wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công thức nón trụ cầu

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Một hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy bằng 2R. Diện tích xung quanh của hình nón bằng bao nhiêu?

a)

2πR22\pi R^2

b)

πR22\pi R^2\sqrt{2}

c)

πR222\frac{\pi R^2\sqrt{2}}{2}

d)

πR22\frac{\pi R^2}{2}

2.

Gọi l, h Rl,\ h\ R  lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)

l2=h2+R2l^2=h^2+R^2  

b)

1l2=1h2+1R2\frac{1}{l^2}=\frac{1}{h^2}+\frac{1}{R^2}  

c)

R2=h2+l2R^2=h^2+l^2  

d)

l2=h.Rl^2=h.R  

3.

Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích xung quanh hình nón là:

a)

40πa240\pi a^2

b)

20πa220\pi a^2

c)

24πa224\pi a^2

d)

12πa212\pi a^2

4.

Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng a và đường kính đường tròn đáy bằng a2a\sqrt{2}  là:

a)

13πa3\frac{1}{3}\pi a^3  

b)

2πa32\pi a^3  

c)

12πa3\frac{1}{2}\pi a^3  

d)

16πa3\frac{1}{6}\pi a^3  

5.

Cho hình trụ (T) có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu SxqS_{xq}   là diện tích xung quanh của (T). Công thức nào sau đây là đúng?

a)

Sxq=π.r.hS_{xq}=\pi.r.h  

b)

Sxq=2.π.r.lS_{xq}=2.\pi.r.l  

c)

Sxq=2.π.r2.hS_{xq}=2.\pi.r^2.h  

d)

Sxq=π.r.lS_{xq}=\pi.r.l  

6.

Cho hình trụ (T) có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu V là thể tích khối trụ (T). Công thức nào sau đây là đúng?

a)

undefined 

b)

V=πr2hV=\pi r^2h  

c)

V=πrl2V=\pi rl^2  

d)

V=2πr2hV=2\pi r^2h  

7.

Thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng aa , đường cao    2a2a  là

a)

πa3\pi a^3  

b)

2πa32\pi a^3  

c)

3πa33\pi a^3  

d)

4πa34\pi a^3  

8.

Cho hình trụ (T) có chiều cao h, bán kính đáy r. Ký hiệu SxqS_{xq}   là diện tích xung quanh của (T). Công thức nào sau đây là đúng?

a)

Sxq=π.r.hS_{xq}=\pi.r.h  

b)

Sxq=2.π.r.hS_{xq}=2.\pi.r.h  

c)

Sxq=2.π.r2.hS_{xq}=2.\pi.r^2.h  

d)

Sxq=π.r2.hS_{xq}=\pi.r^2.h  

9.

Cho hình trụ (T) có chiều cao h, bán kính đáy r. Ký hiệu StpS_{tp}   là diện tích toàn phần của (T). Công thức nào sau đây là đúng?


a)

Stp=2.π.r.hS_{tp}=2.\pi.r.h  

b)

Stp=2.π.r.h+2.π.rS_{tp}=2.\pi.r.h+2.\pi.r  

c)

Stp=π.r.h+2.π.r2S_{tp}=\pi.r.h+2.\pi.r^2  

d)

Stp=2.π.r.h+2.π.r2S_{tp}=2.\pi.r.h+2.\pi.r^2  

10.

Cho hình trụ (T) có chiều cao h, bán kính đáy r. Ký hiệu V là thể tích khối trụ (T). Công thức nào sau đây là đúng?

a)

undefined 

b)

V=πr2hV=\pi r^2h  

c)

V=πrh2V=\pi rh^2  

d)

V=2πr2hV=2\pi r^2h  

11.

Một hình trụ có bán kính đáy là 5cm , chiều cao là 7cm . Diện tích xung quanh của hình trụ này là (Tính theo đơn vị cen - ti - mét vuông)

a)

35π35\pi

b)

70π70\pi

c)

703π\frac{70}{3}\pi

d)

353π\frac{35}{3}\pi

12.

Cho khối trụ có bán kính đáy là 4m và đường cao là 5m. Thể tích khối trụ (Tính theo đơn vị mét khối) là:

a)

20π20\pi

b)

60π60\pi

c)

80π80\pi

d)

100π100\pi

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Diện tích của mặt cầu có bán kính R3R\sqrt{3} bằng 

a)

4πR24\pi R^2  

b)

8πR28\pi R^2  

c)

12πR212\pi R^2  

d)

123πR212\sqrt{3}\pi R^2  

15.

Thể tích của khối cầu có bán kính 2a2a bằng

a)

4πa34\pi a^3  

b)

32πa332\pi a^3  

c)

43πa3\frac{4}{3}\pi a^3  

d)

323πa3\frac{32}{3}\pi a^3  

16.

Gọi R làbán kính , S là diện tích và V là thể tích của khối cầu. Công thức nào sau đây sai?

a)

S=πR2S=\pi R^2

b)

S=4πR2S=4\pi R^2

c)

V=43πR3V=\frac{4}{3}\pi R^3

d)

3V=S.R3V=S.R

17.

Cho hình cầu có bán kính R khi đó diện tích mặt cầu bằng:

a)

4πR24\pi R^2

b)

2πR22\pi R^2

c)

πR2\pi R^2

d)

6πR26\pi R^2

18.

Cho hình cầu có bán kính R. Khi đó thể tích khối cầu bằng:

a)

2πR33\frac{2\pi R^3}{3}

b)

3πR34\frac{3\pi R^3}{4}

c)

4πR33\frac{4\pi R^3}{3}

d)

3πR32\frac{3\pi R^3}{2}

19.

Một mặt cầu có diện tích bằng  36π36\pi . Thể tích khối cầu này là:

a)

108π108\pi  

b)

72π72\pi  

c)

36π36\pi  

d)

43π\frac{4}{3}\pi  

20.

Gọi l, h Rl,\ h\ R  lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)

l2=h2+R2l^2=h^2+R^2  

b)

1l2=1h2+1R2\frac{1}{l^2}=\frac{1}{h^2}+\frac{1}{R^2}  

c)

R2=h2+l2R^2=h^2+l^2  

d)

l2=h.Rl^2=h.R  

21.

Cho hình trụ (T) có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu SxqS_{xq}   là diện tích xung quanh của (T). Công thức nào sau đây là đúng?

a)

Sxq=π.r.hS_{xq}=\pi.r.h  

b)

Sxq=2.π.r.lS_{xq}=2.\pi.r.l  

c)

Sxq=2.π.r2.hS_{xq}=2.\pi.r^2.h  

d)

Sxq=π.r.lS_{xq}=\pi.r.l  

22.

Cho hình trụ (T) có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu V là thể tích khối trụ (T). Công thức nào sau đây là đúng?

a)

undefined 

b)

V=πr2hV=\pi r^2h  

c)

V=πrl2V=\pi rl^2  

d)

V=2πr2hV=2\pi r^2h  

23.

Công thức thể tích khối nón ?

a)

V=13πr2V=\frac{1}{3}\pi r^2  

b)

V=13πr2hV=\frac{1}{3}\pi r^2h  

c)

V=πrlV=\pi rl  

d)

V=πr2hV=\pi r^2h  

24.

Công thức diện tích xung quanh khối trụ tròn xoay là ?

a)

S=πrlS=\pi rl

b)

S=4πr2S=4\pi r^2

c)

S=2πrhS=2\pi rh

d)

S=πrhS=\pi rh

25.

Mối liên hệ giữa các thông số r,h,lr,h,l  trong khối nón tròn xoay là ?

a)

r2=h2+l2r^2=h^2+l^2  

b)

l2=h2r2l^2=h^2-r^2  

c)

r=h2+l2r=\sqrt{h^2+l^2}  

d)

h=l2r2h=\sqrt{l^2-r^2}  

26.

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh  ll  và bán kính đáy  rr  bằng

a)

4πrl4\pi rl  

b)

2πrl2\pi rl  

c)

πrl\pi rl  

d)

13πrl\frac{1}{3}\pi rl  

27.

Công thức tính thể tích  VV  của khối nón có bán kính đáy  rr  và chiều cao  hh  là

a)

V=πrhV=\pi rh  

b)

V=πr2hV=\pi r^2h  

c)

V=13πrhV=\frac{1}{3}\pi rh  

d)

V=13πr2hV=\frac{1}{3}\pi r^2h  

28.

Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy  rr  và chiều cao  hh  bằng

a)

13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h  

b)

2πrh2\pi rh  

c)

43πr2h\frac{4}{3}\pi r^2h  

d)

πr2h\pi r^2h  

29.

Cho hình trụ (T) có chiều cao h, bán kính đáy r. Ký hiệu StpS_{tp}   là diện tích toàn phần của (T). Công thức nào sau đây là đúng?


a)

Stp=2.π.r.hS_{tp}=2.\pi.r.h  

b)

Stp=2.π.r.h+2.π.rS_{tp}=2.\pi.r.h+2.\pi.r  

c)

Stp=π.r.h+2.π.r2S_{tp}=\pi.r.h+2.\pi.r^2  

d)

Stp=2.π.r.h+2.π.r2S_{tp}=2.\pi.r.h+2.\pi.r^2  

30.

Cho hình trụ (T) có chiều cao h, bán kính đáy r. Ký hiệu V là thể tích khối trụ (T). Công thức nào sau đây là đúng?

a)

undefined 

b)

V=πr2hV=\pi r^2h  

c)

V=πrh2V=\pi rh^2  

d)

V=2πr2hV=2\pi r^2h  

31.

Diện tích toàn phần của hình nón là:

a)

S = 2πrl +πr22\pi rl\ +\pi r^2

b)

S = πrl+2πr2\pi rl+2\pi r^2

c)

S = πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

d)

S = πrl+πh2\pi rl+\pi h^2