WorksheetsGTHN 1 Bài 4
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Từ nào có nghĩa là "ngày mai"?
明天
后天
昨天
今天
Nghĩa của từ 周末 là gì?
Tuần này
Tuần sau
Cuối tuần
Chủ nhật
Dịch câu sau: 今天是几月几号?
Hôm nay là thứ mấy?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
Hôm qua là ngày mấy tháng mấy?
Ngày mai là thứ mấy?
Từ nào có nghĩa là "tuần này"?
这个星期
那个星期
上个星期
下个星期
Từ nào khác với các từ còn lại: 去年,明年,学校,星期
去年
学校
明年
星期
Dịch câu sau: 那是我们的学校。
Kia là trường học của chúng tôi.
Đây là trường học của chúng tôi.
Kia là trường học của tôi.
Đây là trường học của tôi.
Ngày mai là:
明天
今天
昨天
后天
Ngày kia là:
明天
后天
今天
昨天
Ngày hôm qua là:
昨天
今天
明天
后天
ngày hôm nay là:
明天
今天
昨天
后天
天 nghĩa là gì?
ngày
tháng
năm
周末 nghĩa là?
cuối tuần
thứ 2
chủ nhật
thứ 3
星期一 nghĩa là?
thứ 2
thứ 3
thứ 4
thứ 5
Chủ nhật trong tiếng Trung đọc là?
星期日
星期天
星期三
星期四
回 nghĩa là?
về
đi (đâu đó)
回学校 nghĩa là gì?
quay về trường
quay về nhà
quay về lớp học
phiên âm của từ 学校 là gì
xīng qī
xuéxiào
duìbùqǐ
yóujú
Hoàn thành hội thoại:
A: 对不起
B:................
没关系
星期三
你好
再见
对不起!nghĩa là gì
Xin lỗi
Cảm ơn
Không sao
没关系
không sao
cảm ơn
xin lỗi
