Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 7, sinh học 6, VSV và môi trường sống

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Ví dụ nào đúng về các vi sinh vật?

a)

Tảo đơn bào, vi khuẩn, vi nấm và động vật nguyên sinh.

b)

Tảo đơn bào, nấm rơm và động vật nguyên sinh.

c)

Vi khuẩn, nấm mốc, nấm độc, nấm rơm và nấm men.

d)

Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, nấm hương và nấm độc.

2.

Vi sinh vật nào đã làm quả cam bị thối?

a)

Vi khuẩn

b)

Vi nấm

c)

Nấm rơm

d)

Tảo đơn bào

3.

Thế nào là chất hữu cơ?

a)

Là chất được tạo ra từ các sinh vật sống (ví dụ gỗ)

b)

Là chất được tạo ra từ sinh vật sống (ví dụ hòn đá)

c)

Là tất cả các chất được tạo ra từ sinh vật hoặc các vật không sống (ví dụ quả, nước, hòn đá...)

4.

Chuỗi thức ăn nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
5.

Sinh vật sản xuất trong lưới thức ăn dưới đây là:

a)

Chuột đồng

b)

Châu chấu

c)

Cú mèo

d)

Cỏ

6.

Đâu là động vật ăn thịt trong lưới thức ăn dưới đây?

a)

Bò, gà, hổ, cáo chim.

b)

Gà, hổ, cáo, chim, VSV.

c)

Gà, hổ, cáo, chim.

d)

Bò, châu chấu, gà, hổ, cáo, chim.

7.

Đâu là lợi ích của vi sinh vật ?

a)

Làm cho thức ăn nhanh chóng bị hỏng.

b)

Phân hủy rác thải tạo mùn khoáng cung cấp cho cây.

c)

Gây ra các bệnh cho người và động vật, thực vật.

8.

Có bao nhiêu sinh vật tiêu thụ trong lưới thức ăn sau?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

9.

Kể tên tất cả động vật săn mồi và con mồi trong lưới thức ăn sau:

a)

Cáo và thỏ; cú và chuột; châu chấu và chim; chim và cáo; châu chấu và cú.

b)

Cáo và thỏ; cú và chuột; lúa mì và châu chấu; chim và cáo; châu chấu và cú.

c)

Cáo và thỏ; cú và chuột; châu chấu và chim; cà rôt và thỏ; châu chấu và cú.

d)

Cáo và thỏ; cú và chuột; lúa và chim; chim và cáo; châu chấu và cú.

10.

Sinh vật phân giải nào không phải vi sinh vật?

a)

Nấm men.

b)

Vi khuẩn phân hủy xác chết.

c)

Bọ hung