Font size
WorksheetsDesB2 U6
Total questions: 69
Worksheet time: 41mins
1. artificial (adj)
nhân tạo
giả (fake, nhái theo đồ thật)
1. false (adj)
nhân tạo
giả (fake, nhái theo đồ thật)
2. true (adj)
đúng (dựa vào căn cứ phán đoán)
chính xác (ko có lỗi sai)
2. accurate (adj)
đúng (dựa vào căn cứ phán đoán)
chính xác (ko có lỗi sai)
3. way (n)
phương pháp
cách thức (để làm j)
4. engine (n)
động cơ (của phương tiện)
máy móc (1 phần của thiết bị với những phần có thể tháo rời)
động cơ (của máy móc/phương tiện)
4. machine (n)
động cơ (của phương tiện)
máy móc (1 phần của thiết bị với những phần có thể tháo rời)
động cơ (của máy móc/phương tiện)
4. motor (n)
động cơ (của phương tiện)
máy móc (1 phần của thiết bị với những phần có thể tháo rời)
động cơ (của máy móc/phương tiện)
6. cause (n)
tác nhân (nguyên nhân dẫn tới vấn đề)
nguyên nhân (giải thích vì sao)
6. reason (n)
tác nhân (nguyên nhân dẫn tới vấn đề)
nguyên nhân (giải thích vì sao)
7. estimate (v)
ước lượng (dựa vào những thông tin có sẵn)
tính toán (dựa vào công thức)
7. calculate (v)
ước lượng (dựa vào những thông tin có sẵn)
tính toán (dựa vào công thức)
8. electric (adj)
electric shock: điện giật
thuộc điện khí
thuộc điện tử
8. electronic (adj)
thuộc điện khí
thuộc điện tử
10. research (n)
công trình nghiên cứu
thí nghiệm
10. experiment (n)
công trình nghiên cứu
thí nghiệm
14. award (n)
giải thưởng (trao cho ai vì cống hiến)
giải thưởng (bồi hoàn cho công sức đã bỏ)
14. reward (n)
giải thưởng (trao cho ai vì cống hiến)
phần thưởng (bồi hoàn cho công sức đã bỏ)
take place
diễn ra (có SX trước)
diễn ra (đột ngột)
occur
diễn ra (có SX trước)
diễn ra (đột ngột)
break ... : hư hỏng/suy sụp
off
down
out
carry ... : tiến hành
out
up
on
come ... : xảy ra như kế hoạch/hoàn thành
on
off
out
up with
come ... : phát triển/tiến bộ
on
off
out
up with
come ... : có ý tưởng/có kế hoạch
on
off
out
up with
cut ... : dừng cung cấp (điện, nước,...)
out
off
down
find ... : khám phá ra
out
off
down
give ... : tạo ra mùi (hóa chất,...)
out
off
down
in
narrow ... : rút gọn lại (phương án/khả năng,...)
out
at
down
in
plug ... : cắm vào (nguồn điện)
out
off
at
in
put ... : chuyển/kết nối điện thoại/nối máy
through
off
at
in
turn ... : biến thành j đó
down
off
back
into
turn ... : biến thành j đó
down
off
back
into
work ... : tìm kiếm giải pháp cho vấn đề
out
off
at
in
bring ... : SX ra => bán (sản phẩm)
out
off
at
in
... an attempt at/V-ing/to V : nỗ lực (làm j)
make
have
get
make an attempt ... : nỗ lực (làm j)
at
V-ing
to V
to
on
attempt/in an attempt + ... : nỗ lực để.../trong 1 nỗ lực (để...)
to V
V-ing
at
... average : TB
on
in
at
in the beginning
bắt đầu (rõ TG)
bắt đầu (ko rõ TG)
at the beginning
bắt đầu (rõ TG)
bắt đầu (ko rõ TG)
... the bottom (of sth) : ở dưới đáy (của 1 vật ko XĐ) (at the bottom of ocean)
in
on
at
... the bottom (of sth) : ở dưới đáy (của vật đang nói tới, có XĐ) (sth in the bottom of my shoes)
in
on
at
... the bottom (of sth) : ở dưới đáy (bên ngoài vật đang nói) (sth on the bottom of my shoes)
in
on
at
... an experiment (on sth) : tiến hành 1 thí nghiệm (trên sth)
do
perform
carry out
get
start
as a ... of fact = the fact (of the ...) is that : sự thật là..., thật ra là ...
burst
peice
matter
... the facts : đối diện SVc/sự thật
face
fact
... research on/into sth : tiến hành nghiên cứu
carry out
do
start
cause sth ... : gây ra điều j đó
to V
V-ing
consider ... : xem xét/cân nhắc...
sth/doing
if/whether
sb for sth
consider ... : xem xét/cân nhắc liệu...
sth/doing
if/whether
sb for sth
consider ... : xem xét/cân nhắc ai đó (cho vị trí j đó)...
sth/doing
if/whether
sb for sth
discuss ... with sb : thảo luận j đó với ai đó
sth
V-ing
to V
intend ... : có ý định làm j
V-ing
to V
on doing ...
know ... sb : biết rõ ai đó
all
at
of
in
look forward ... : mong muốn, trông chờ ...
to sth
to doing sth
to do sth
doing sth
manage ... : xoay sở/thành công làm j đó
to V
V-ing
wonder ... : tự hỏi/tự nhủ về điều j
about sth/V-ing
if/whether/why
wonder ... : tự hỏi/tự nhủ liệu.../tại sao...
about sth/V-ing
if/whether/why
appear (v) : xuất hiện
n (diện mạo/vẻ bề ngoài) / v (biến mất) / adv (rõ ràng)
(a)
build (v) : xây dựng
(n) : người XD (chủ thầu)
(a)
discover (n) : khám phá
n (phát kiến, sự khám phá)
(a)
explain (v) : giải thích
n (lời giải thích) / adj (có tính giải thích)
(a)
introduce (v) : GT
n (lời GT) / adj (mở đầu)
(a)
observe (v) : quan sát/theo dõi
n (người quan sát) / n (sự quan sát/khả năng quan sát)
(a)
possible (adj) : khả thi
adj (bất khả thi) / n (điều ko thể) / n (khả năng/triển vọng/tiềm năng)
(a)
revolution (n) : cuộc cách mạng
v (cách mạng hóa) / adj (thuộc về cách mạng)
revolutionary movement : phong trào cách mạng1805
(a)
science (n) : khoa học
n (nhà khoa học) / adj (có kĩ thuật) / adv (đòi hỏi kĩ thuật cao)
(a)
technology (n) : kĩ thuật
n (kĩ thuật viên) / n (kĩ thuật (để làm j...) / adj (thuộc CN)
(a)
