Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ly thuyết 4

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

 Phép đo chiều dài của cái bàn (d) có giá trị trung bình là 1,3125 m và sai số tuyệt đối là 0,012 m. Cách viết kết quả nào dưới đây là đúng?

a)

  d =1,312±0,012(m).d\ =1,312\pm0,012(m).  

b)

d=1,31±0,01(m).d=1,31\pm0,01(m).  

c)

d=1,313±0,01(m)d=1,313\pm0,01(m)  

d)

d=1,3125±0,012(m)d=1,3125\pm0,012(m)  

2.

Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0 . Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

a)

12r0

b)

16r0

c)

25r0

d)

9r0

3.

Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng chứng tỏ ánh sáng

a)

có tính chất sóng

b)

là sóng siêu âm

c)

là sóng dọc

d)

có tính chất hạt.

4.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

quang điện trong

b)

quang-phát quang

c)

tán sắc ánh sáng

d)

huỳnh quang

5.

Phát biểu nào dưới đây về lưỡng tính sóng hạt là sai

a)

Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng.

b)

Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì tính chất sóng càng thể hiện rõ hơn tính chất hạt.

c)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng.

d)

Hiện tượng quang điện ánh sáng thể hiện tính chất hạt.

6.

Chọn câu đúng về hiện tượng quang điện

a)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron khỏi bề mặt

kim loại

b)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron khỏi bề mặt bán dẫn

c)

Hiện tượng ánh sáng giải phóng các êlectron và lổ trống

trong bán dẫn

d)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron và lổ trống khỏi bề mặt kim loại

7.

Chọn tất cả các câu đúng

Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện

a)
b)
c)
d)
8.

Chọn tất cả các câu đúng

Năng lượng phôton

a)
b)
c)
9.

Chọn tất cả các câu đúng

Thuyết lượng tử ánh sáng

a)

Phôtôn có thể chuyển động hoặc đứng yên

b)

Ánh sáng là hạt phôtôn

c)

Nguyên tử phát xạ ánh sáng thì có nghĩa là hấp thụ phôtôn

d)

Tốc độ phôtôn trong chân không là c = 3.108 m/s

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu nguyên tử Borh?

a)

A. Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao thì bán kính quỹ đạo của êlectron càng lớn.

b)

B. Trong các trạng thái dừng, động năng của êlectron trong nguyên tử bằng không.

c)

C. Khi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có năng lượng cao nhất.

d)

D. Nguyên tử bức xạ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích.

11.

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

a)

A. truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ.

b)

B. giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng.

c)

C. giảm điện trở của một chất bán dẫn khi được chiếu ánh sáng thích hợp.

d)

D. một chất cách điện trở thành dẫn điện khi được chiếu sáng.

12.

Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau.

b)

Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.

c)

Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau

d)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

13.

Công thức điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện?

a)

λ≥λ0=hcA\lambda\ge\lambda_0=\frac{hc}{A} .

b)

λ≤λ0=hcA\lambda\le\lambda_0=\frac{hc}{A}

14.

Công thức tính năng lượng của phôtôn là

a)

ϵ=h.f=hcλ\epsilon=h.f=\frac{hc}{\lambda}

b)

ϵ=hf=λhc\epsilon=\frac{h}{f}=\frac{\lambda}{hc}

15.

Sắp xếp theo năng lương giảm dần của các phôton ánh sáng sau   ϵđ , ϵl , ϵt\epsilon_đ\ ,\ \epsilon_l\ ,\ \epsilon_t  

a)

ϵt>ϵl>ϵđ\epsilon_t>\epsilon_l>\epsilon_đ  

b)

ϵđ>ϵl>ϵt\epsilon_đ>\epsilon_l>\epsilon_t  

16.

Công thức bán kính quỹ đạo dừng?

a)

r=n2.r0r=n^2.r_0

b)

r=n.r0r=n.r_0

17.

Công thức tính năng lượng phát xạ hoặc hấp thụ (tiên đề 2)?

a)

ϵ=En−Em      (với En>Em)\epsilon=E_n-E_m\ \ \ \ \ \ \left(với\ E_n>E_m\right)

b)

  ϵ=En−Em      (với En<Em )\epsilon=E_n-E_m\ \ \ \ \ \ \left(với\ E_n<E_m\ \right)

18.

Công thức công suất của nguồn phát trong 1 giây?

a)

P=N.ϵP=N.\epsilon  

b)

  P=NϵP=\frac{N}{\epsilon}  

19.

1eV = ? Jun

a)

1,6.10-19

b)

3.108

20.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng?

a)

quang điện trong

b)

quang-phát quang

c)

tán sắc ánh sáng

d)

huỳnh quang

21.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt?

a)

nơtron.

b)

phôtôn.

c)

prôtôn.

d)

êlectron.

22.

Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với

a)

kim loại.

b)

bán dẫn.

c)

chất điện môi.

d)

chất điện phân.

23.

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.

b)

Giải phóng electron khỏi khối bán dẫn nhờ bắn phá khối bán dẫn bằng các ion.

c)

giải phóng electron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.

d)

giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.

24.

Công thoát electron khỏi một tấm kim loại phụ thuộc vào

a)

cường độ của chùm sáng chiếu vào tấm kim loại đó.

b)

tần số của chùm sáng chiếu vào tấm kim loại đó.

c)

bước sóng của chùm sáng chiếu vào tấm kim loại đó.

d)

bản chất của tấm kim loại đó.

25.

(TH) Hiện tượng phát quang là hiện tượng

a)

vật chất hấp thụ năng lượng và phát ra dưới dạng ánh sáng nhìn thấy.

b)

vật chất chuyển hóa khối lượng thành năng lượng dưới dạng ánh sáng nhìn thấy.

c)

chuyển hóa ánh sáng thành các dạng năng lượng khác.

d)

ánh sáng đi qua lăng kính bị phân chia thành các thành phần đơn sắc.

26.

(NB) Quang phát quang là hiện tượng vật chất

a)

hấp thụ ánh sáng chuyển hóa thành chất dinh dưỡng.

b)

hấp thụ ánh sáng và chuyển thành nhiệt.

c)

hấp thụ ánh sáng có bước sóng này và phát ra ánh sáng có bước sóng khác.

d)

hấp thụ nhiệt năng của môi trường và chuyển hóa thành ánh sáng nhìn thấy.

27.

(TH) Huỳnh quang là hiện tượng ánh sáng

a)

phát quang mạnh khi bị kích thích.

b)

ánh sáng phát quang yếu khi bị kích thích.

c)

ánh sáng tắt ngay sau khi kích thích.

d)

ánh sáng tiếp tục phát ra kéo dài sau khi tắt kích thích.

28.

(TH) Lân quang là hiện tượng ánh sáng

a)

phát quang mạnh khi bị kích thích.

b)

ánh sáng phát quang yếu khi bị kích thích.

c)

ánh sáng tắt ngay sau khi kích thích.

d)

ánh sáng tiếp tục phát ra kéo dài sau khi tắt kích thích.

29.

(VD) Ứng dụng nào sau đây không phải của hiện tượng quang phát quang?

a)

mực in tiền.

b)

sơn biển báo giao thông.

c)

bút chỉ bảng.

d)

kim đồng hồ dạ quang.

30.

(TH) Nếu chiếu ánh sáng có bước sóng a vào khối chất dẫn đến nó phát quang với bước sóng b thì

a)

a = b.

b)

a < b.

c)

a > b.

d)

a ≥ b.

31.

Trên áo của người công nhân làm việc vào ban đêm thường có 1 dải màu vàng, nó dùng để làm gì?

a)

Để cho đẹp.

b)

Để phân biệt người này với người khác.

c)

Để dễ nhận biết khi có ánh sáng chiếu vào.

32.

Đây là gì?

a)

Quang điện trở

b)

Pin quang điện

c)

Mạch dao động

d)

Ăng ten

33.

Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

b)

B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

c)

C. Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.

d)

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

34.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

A. Tia γ.

b)

B. Tia β+.

c)

C. Tia α.

d)

D. Tia X.

35.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?

a)

A. Tia γ.

b)

B. Tia α.

c)

C. Tia β+.

d)

D. Tia β-.

36.

Tia α

a)

A. có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

b)

B. là dòng các hạt nhân HeHe

c)

C. không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

d)

D. là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phóng xạ?

a)

A. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra các bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.

b)

B. Sự phóng xạ tuân theo định luật phân rã phóng xạ.

c)

C. Phóng xạ là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.

d)

D. A, B và C đều đúng.

38.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về β

+?

a)

A. Hạt β+ có cùng khối lượng với êlectrron nhưng mang điện tích nguyên tố dương.

b)

B. Tia β+ có tầm bay ngắn hơn so với tia α.

c)

C. Tia β+ có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống như tia rơn ghen (tia X).

d)

D. A, B và C đều đúng.

39.

Công thức Anh-tanh giữa năng lượng và khối lượng?

a)

E = mc2

b)

E = mc

40.

Công thức liên hệ giữa khối lượng động và khối lượng nghỉ?

a)

m=m01−v2c2m=\frac{m_0}{\sqrt{1-\frac{v^2}{c^2}}}  

b)

m0=m1−v2c2m_0=\frac{m}{\sqrt{1-\frac{v^2}{c^2}}}  

41.

Độ hụt khối của hạt nhân?

a)

Δm=Z.mp+N.mn−mX\Delta m=Z.m_p+N.m_n-m_X

b)

Δm=Z.mp+N.mn+mX\Delta m=Z.m_p+N.m_n+m_X

42.

Năng lượng liên kết riêng?

a)

Wlkr=WlkAW_{lkr}=\frac{W_{lk}}{A}

b)

Wlkr=AWlkW_{lkr}=\frac{A}{W_{lk}}

43.

Công thức định luật phóng xạ?

a)

N=N0.e−λtN=N_0.e^{-\lambda t}

b)

N=N0.eλtN=N_0.e^{\lambda t}

44.

Công thức tính chu kỳ bán rã?

a)

T=ln⁡2λT=\frac{\ln2}{\lambda}

b)

T=λln⁡2T=\frac{\lambda}{\ln2}

45.

Phóng xạ  β+\beta^+   là dòng hạt nhân mang điện dương (pôzitrôn) có kí hiệu:

a)
b)
c)
46.

Phóng xạ  β−\beta^-   là dòng hạt mang điện âm (electron) có kí hiệu:

a)
b)
c)
47.

(TH) Phản ứng hạt nhân luôn bảo toàn

a)

khối lượng nghỉ.

b)

số proton.

c)

số nơtron.

d)

số khối.

48.

(TH) Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng khi

a)

khối lượng trước phản ứng lớn hơn khối lượng sau phản ứng.

b)

khối lượng trước phản ứng nhỏ hơn khối lượng sau phản ứng.

c)

động lượng trước phản ứng lớn hơn động lượng sau phản ứng.

d)

động lượng trước phản ứng nhỏ hơn động lượng sau phản ứng.

49.

Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn:

a)

số nuclôn.

b)

số nơtron

c)

khối lượng.

d)

số prôtôn.

50.

Năng lượng tỏa ra hay thu vào trong một phản ứng hạt nhân được tính theo công thức

a)

W=(mtrước−msau)c2W=\left(m_{trước}-m_{sau}\right)c^2  

b)

W=(mtrước+msau)c2W=\left(m_{trước}+m_{sau}\right)c^2

c)

W=(mtrước−msau)cW=\left(m_{trước}-m_{sau}\right)c^{ }

d)

W=(mtrước+msau)cW=\left(m_{trước}+m_{sau}\right)c^{ }

51.

Phản ứng nhiệt hạch là:

a)

sự kết hợp các hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn

b)

là sự phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn

c)

sự kết hợp các hạt nhân trung bình thành một hạt nhân nặng hơn

d)

là sự phân chia một hạt nhân thành hai hạt nhân ở nhiệt độ rất cao

52.

Để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân, cần điều kiện nhiệt độ cao hàng chục triệu độ để:

a)

các hạt nhân có động năng lớn, thắng lực đẩy Cu – lông giữa chúng.

b)

các hạt nhân có động năng lơn, thắng lực hấp dẫn giữa chúng.

c)

các êlectron bứt khỏi nguyên tử

d)

phá vỡ hạt nhân của các nguyên tử để chúng thực hiện phản ứng.

53.

Sự tổng hợp các hạt nhân hiđrô thành hạt nhân hêli dễ xảy ra ở

a)

nhiệt độ thấp và áp suất thấp.

b)

nhiệt độ cao và áp suất cao.

c)

nhiệt độ thấp và áp suất cao.

d)

nhiệt độ cao và áp suất thấp.

54.

Cho phản ứng hạt nhân H+H→HeH+H\rightarrow He  . Đây là

a)

phản ứng nhiệt hạch

b)

phản ứng phân hạch

c)

phóng xạ anpha

d)

phóng xạ beta

55.

Cho phản ứng hạt nhân D+T→He+nD+T\rightarrow He+n  . Đây là

a)

phản ứng nhiệt hạch

b)

phản ứng phân hạch

c)

phóng xạ anpha

d)

phóng xạ beta

56.

nguồn gốc năng lượng mặt trời là năng lượng tỏa ra

a)

trong phản ứng phân hạch

b)

phản ứng nhiệt hạch

c)

phản ứng phóng xạ

d)

phản ứng oxi hóa

57.

Phản ứng nhiệt hạch là là phản ứng hạt nhân

a)

toả một nhiệt lượng lớn.

b)

cần một nhiệt độ rất cao mới thực hiện được.

c)

hấp thụ một nhiệt lượng lớn.

d)

trong đó hạt nhân của các nguyên tử bị nung chảy thành các nuclon

58.

Phản ứng nhiệt hạch và phản ứng phân hạch là hai phản ứng hạt nhân trái ngược nhau vì

a)

một phản ứng toả, một phản ứng thu năng lượng

b)

một phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp, phản ứng kia xảy ra ở nhiệt độ cao.

c)

một phản ứng là tổng hợp hai hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn, phản ứng kia là sự phá vỡ một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn

d)

một phản ứng diễn biến chậm, phản kia rất nhanh

59.
Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng
a)
thường xảy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nhẹ hơn.
b)
thành hai hạt nhân nhẹ hơn, do hấp thụ một nơtron.
c)
thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm.
d)
thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xảy ra một cách tự phát.
60.
Trong phản ứng phân hạch hạt nhân, những phần tử nào sau đây có đóng góp năng lượng lớn nhất khi xảy ra phản ứng?
a)
Động năng của các nơtron.
b)
Động năng của các proton.
c)
Động năng của các hạt.
d)
Động năng của các electron.
61.
Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng
a)
một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nhẹ hơn.
b)
thành hai hạt nhân nhẹ hơn do hấp thụ một nơtron.
c)
thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm.
d)
thành hai hạt nhân nhẹ hơn một cách tự phát.
62.
Phản ứng phân hạch 235U dùng trong lò phản ứng hạt nhân và cả trong bom nguyên tử. Tìm sự khác biệt căn bản giữa lò phản ứng và bom nguyên tử.
a)
Số nơtron được giải phóng trong mỗi phản ứng phân hạch ở bom nguyên tử nhiều hơn ở lò phản ứng
b)
Năng lượng trung bình được mỗi nguyên tử urani giải phóng ra ở bom nguyên tử nhiều hơn hơn ở lò phản ứng
c)
Trong lò phản ứng số nơtron có thể gây ra phản ứng phân hạch tiếp theo được khống chế.
d)
Trong lò phản ứng số nơtron cần để gây phản ứng phân hạch tiếp theo thì nhỏ hơn ở bom nguyên tử.
63.

Trong sự phân hạch của hạt nhân , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

b)

B. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.

c)

C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.

d)

D. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

64.

Muốn phân hạch U235 thì phải làm chậm nơtrôn, nơtrôn được làm chậm gọi là nơtrôn nhiệt vì

a)

A. do nơtrôn ở trong một môi trường có nhiệt độ quá cao.

b)

B. nơtrôn dễ gặp hạt nhân U235 hơn.

c)

C. nơtrôn nhiệt có động năng bằng động năng trung bình của chuyển động nhiệt.

d)

D. nơtrôn chậm dễ được U235 hấp thụ.

65.

Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

a)

A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm

b)

B. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

c)

C. đều không phải là phản ứng hạt nhân

d)

D. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

66.

Năng lượng tỏa ra trong phản ứng phân hạch chủ yếu ở dạng:

a)

A. quang năng

b)

B. năng lượng nghỉ

c)

C. động năng

d)

D. hóa năng

67.

Tia laze được ứng dụng trong thông tin liên lạc, do có

a)

tính định hướng và tần số rất cao

b)

tính định hướng và cường độ lớn

c)

tính kết hợp và độ tụ cao

d)

năng lượng tập trung cao tại một điểm

68.

Tia laze được ứng dụng trong trong công nghieemp để khoan, cắ,t tôi.., do có

a)

tính định hướng và tần số rất cao

b)

tính định hướng và cường độ lớn

c)

tính kết hợp và độ tụ cao

d)

năng lượng tập trung cao tại một điểm

69.

Trong y học, laze không được ứng dụng để

a)

phẫu thuật mạch máu.   

b)

chữa một số bệnh ngoài da.

c)

phẫu thuật mắt.

d)

chiếu điện, chụp điện.

70.

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. các prôtôn

b)

B. các nơtrôn

c)

C. các electron

d)

D. các nuclon