wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 2

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

2.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

3.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 9 ...... 4 x 5

a)

>

b)

=

c)

<

4.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

80mm

b)

20mm

c)

40mm

5.

Bạn An trong hình đi học đúng giờ hay muộn giờ?

a)

Đúng giờ

b)

Đi sớm

c)

Muộn giờ

6.

Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ như thế mẹ đi làm bao nhiêu ngày?

a)

20 ngày

b)

9 ngày

c)

15 ngày

d)

25 ngày

7.

Viết phép nhân phù hợp với bức hình trên.

a)

5 x 3

b)

3 x 5

c)

5 + 5 + 5

d)

5 + 3

8.

Tính:
5 + 4 ×3\times3   = .....?

a)

17

b)

27

c)

19

d)

29

9.

Năm nay ông 70 tuổi, bố kém ông 22 tuổi. Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi?

a)

38 tuổi

b)

48 tuổi

c)

42 tuổi

d)

92 tuổi

10.

Trong phép tính 3 x 5 = 15, số 15 được gọi là:

a)

TỔNG

b)

SỐ HẠNG

c)

TÍCH

d)

THỪA SỐ

11.

Những từ ngữ nào sau đây có tiếng chứa vần ai hoặc vần ay

a)

con nai

b)

cái chai

c)

xay lúa

d)

may vá

e)

bàn ghế

12.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm.

L..... can nhà mình rất chắc chắn.

a)

an

b)

ang

c)

am

13.

Chọn âm đầu thích hợp thay vào chỗ chấm.

Cô Hồng .....i vào sổ ...óp ý bệnh viện.

a)

gh/g

b)

g/gh

c)

ngh/g

14.

Câu phù hợp với nội dung bức ảnh là:

a)

Mọi người đang đi dạo trong công viên.

b)

Gia đình em đang tập thể dục trong công viên.

c)

Gia đình em đang chạy bộ trong công viên.

15.

Những chữ viết đúng là:

a)

ngoắc tay

b)

khuỷu tay

c)

chạy huỳnh huỵch

d)

cái bàng

e)

cái bàn

16.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

17.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

18.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

19.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi quét nhà, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, cô giáo

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

20.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

21.

Những từ đặc điểm là từ nào duới đây ?

a)

béo

b)

gầy

c)

ngủ

d)

làm việc

22.

Những từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động.

a)

đi

b)

nói

c)

ngồi

d)

cả ba đáp án

23.

Đoạn văn Cô tiên phất chiếc quạt mầu nhiệm. Lâu đài ,ruộng vườn phút chốc biến mất. Bà hiện ra, móm mém, hiền từ, dang tay ôm hai đứa cháu hiếu thảo vào lòng. Có mấy câu?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

24.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

rung rinh

b)

dung dinh

c)

rung dinh

d)

dung rinh

25.

" Thông minh" là từ :

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

26.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

27.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:


"đi / bán / mẹ / hoa / chợ."

a)

Mẹ đi chợ hoa bán.

b)

Mẹ đi chợ bán hoa.

c)

Đi bán hoa chợ mẹ.

d)

Bán hoa đi chợ mẹ.

28.

Cuối câu kể thường có dấu gì?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu chấm

c)

Dấu phẩy

d)

Dấu chấm hỏi

29.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

Chú Hùng đang cưa ...ỗ

a)

g

b)

r

c)

gh

d)

gi