wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngữ pháp Anh lớp 6

Total questions: 62

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

So sánh bằng

Tính từ ngắn: thêm ____, tính từ ngắn kết thúc bằng “-y” thì chuyển thành “-i” rồi thêm -er.

a)

-er

b)

-est

c)

more -er

d)

the -est

2.

So sánh bằng

Tính từ ngắn: thêm -er, tính từ ngắn kết thúc bằng “____” thì chuyển thành “-i” rồi thêm -er.

a)

-er

b)

-y

c)

more -er

d)

the -est

3.

So sánh bằng

Tính từ ngắn: thêm -er, tính từ ngắn kết thúc bằng “-y” thì chuyển thành “___” rồi thêm -er.

a)

-er

b)

-y

c)

-i

d)

the -est

4.

So sánh bằng

Tính từ ngắn: thêm -er, tính từ ngắn kết thúc bằng “-y” thì chuyển thành “-i” rồi thêm ___.

a)

-est

b)

-y

c)

-i

d)

-er

5.

So sánh bằng

Tính từ ngắn: thêm -er, tính từ ngắn kết thúc bằng “-y” thì chuyển thành “-i” rồi thêm ___.

a)

-est

b)

-y

c)

-i

d)

-er

6.

fast –> ____

a)

faster

b)

fastest

c)

more fast

d)

the fast

7.

So sánh bằng: Cấu trúc chung: S + ___ + adj + than + O

a)

S

b)

be

c)

adj

d)

than

8.

So sánh bằng: Cấu trúc chung: ___+ be + adj + than + O

a)

S

b)

be

c)

adj ngắn

d)

than

9.

So sánh bằng: Cấu trúc chung: S + be + _____+ than + O

a)

S

b)

be

c)

adj

d)

than

10.

So sánh bằng: Cấu trúc chung: S + be + adj + ____ + O

a)

S

b)

be

c)

adj ngắn

d)

than

11.

So sánh bằng: Cấu trúc chung: S + be + adj + than + ___

a)

O

b)

be

c)

adj ngắn

d)

than

12.

So sánh bằng: Tính từ dài nhiều ân tiết: ____ + adj

a)

than

b)

more

c)

O

d)

adj ngắn

13.

So sánh bằng: Tính từ dài nhiều ân tiết: more + ___

a)

than

b)

more

c)

O

d)

adj

14.

expensive – ______

a)

expensive

b)

the expensive

c)

more expensive

d)

expensiver

15.

My hair is ____ than hers.

a)

longer

b)

longest

c)

the longer

d)

more longer

16.

My hair is longer ____ hers.

a)

longer

b)

the

c)

more

d)

than

17.

My hair ___ longer than hers.

a)

is

b)

are

c)

was

d)

were

18.

My bag is _____ than hers.

a)

the expensive

b)

more expensive

c)

more expensiver

d)

expensive

19.

My bag is more expensive _____ hers.

a)

thaner

b)

more

c)

than

d)

more than

20.

My bag ___more expensive than hers.

a)

aren't

b)

isn't

c)

are

d)

is

21.

So sánh nhất

Tính từ ngắn: thêm ____, tính từ ngắn kết thúc bằng “-y” thì chuyển thành “-i” rồi thêm -est.

a)

-est

b)

-er

c)

more

d)

the

22.

So sánh nhất

Tính từ ngắn: thêm -est, tính từ ngắn kết thúc bằng “___” thì chuyển thành “-i” rồi thêm -est.

a)

-est

b)

-y

c)

more

d)

the

23.

So sánh nhất

Tính từ ngắn: thêm -est, tính từ ngắn kết thúc bằng “-y” thì chuyển thành “____” rồi thêm -est.

a)

-est

b)

-y

c)

-i

d)

the

24.

So sánh nhất

Tính từ ngắn: thêm -est, tính từ ngắn kết thúc bằng “-y” thì chuyển thành “-i” rồi thêm ____.

a)

-est

b)

-y

c)

-i

d)

-est

25.

tall – ____

a)

tallest

b)

taller

c)

more taller

d)

more tall

26.

So sánh nhất

Tính từ dài nhiều âm tiết: ____ + adj

a)

the most

b)

most

c)

the

d)

more

27.

So sánh nhất

Tính từ dài nhiều âm tiết: the most + ___

a)

noun

b)

adj

c)

adv

d)

verb

28.

famous –> ______

a)

more famous

b)

famouser

c)

the most famous

d)

famous

29.

So sánh nhất

Cấu trúc chung: ___+ be + adj

a)

An

b)

A

c)

V

d)

S

30.

So sánh nhất

Cấu trúc chung: S +___+ adj

a)

be

b)

a

c)

few

d)

an

31.

So sánh nhất

Cấu trúc chung: S + be + ___

a)

be

b)

adj

c)

adv

d)

an

32.

Tom is _____ boy in our class.

(Tom là anh chàng cao nhất trong lớp chúng tôi)

a)

the tallest

b)

the tall

c)

more tall

d)

tall

33.

Tom is _____ boy in our class.

a)

the tallest

b)

the tall

c)

more tall

d)

tall

34.

Tom ___ the tallest boy in our class.

a)

are

b)

is

c)

aren't

d)

isn't

35.

Shakespeare is _____ British writer.

(Shakespeare là nhà văn nổi tiếng nhất nước Anh)

a)

most popular

b)

the popular

c)

the most popular

d)

popular

36.

Shakespeare ___the most popular British writer.

(Shakespeare là nhà văn nổi tiếng nhất nước Anh)

a)

aren't

b)

are

c)

isn't

d)

is

37.

Tính từ  – so sánh bằng – so sánh nhất:

good –_____– the best

a)

better

b)

more better

c)

the better

d)

the most better

38.

Tính từ  – so sánh bằng – so sánh nhất:

good – better – _____

a)

better

b)

the best

c)

the better

d)

the most better

39.

Tính từ  – so sánh bằng – so sánh nhất:

good – better – the best

a)

gooder

b)

the good

c)

good

d)

the most good

40.

Tính từ  – so sánh bằng – so sánh nhất:

_____– worse – the worst

a)

more bad

b)

the bad

c)

Bader

d)

Bad

41.

Tính từ  – so sánh bằng – so sánh nhất:

bad – _____ – the worst

a)

worse

b)

the worse

c)

worser

d)

more worse

42.

Tính từ  – so sánh bằng – so sánh nhất:

bad – worse – _____

a)

worst

b)

the worst

c)

worster

d)

more worst

43.

Tính từ  – so sánh bằng – so sánh nhất:

____– less- the least

a)

littler

b)

the little

c)

little

d)

more little

44.

Tính từ  – so sánh bằng – so sánh nhất:

little –____ - the least

a)

more little

b)

the less

c)

lesser

d)

less

45.

Tính từ  – so sánh bằng – so sánh nhất:

little – less - ____

a)

the least

b)

the leaster

c)

least

d)

more least

46.

in

a)

trong

b)

trên

c)

Phía sau

d)

Phía trước

47.

on

a)

trong

b)

trên

c)

Phía sau

d)

Phía trước

48.

behind

a)

trong

b)

trên

c)

Phía sau

d)

Phía trước

49.

In front of

a)

trong

b)

trên

c)

Phía sau

d)

Phía trước

50.

under

a)

Phía dưới

b)

Ở giữa

c)

Bên cạnh

d)

Phía trên

51.

between

a)

Phía dưới

b)

Ở giữa

c)

Bên cạnh

d)

Phía trên

52.

Next to

a)

Phía dưới

b)

Ở giữa

c)

Bên cạnh

d)

Phía trên

53.

above

a)

Phía dưới

b)

Ở giữa

c)

Bên cạnh

d)

Phía trên

54.

near

a)

gần

b)

cạnh

c)

Đối diện

d)

Về phía bên trái

55.

Next to

a)

gần

b)

cạnh

c)

Đối diện

d)

Về phía bên trái

56.

opposite

a)

gần

b)

cạnh

c)

Đối diện

d)

Về phía bên trái

57.

To the left

a)

gần

b)

cạnh

c)

Đối diện

d)

Về phía bên trái

58.

To the right

a)

gần

b)

cạnh

c)

Đối diện

d)

Về phía bên phải

59.

Đại từ nhân xưng là những đại từ dùng thể chỉ ______ trong quá trình giao tiếp. Trong tiếng Anh có 8 đại từ nhân xưng, chia thành 3 ngôi: ngôi thứ nhất, ngôi thứ 2, ngôi thứ 3 ở dạng số ít và số nhiều.

a)

người

b)

sự sở hữu

c)

chủ ngữ

d)

vật

60.

Đại từ nhân xưng là những đại từ dùng thể chỉ người và vật trong quá trình giao tiếp. Trong tiếng Anh có đại từ nhân xưng, chia thành 3 ngôi: ngôi thứ nhất, ngôi thứ 2, ngôi thứ 3 ở dạng số ít và số nhiều.


a)

6

b)

8

c)

7

d)

5

61.

đại từ nhân xưng, chia thành ____ ngôi: ngôi thứ nhất, ngôi thứ 2, ngôi thứ 3 ở dạng số ít và số nhiều.

a)

3

b)

8

c)

7

d)

5

62.

Hãy chép lại và viết tiếp:

I -> me -> mine -> my -> myself

you-> you -> yours -> your -> yourself/yourselves

we ->_______________

they -> ________________

he -> _________________

she -> _________________

she -> __________________

it -> ____________________

4 lines