắng

d)

Lá bồ ngót

67.

vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc chữa ho, hen suyễn

a)

Cối xay

b)

Lá chanh

c)

Dứa dại

d)

Lá bồ ngót

68.

vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc chữa ho, hen suyễn

a)

Xơ mướp

b)

Ô mai

c)

Cỏ sữa

d)

Rau sam