Font size
WorksheetsNgữ pháp Anh lớp 6
Total questions: 62
Worksheet time: 34mins
So sánh bằng
Tính từ ngắn: thêm ____, tính từ ngắn kết thúc bằng “-y” thì chuyển thành “-i” rồi thêm -er.
-er
-est
more -er
the -est
So sánh bằng
Tính từ ngắn: thêm -er, tính từ ngắn kết thúc bằng “____” thì chuyển thành “-i” rồi thêm -er.
-er
-y
more -er
the -est
So sánh bằng
Tính từ ngắn: thêm -er, tính từ ngắn kết thúc bằng “-y” thì chuyển thành “___” rồi thêm -er.
-er
-y
-i
the -est
So sánh bằng
Tính từ ngắn: thêm -er, tính từ ngắn kết thúc bằng “-y” thì chuyển thành “-i” rồi thêm ___.
-est
-y
-i
-er
So sánh bằng
Tính từ ngắn: thêm -er, tính từ ngắn kết thúc bằng “-y” thì chuyển thành “-i” rồi thêm ___.
-est
-y
-i
-er
fast –> ____
faster
fastest
more fast
the fast
So sánh bằng: Cấu trúc chung: S + ___ + adj + than + O
S
be
adj
than
So sánh bằng: Cấu trúc chung: ___+ be + adj + than + O
S
be
adj ngắn
than
So sánh bằng: Cấu trúc chung: S + be + _____+ than + O
S
be
adj
than
So sánh bằng: Cấu trúc chung: S + be + adj + ____ + O
S
be
adj ngắn
than
So sánh bằng: Cấu trúc chung: S + be + adj + than + ___
O
be
adj ngắn
than
So sánh bằng: Tính từ dài nhiều ân tiết: ____ + adj
than
more
O
adj ngắn
So sánh bằng: Tính từ dài nhiều ân tiết: more + ___
than
more
O
adj
expensive – ______
expensive
the expensive
more expensive
expensiver
My hair is ____ than hers.
longer
longest
the longer
more longer
My hair is longer ____ hers.
longer
the
more
than
My hair ___ longer than hers.
is
are
was
were
My bag is _____ than hers.
the expensive
more expensive
more expensiver
expensive
My bag is more expensive _____ hers.
thaner
more
than
more than
My bag ___more expensive than hers.
aren't
isn't
are
is
So sánh nhất
Tính từ ngắn: thêm ____, tính từ ngắn kết thúc bằng “-y” thì chuyển thành “-i” rồi thêm -est.
-est
-er
more
the
So sánh nhất
Tính từ ngắn: thêm -est, tính từ ngắn kết thúc bằng “___” thì chuyển thành “-i” rồi thêm -est.
-est
-y
more
the
So sánh nhất
Tính từ ngắn: thêm -est, tính từ ngắn kết thúc bằng “-y” thì chuyển thành “____” rồi thêm -est.
-est
-y
-i
the
So sánh nhất
Tính từ ngắn: thêm -est, tính từ ngắn kết thúc bằng “-y” thì chuyển thành “-i” rồi thêm ____.
-est
-y
-i
-est
tall – ____
tallest
taller
more taller
more tall
So sánh nhất
Tính từ dài nhiều âm tiết: ____ + adj
the most
most
the
more
So sánh nhất
Tính từ dài nhiều âm tiết: the most + ___
noun
adj
adv
verb
famous –> ______
more famous
famouser
the most famous
famous
So sánh nhất
Cấu trúc chung: ___+ be + adj
An
A
V
S
So sánh nhất
Cấu trúc chung: S +___+ adj
be
a
few
an
So sánh nhất
Cấu trúc chung: S + be + ___
be
adj
adv
an
Tom is _____ boy in our class.
(Tom là anh chàng cao nhất trong lớp chúng tôi)
the tallest
the tall
more tall
tall
Tom is _____ boy in our class.
the tallest
the tall
more tall
tall
Tom ___ the tallest boy in our class.
are
is
aren't
isn't
Shakespeare is _____ British writer.
(Shakespeare là nhà văn nổi tiếng nhất nước Anh)
most popular
the popular
the most popular
popular
Shakespeare ___the most popular British writer.
(Shakespeare là nhà văn nổi tiếng nhất nước Anh)
aren't
are
isn't
is
Tính từ – so sánh bằng – so sánh nhất:
good –_____– the best
better
more better
the better
the most better
Tính từ – so sánh bằng – so sánh nhất:
good – better – _____
better
the best
the better
the most better
Tính từ – so sánh bằng – so sánh nhất:
good – better – the best
gooder
the good
good
the most good
Tính từ – so sánh bằng – so sánh nhất:
_____– worse – the worst
more bad
the bad
Bader
Bad
Tính từ – so sánh bằng – so sánh nhất:
bad – _____ – the worst
worse
the worse
worser
more worse
Tính từ – so sánh bằng – so sánh nhất:
bad – worse – _____
worst
the worst
worster
more worst
Tính từ – so sánh bằng – so sánh nhất:
____– less- the least
littler
the little
little
more little
Tính từ – so sánh bằng – so sánh nhất:
little –____ - the least
more little
the less
lesser
less
Tính từ – so sánh bằng – so sánh nhất:
little – less - ____
the least
the leaster
least
more least
in
trong
trên
Phía sau
Phía trước
on
trong
trên
Phía sau
Phía trước
behind
trong
trên
Phía sau
Phía trước
In front of
trong
trên
Phía sau
Phía trước
under
Phía dưới
Ở giữa
Bên cạnh
Phía trên
between
Phía dưới
Ở giữa
Bên cạnh
Phía trên
Next to
Phía dưới
Ở giữa
Bên cạnh
Phía trên
above
Phía dưới
Ở giữa
Bên cạnh
Phía trên
near
gần
cạnh
Đối diện
Về phía bên trái
Next to
gần
cạnh
Đối diện
Về phía bên trái
opposite
gần
cạnh
Đối diện
Về phía bên trái
To the left
gần
cạnh
Đối diện
Về phía bên trái
To the right
gần
cạnh
Đối diện
Về phía bên phải
Đại từ nhân xưng là những đại từ dùng thể chỉ ______ trong quá trình giao tiếp. Trong tiếng Anh có 8 đại từ nhân xưng, chia thành 3 ngôi: ngôi thứ nhất, ngôi thứ 2, ngôi thứ 3 ở dạng số ít và số nhiều.
người
sự sở hữu
chủ ngữ
vật
Đại từ nhân xưng là những đại từ dùng thể chỉ người và vật trong quá trình giao tiếp. Trong tiếng Anh có đại từ nhân xưng, chia thành 3 ngôi: ngôi thứ nhất, ngôi thứ 2, ngôi thứ 3 ở dạng số ít và số nhiều.
6
8
7
5
đại từ nhân xưng, chia thành ____ ngôi: ngôi thứ nhất, ngôi thứ 2, ngôi thứ 3 ở dạng số ít và số nhiều.
3
8
7
5
Hãy chép lại và viết tiếp:
I -> me -> mine -> my -> myself
you-> you -> yours -> your -> yourself/yourselves
we ->_______________
they -> ________________
he -> _________________
she -> _________________
she -> __________________
it -> ____________________
