Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KNLD CHƯƠNG 4

Total questions: 73

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định sau đúng/sai: "Động cơ trí hướng là động cơ xuất phát từ ước mơ, hoài bão bên trong con người"

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Nhận định sau đúng/sai: "Động cơ bên ngoài là động cơ xuất phát từ những điều kiện thúc đẩy dưới các dạng vật chất và tinh thần"

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Nhận định sau đúng/sai: "Động cơ là sự những mục tiêu thúc đẩy hành động của con người nhằm thỏa mãn nhu cầu và tình cảm của họ."

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Nhận định sau đúng/sai: "Một nhân viên có động cơ làm việc cao là một người năng động, chịu đầu tư sức lực và tinh thần để hoàn thành công việc của mình và đạt được chỉ tiêu đề ra"

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: "Động lực làm việc là sự nỗ lực một cách …… của người lao động hướng tới việc đạt được mục tiêu của mình thông qua việc đạt được các mục tiêu của tổ chức".

a)

Chủ đích

b)

Tự nguyện

c)

Bắt buộc

d)

Sáng tạo

6.

Động lực làm việc xuất hiện khi người lao động:

a)

Có cơ hội được làm việc

b)

Có lý do để làm việc

c)

Có sức khỏe để làm việc

d)

Có thời gian để hực hiện công việc

7.

Nhận định sau đúng/sai: "Động lực làm việc là một trong các yếu tố quan trọng để tăng năng suất lao động cá nhân"

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: "Động viên nhân viên làm việc là tổng hợp các biện pháp và cách ứng xử của tổ chức, của các nhà lãnh đạo nhằm tạo ra sự khát khảo và ….. cố gắng phấn đấu để đạt được …."

a)

Tự nguyện cá nhân- mục tiêu cá nhân

b)

Tự nguyện của người lao động- mục tiêu của tổ chức

c)

Tự nguyện lao động- mục tiêu đã đề ra

d)

Tự nguyện- mục tiêu

9.

Nhận định sau đúng/sai: "Động viên nhân viên làm việc đúng sẽ tạo ra sự thay đổi tích cực trong thái độ và hành vi của nhân viên trên cơ sở đó ác mục tiêu của tổ chức được thực hiện"

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nhận định sau đúng/sai: "Động viên nhân viên làm việc sẽ tạo ra sự gắn bó tự nguyện của nhân viên với tổ chức"

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Nhận định sau đúng/sai: "Động viên nhân viên sẽ tăng tính tự quản nhưng sẽ tăng chi phí quản lý"

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Hệ thống thứ bậc nhu cầu là lý thuyết về động lực của:

a)

Abraham Maslow

b)

Herzberg

c)

J.S.Adams

d)

Vroom

13.

Thuyết hai nhóm yếu tố là lý thuyết về động lực của:

a)

Abraham Maslow

b)

Herzberg

c)

J.S.Adams

d)

Vroom

14.

Thuyết công bằng là lý thuyết về động lực của:

a)

Locke

b)

Herzberg

c)

J.S.Adams

d)

Vroom

15.

Thuyết sự tăng cường là lý thuyết về động lực của:

a)

Locke

b)

J.S.Adams

c)

Vroom

d)

B.F. Skinner

16.

Theo lý thuyết thứ bậc nhu cầu của Maslow, thứ tự các cấp bậc nhu cầu từ thấp đến cao là:

a)

Sinh lý, an toàn, xã hội, tôn trọng và tự khẳng định

b)

Sinh lý, xã hội, an toàn, tự khẳng định và tôn trọng

c)

An toàn, sinh lý, xã hội, tự khẳng định và tôn trọng

d)

Không câu nào đúng

17.

Theo lý thuyết thứ bậc nhu cầu của Maslow, mong muốn được thỏa mãn điều kiện ăn, mặc, ở thuộc:

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu tự khẳng định

18.

Theo lý thuyết thứ bậc nhu cầu của Maslow, mong muốn có được công việc ổn định, điều kiện làm việc an toàn thuộc:

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu tự khẳng định

19.

Theo lý thuyết thứ bậc nhu cầu của Maslow, mong muốn có được mối quan hệ tốt với đồng nghiệp thuộc:

a)

Nhu cầu tôn trọng

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu tự khẳng định

20.

Theo lý thuyết thứ bậc nhu cầu của Maslow, mong muốn được chứng minh khả năng, năng lực của mình thuộc:

a)

Nhu cầu tôn trọng

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu tự khẳng định

21.

Đóng góp của lý thuyết thứ bậc nhu cầu của Maslow đối với quản trị tổ chức là chỉ ra tầm quan trọng của:

a)

Phát hiện nhu cầu

b)

Tạo cơ hội cho nhân viên ra quyết định

c)

Tạo cơ hội cho nhân viên khẳng định mình

d)

Thỏa mãn các nhu cầu để động viên nhân viên

22.

Theo lý thuyết thứ bậc nhu cầu của Maslow, nhận định nào sau đây đúng:

a)

Khi một nhu cầu được thỏa mãn thì nó không còn là yếu tố thúc đẩy nữa mà một nhu cầu khác sẽ nổi lên thay thế vị trí của nó.

b)

Nhu cầu bậc thấp phải được thỏa mãn trước khi những nhu cầu bậc cao trở nên đủ mạnh để thôi thúc con người hành động

c)

Có nhiều cách để thỏa mãn nhu cầu bậc cao hơn các nhu cầu bậc thấp

d)

Các phương án đều đúng

23.

Theo lý thuyết thứ bậc nhu cầu của Maslow, nhận định "Luôn có một số nhu cầu khác nhau tác động tới hành vi của con người tại bất kỳ thời điểm nào" là:

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzbeg, nguồn gốc của sự thỏa mãn của người lao động từ:

a)

Nhu cầu cá nhân

b)

Công việc

c)

Yếu tố duy trì

d)

Yếu tố thúc đẩy

25.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzbeg, yếu tố duy trì bao gồm:

a)

Sự thách thức của công việc

b)

Trách nhiệm cá nhân

c)

Điều kiện làm việc

d)

Sự thừa nhận thành tích

26.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzbeg, yếu tố duy trì bao gồm:

a)

Sự thành đạt

b)

Các chính sách của công ty

c)

Sự thăng tiến

d)

Trách nhiệm cá nhân

27.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzbeg, yếu tố duy trì bao gồm:

a)

Sự thừa nhận thành tích

b)

Chất lượng quản lý

c)

Sự thách thức của công việc

d)

Sự thành đạt

28.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzbeg, yếu tố duy trì không bao gồm bao gồm:

a)

Tiền lương tương ứng với chức vụ

b)

Sự an toàn trong công việc

c)

Mối quan hệ con người

d)

Không có phương án nào đúng

29.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzbeg, nhận định: "Đối với các yếu tố duy trì, nếu không được đáp ứng tốt thì sẽ tạo ra sự bất mãn cho người lao động, nhưng nếu được đáp ứng tốt thì chỉ ngăn ngừa được sự bất mãn chứ chưa chắc tạo ra sự thỏa mãn"

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzbeg, yếu tố nào sau đây không có tác dụng tạo động lực lao động:

a)

Tiền lương tương ứng với chức vụ

b)

Tiền thưởng

c)

Trách nhiệm cá nhân

d)

Không có phương án nào đúng

31.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzbeg, để ngăn ngừa sự bất mãn trong lao động thì doanh nghiệp cần:

a)

Xây dựng chính sách và quy định phù hợp, không gây bất lợi cho người lao động

b)

Nâng cao chất lượng quản lý, giám sát người lao động

c)

Xây dựng và duy trì mối quan hệ tốt đẹp giữa các thành viên trong nội bộ

d)

Các phương án đều đúng

32.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzbeg, yếu tố thúc đẩy bao gồm:

a)

Điều kiện làm việc

b)

Sự thách thức của công việc

c)

Mối quan hệ con người tốt

d)

Tiền lương và sự an toàn công việc

33.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzbeg, yếu tố thúc đẩy bao gồm:

a)

Sự thách thức của công việc

b)

Sự thành đạt

c)

Trách nhiệm cá nhân

d)

Các phương án đều đúng

34.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzbeg, yếu tố thúc đẩy không bao gồm:

a)

Sự an toàn công việc

b)

Sự thăng tiến

c)

Sự thừa nhận thành tích

d)

Không có phương án nào đúng

35.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzbeg, yếu tố thúc đẩy không bao gồm:

a)

Tiền thưởng

b)

Mối quan hệ của các thành viên trong tổ chức tốt

c)

Trách nhiệm cá nhân

d)

Sự thách thức của công việc

36.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzbeg, để tạo động lao động thì nhà lãnh đạo cần:

a)

Trao quyền hạn cho nhân viên

b)

Trách nhiệm cá nhân

c)

Ghi nhận thành tích của nhân viên kịp thời và xứng đáng

d)

Không có phương án nào đúng

37.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzbeg, yếu tố thúc đẩy bao gồm:

a)

Tiền lương tương ứng với thành tích

b)

Tiền lương tương ứng với chức vụ

c)

Tiền thưởng

d)

Không có phương án nào đúng

38.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzbeg, nhận định sau đúng/sai:"Những yếu tố động viên có khả năng động viên khi chúng được thỏa mãn. Nhưng khi không được thỏa mãn thì động cơ làm việc cũng không giảm"

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzbeg, nhận định sau đúng/sai:"Tiền lương là một yết tố cần thiết, nhưng không phải là tất cả. Không hẳn cứ phải tăng lương mới thúc đẩy người ta làm công việc tốt hơn mức cần thiết".

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Phát biểu nào sau đây không chính xác:

a)

Con người được động viên khi anh ta có khả năng thực hiện được những ý định của mình

b)

Con người được kích thích mỗi khi ứng xử của mình được đánh giá đúng thông qua những lời khen ngợi (khi có kết quả tốt) hoặc xử phạt (khi không đạt yêu cầu)

c)

Để một người được động viên lâu dài, anh ta cần phải được động viên thường xuyên

d)

Không có phương án nào đúng

41.

Phát biểu nào sau đây không chính xác:

a)

Con người thường hay bị chán nản khi nhận những lời chê bai về bản thân hoặc về cách cư xử mà anh ta không thay đổi được.

b)

Không có nguồn động viên nào lớn hơn là vượt qua khó khăn để đạt được một mục tiêu tự định ra cho mình.

c)

Tăng lương sẽ thức đẩy nhân viên làm việc tốt hơn

d)

Không có phương án nào đúng

42.

Theo thuyết công bằng của Adams, những kết quả đầu ra bao gồm:

a)

Sự thăng tiến

b)

Sự thách thức trong công việc

c)

Tiền lương

d)

Các phương án đều đúng

43.

Theo thuyết công bằng của Adams, những kết quả đầu ra không bao gồm:

a)

Tình cảm của đồng nghiệp

b)

Sự nỗ lực

c)

Sự thăng tiến

d)

Sự thách thức trong công việc

44.

Theo thuyết công bằng của Adams, các yếu tố đầu vào bao gồm:

a)

Lòng trung thành

b)

Thời gian

c)

Sự nỗ lực

d)

Các phương án đều đúng

45.

Theo thuyết công bằng của Adams, các yếu tố đầu vào không bao gồm:

a)

Học vấn

b)

Lòng trung thành

c)

Sự thách thức trong công việc

d)

Thời gian

46.

Theo thuyết công bằng của Adams, sự công bằng được thiết lập khi:

a)

Người lao động cảm thấy tỷ số giữa quyền lợi/đóng góp của họ ngang bằng với tỷ số đó của người khác

b)

Người lao động cảm thấy tỷ số giữa quyền lợi/đóng góp của họ lớn hơn với tỷ số đó của người khác

c)

Người lao động cảm thấy tỷ số giữa quyền lợi/đóng góp của họ nhỏ hơn với tỷ số đó của người khác

d)

Người lao động cảm thấy tỷ số giữa quyền lợi/đóng góp của họ nhỏ hơn hoặc lớn hơn với tỷ số đó của người khác

47.

Theo thuyết công bằng của Adams, sự không công bằng được thiết lập khi:

a)

Người lao động cảm thấy tỷ số giữa quyền lợi/đóng góp của họ ngang bằng với tỷ số đó của người khác

b)

Người lao động cảm thấy tỷ số giữa quyền lợi/đóng góp của họ lớn hơn với tỷ số đó của người khác

c)

Người lao động cảm thấy tỷ số giữa quyền lợi/đóng góp của họ nhỏ hơn với tỷ số đó của người khác

d)

Người lao động cảm thấy tỷ số giữa quyền lợi/đóng góp của họ nhỏ hơn hoặc lớn hơn với tỷ số đó của người khác

48.

Theo thuyết công bằng của Adams, nếu người lao động cảm thấy không công bằng họ sẽ giảm sự không công bằng bằng cách:

a)

Tăng phần cống hiến của bản thân trong trường hợp người lao động cảm thấy được thưởng cao hơn so với người khác

b)

Giảm phần cống hiến của bản thân trong trường hợp người lao động cảm thấy được thưởng cao hơn so với người khác

c)

Bỏ việc nếu sự không công bằng không được giải quyết

d)

Các phương án đều đúng

49.

Công bằng bên trong được hiểu là:

a)

Sự phân chia quyền lợi như nhau cho cùng mức độ đóng góp của những người lao động trong tổ chức

b)

Sự chi trả ngang nhau cho cùng mức độ đóng góp giữa những người lao động trong tổ chức với những người lao động ở các tổ chức khác

c)

Sự chi trả ngang nhau cho cùng mức độ đóng góp giữa những người lao động trong tổ chức

d)

Sự phân chia quyền lợi như nhau cho cùng mức độ đóng góp của những người lao động trong tổ chức với những người lao động ở các tổ chức khác

50.

Công bằng bên ngoài được hiểu là:

a)

Sự phân chia quyền lợi như nhau cho cùng mức độ đóng góp của những người lao động trong tổ chức

b)

Sự chi trả ngang nhau cho cùng mức độ đóng góp giữa những người lao động trong tổ chức với những người lao động ở các tổ chức khác

c)

Sự chi trả ngang nhau cho cùng mức độ đóng góp giữa những người lao động trong tổ chức

d)

Sự phân chia quyền lợi như nhau cho cùng mức độ đóng góp của những người lao động trong tổ chức với những người lao động ở các tổ chức khác

51.

Nhận định sau đúng/sai: "Tiền thù lao là yếu tố khiến người ta làm việc nhưng không nhất thiết là yếu tố khiến cho người ta phải làm việc một cách hăng say"

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Nhận định sau đúng/sai: "Tiền lương là một công cụ tạo động lực quan trọng và nâng lương là một biện pháp tối ưu để tạo động lực cho người lao động trong doanh nghiệp"

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Nhận định sau đúng/sai: "Nhân viên càng làm những công việc thay đổi và thú vị thì họ càng được động viên"

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Nhận định sau đúng/sai: "Nhân viên của bạn sẽ cam kết gắn bó nhiều hơn với công việc nếu như họ được quyền phát biểu về chúng"

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Nhận định sau đúng/sai: "Để động viên nhân viên, bạn cần tạo cơ hội để cho nhân viên có được những thành tích một cách đều đặn"

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Nhận định sau đúng/sai: "Để động viên nhân viên, nhà lãnh đạo nhất định phải biểu dương/khen thưởng nhân viên của họ"

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Nhận định sau đúng/sai : "Chìa khóa để phát triển tinh thần trách nhiệm nơi nhân viên là nhà lãnh đạo dám chấp nhận rủi ro và tin tưởng nhân viên của mình"

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Nhận định sau đúng/sai: "Thăng chức và tạo điều kiện thăng tiến là một hình thức khen thưởng và động viên mạnh mẽ"

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Nhận định sau đúng/sai: "Nhân viên có thể được động viên hoặc cảm thấy chán nản do môi trường làm việc hàng ngày"

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Theo lý thuyết kỳ vọng của Vroom, động lực làm việc được biểu diễn bằng công thức sau:

a)

Động lực làm việc = Động cơ x năng lực

b)

Động lực làm việc = Kỳ vọng x Phương tiện x Giá trị

c)

Động lực làm việc = mức độ cố gắng x Phương tiện x Giá trị

d)

Động lực làm việc =f(Động cơ x năng lực)

61.

Theo lý thuyết kỳ vọng của Vroom, kỳ vọng được hiểu là:

a)

Giá trị mà người lao động gắn với một mức thành tích nhất định

b)

Sự tin tưởng rằng sự cố gắng sẽ đem lại một mức thành tích nhất định

c)

Xác suất mà người lao động ấn định cho một mức thực hiện công việc có thể đạt được kết quả tương ứng

d)

Không có phương án nào đúng

62.

Theo lý thuyết kỳ vọng của Vroom, phương tiện được hiểu là:

a)

Giá trị mà người lao động gắn với một mức thành tích nhất định

b)

Sự tin tưởng rằng sự cố gắng sẽ đem lại một mức thành tích nhất định

c)

Xác suất mà người lao động ấn định cho một mức thực hiện công việc có thể đạt được kết quả tương ứng

d)

Không có phương án nào đúng

63.

Theo thuyết đặt mục tiêu của Locke, để tạo động lực, thiết lập mục tiêu cho nhân viên phải đảm bảo yêu cầu:

a)

Rõ ràng, cụ thể

b)

Có thể chấp nhận được

c)

Có tính thách thức

d)

Các phương án đều đúng

64.

Để ứng dụng thuyết đạt mục tiêu của Locke trong động viên, việc đầu tiên nhà lãnh đạo phải làm là:

a)

Xác định mục tiêu cho nhân viên

b)

Làm cho nhân viên chấp nhận mục tiêu

c)

Tạo điều kiện cho nhân viên thực hiện mục tiêu

d)

Cung cấp thông tin phản hồi cho nhân viên

65.

Phần thưởng hay hình phạt là trọng tâm nghiên của lý thuyết động viên nào sau đây:

a)

Thuyết đặt mục tiêu của Locke

b)

Thuyết sự tăng cường tích cực của B.F.Skinner

c)

Thuyết kỳ vọng của Vroom

d)

Thuyết công bằng của Adams

66.

Theo thuyết sự tăng cường tích cực của B.F.Skinner, định hướng hành vi của nhân viên phụ thuộc vào:

a)

Phần thưởng

b)

Hình phạt

c)

Phần thưởng hay hình phạt

d)

Không có phương án nào đúng

67.

Theo thuyết sự tăng cường tích cực của B.F.Skinner, phản ứng của tăng cường tích cực của nhân viên là:

a)

Duy trì thành tích cao

b)

Tuân thủ quy định

c)

Chấm dứt tình trạng chậm trễ

d)

Chấm dứt những bàn tán nội bộ

68.

Theo thuyết sự tăng cường tích cực của B.F.Skinner, phản ứng chủ động tránh những hậu quả không mong muốn của nhân viên là:

a)

Duy trì thành tích cao

b)

Tuân thủ quy định

c)

Chấm dứt tình trạng chậm trễ

d)

Chấm dứt những bàn tán nội bộ

69.

Theo thuyết sự tăng cường tích cực của B.F.Skinner, phản ứng trước những hình phạt của nhân viên là:

a)

Duy trì thành tích cao

b)

Tuân thủ quy định

c)

Chấm dứt tình trạng chậm trễ

d)

Chấm dứt những bàn tán nội bộ

70.

Để ứng dụng thuyết sự tăng cường tích cực của B.F.Skinner trong động viên, tổ chức tốt việc nào sau đây:

a)

Xác định một cách cụ thể những hành vi tích cực để định hướng cho người lao động làm việc

b)

Xây dựng hệ thống tiêu chí đánh giá công việc rõ ràng

c)

Xây dựng các hình thức thưởng/phạt gắn với hành vi đã được xác định

d)

Các phương án đều đúng

71.

Ứng dụng thuyết sự tăng cường tích cực của B.F.Skinner trong động viên, tổ chức cần thực hiện thưởng /phạt khi:

a)

Trước khi xuất hiện hành vi

b)

Sau khi xuất hiện hành vi

c)

Sau khi xuất hiện hành vì càng sớm càng tốt

d)

Không có phương án nào đúng

72.

Để động viên thông qua môi trường làm việc, tổ chức cần làm việc nào sau đây:

a)

Trước khi xuất hiện hành vi

b)

Sau khi xuất hiện hành vi

c)

Sau khi xuất hiện hành vì càng sớm càng tốt

d)

Không có phương án nào đúng

73.

Để động viên thông qua sự tham gia của nhân viên, tổ chức cần làm việc làm sau đây:

a)

Tạo bầu không khí làm việc tốt

b)

Tạo cơ hội cho nhân viên ra quyết định

c)

Công nhận thành tích của nhân viên

d)

Thăng chức cho nhân viên