Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 2 Grade 11 H ( No 1)

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

(v) bỏ học nửa chừng

a)

be down in the dumps

b)

to be in a relationship

c)

drop out of

d)

have difficulty with st

2.

(v) chống lại, phản đối

a)

lend an ear to sb/st

b)

drop out of

c)

psychoogist

d)

opposed to sh/sb

3.

(v) gặp khó khăn trong việc làm gì

a)

have difficulty in doing st

b)

get involved in st/sb

c)

have got a date with sb

d)

have an argument with sb

4.

(v) có liên quan, dính líu, tham gia vào

a)

have difficulty in doing st

b)

get in trouble

c)

to be on good term with sb

d)

get involved in st,sb

5.

(adj) đồng cảm, đáng mến, dễ thương

a)

sympathetic

b)

to be a relationship

c)

attractive

d)

caring

6.

(adj) hòa giải với ai

a)

to be reconcile with sb

b)

to be in relationship

c)

take the initiative to do st

d)

to be on good term with sb

7.

(v) lắng nghe một cách chân thành

a)

to be down dump

b)

lend an ear

c)

to be in a relationship

d)

get in trouble

8.

(adj) rầu rĩ , ủ dột, xuống sắc, mất tinh thần.

a)

break up wwith sb

b)

attractive

c)

be down in the dumbs

d)

bedisappointed with sb

9.

(adj) có quan hệ tốt với ai

a)

to be in relationship

b)

to be reconciled wwith sb

c)

be disappointed with

d)

to be on good terms with sb

10.

(adj) thất vọng (về điều gì)

a)

romantic relationship

b)

get involved with sb

c)

be disappointed with st/sb

d)

drop out of

11.

Argument (n)

a)

Tranh cãi, tranh luận

b)

Phản bội

c)

Người tư vấn

d)

Bỏ học

12.

Attractive (adj)

a)

Đang có quan hệ tình cảm

b)

Thất vọng

c)

Thế chủ động, sáng kiến

d)

Hấp dẫn, quyến rũ

13.

Be in a relationship

a)

Quan tâm, chăm sóc

b)

Chia tay, kết thúc mối quan hệ

c)

Đang có quan hệ tình cảm

d)

Bỏ học

14.

Betray (v)

a)

Hấp dẫn, quyến rũ

b)

Phản bội

c)

Nghiêm khắc

d)

Buồn, thất vọng

15.

Sympathetic (adj)

a)

Nghiêm khắc

b)

Nhà tâm lý

c)

Cảm thông

d)

Làm lành, hòa giải

16.

Lend an ear (v)

a)

Lắng nghe

b)

Chủ động

c)

Làm lành

d)

Người tư vấn

17.

Break up (with sb) (v)

a)

Quan tâm, chăm sóc

b)

Nghiêm khắc

c)

Chia tay, kết thúc mối quan hệ

d)

Tranh cãi, tranh luận

18.

Drop out (ph.v)

a)

Chủ động

b)

Lắng nghe

c)

Quan tâm, chăm sóc

d)

Bỏ học

19.

Reconciled (n)

a)

Làm lành

b)

Lắng nghe

c)

Phản bội

d)

Thất vọng

20.

Initiative (n)

a)

Thế chủ động, sáng kiến

b)

Chống đối, phản đối

c)

Nghiêm khắc

d)

Cuộc hẹn hò, cuộc hẹn

21.

Counsellor

a)

cố vấn viên

b)

giám thị

c)

gia sư

22.

Drop out of school

a)

bỏ học

b)

trốn học

c)

ra trường

23.

Argument

a)

cuộc thảo luận

b)

cuộc tranh cãi

c)

cuộc xung đột

24.

Reconcile

a)

giảng hoà

b)

cãi vã

c)

tranh luận

25.

be on good terms with sb

a)

bất đồng với ai

b)

đồng ý với ai

c)

có mối quan hệ tốt với ai

26.

Attractive

a)

thu hút, hấp dẫn

b)

sáng tạo

c)

tài năng

27.

Quality

a)

Ngoại hình

b)

Phẩm chất, năng lực

c)

Tính cách

28.

Appearance

a)

Tính cách

b)

Phẩm chất

c)

Ngoại hình

29.

Achievement

a)

thành tựu

b)

sự cố gắng

c)

sự tài năng

30.

Initiative

a)

sáng kiến

b)

kinh nghiệm

c)

sáng tạo

31.

argument /ˈɑːɡjumənt/

a)

sự tranh cãi

b)

Sự thống nhất

c)

Sự hoà hợp

32.

be in a relationship /bi ɪn ə rɪ'leɪʃnʃɪp/

a)

hẹn hò, có mối quan hệ tình cảm

b)

Có mối tương quan, tương đồng về quan điểm

c)

Có sự liên hệ

33.

betray /bɪ'treɪ/

a)

phản bội, lừa dối, phụ lòng tin)

b)

Chung tình, ngay thẳng

c)

Tập trung

34.

break up (with someone) /breɪk ʌp/

a)

chia tay

b)

Hàn gắn

c)

Đập vỡ cái gì của ai

35.

concentrate (on) /'kɒnsntreɪt/

a)

Mất tập trung

b)

tập trung

c)

Làm hoà, giảng hoà

36.

counsellor /ˈkaʊnsələ(r)/

a)

người khuyên bảo, cố vấn

b)

Người từng trải

c)

Người có nhiều kinh nghiệm

37.

emotional /ɪ'məʊʃənl/

a)

Có cử chỉ quan tâm

b)

v

c)

cảm động, cảm xúc

38.

lend an ear /lend ən ɪə(r)/

a)

cho mượn cái tai

b)

lắng nghe và thấu hiểu

c)

giảng hoà

39.

quit school /kwɪt sku:l/

a)

nghỉ học

b)

trốn học

c)

bỏ học

40.

reconcile (with someone) /ˈreknsaɪl/

a)

làm hòa, giảng hòa

b)

Chống đối ai

c)

Tán tỉnh ai

41.

sympathetic /ˌsɪmpəˈθetɪk/

a)

cảm kích

b)

đồng cảm, thông cảm

c)

tình cảm

42.

initiative /ɪ'nɪʃətɪv/

a)

bước khởi đầu, sự khởi xướng

b)

sự bắt chước

c)

tiềm năng

43.

on good terms (with someone) /ɒn gʊd tɜ:mz/

a)

đối xử tốt với ai đó

b)

có quan hệ tốt với ai

c)

tương tác tốt với ai đó

44.

persuade /pə'sweɪd/

a)

thuyết phục

b)

đàm phán

c)

thuyết phục

45.

potential /pə'tenʃl/

a)

sự tin tưởng

b)

sự khởi xướng

c)

tiềm năng, tiềm tàng

46.

tension /'tenʃn/

a)

Sự khởi xướng

b)

sự căng thẳng, tình trạng căng thẳng

c)

Sự đối kháng, sự phản đối

47.

Permission

a)

sự bất đồng

b)

sự cho phép

c)

sự lựa chọn

48.

Upset

a)

vui

b)

hoà đồng

c)

buồn

49.

Influence on sb

a)

sự đánh giá

b)

sự phản hồi

c)

sự ảnh hưởng

50.

Appearance

a)

ngoại hình

b)

tính cách

c)

phẩm chất

51.

"Different" đi với giới từ nào?

a)

in

b)

with

c)

from

52.

Ease tension

a)

giảm giá

b)

giảm chế độ

c)

giảm căng thẳng

53.

In the company of sb/st

a)

đồng hành

b)

kết nối

c)

liên lạc

54.

Comfortable

a)

bất tiện

b)

hoà đồng

c)

thoải mái

55.

Encourage

a)

tác động

b)

kích thích

c)

khuyến khích

56.

Speed dating

a)

hẹn hò nhanh

b)

tốc độ

c)

tăng tốc

57.

Matchmaking

a)

mai mối

b)

kết nối

c)

gắn bó

58.

Potential

a)

có tiềm năng

b)

có tài năng

c)

có thuận lợi

59.

Meet face to face

a)

gặp trực tiếp

b)

đối phó

c)

kết bạn

60.

Customer

a)

khách hàng

b)

người cho vay

c)

nhân viên

61.

Select

a)

lựa chọn

b)

sắp xếp

c)

yêu cầu

62.

kinh nghiệm, trải nghiệm

a)

experience

b)

experiment

c)

expend

d)

expenditure

63.

liếc nhìn

a)

point to

b)

turn away

c)

glance at

d)

pay for