NEW
Font size
WorksheetsNgoại TK
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Nguyên nhân gây tụ máu ngoài màng cứng sau chấn thương sọ não thường do tổn thương, chọn câu sai:
Xoang tĩnh mạch dọc trên hoặc ngang
Động mạch màng não
Xương vòm sọ nứt, bể lún
Động mạch não giữa
Phim chụp não cắt lớp không tiêm cản quang, máu tụ dưới màng cứng cấp có thể cho hình ảnh gì ?
Tăng đậm độ hình thấu kính hai mặt lồi, di lệch đường giữa
Tăng đậm độ hình liềm, chèn ép cấu trúc giải phẫu xung quanh
Tăng đậm độ pha lẫn giảm đậm độ với nhu mô não, hình liềm, chèn ép hệ thống não thất
Đồng đậm độ hình liềm, chèn ép hệ thống não thất
Trong CTSN, thời gian vàng để phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ, giúp giảm tỷ lệ tử vong và biến chứng là:
8 -10 giờ sau tai nạn, lúc này nơi chảy máu đã hình thành cục máu đông
6-8 giờ sau tai nạn, thường lúc này máu đông chưa dính vào vỏ não
2-4 giờ sau tai nạn, lúc này nguy cơ phù não thấp nhất
4-6 giờ sau tai nạn, có thể gặp lẫn lộn máu đang chảy và máu đã đông
Trong chấn thương cột sống - tủy sống, hội chứng Brown - Sequard là do tổn thương :
Nửa bên tủy sống
Phần trung tâm của tủy sống
Phần sau của tủy sống
Phần trước của tủy sống
Trong chấn thương tủy sống cổ, tổn thương kiểu cây roi da (whiplash) do cơ chế:
Ưỡn cột sống quá mức
Gập và ưỡn cột sống quá mức
Xoay ngang cột sống cổ
Gập quá mức cột sống cổ
Trong CTSN, triệu chứng gợi ý TALTS, chọn câu sai:
Mạch tăng, huyết áp giảm
Mạch giảm, huyết áp tăng
Tri giác giảm, có khoảng tỉnh
Nhức đầu, ói mửa
Chọn câu sai. Xuất huyết dưới màng nhện do CTSN, có thể gây ra biến chứng:
Nhồi máu não
Thiếu máu nuôi trong não
Viêm dính màng nhện
Co thắt mạch máu não
CTSN có thể gây ra biến chứng:
Rối loạn nhận thức, hành vi
Rối loạn ngoại tháp, kiểu run Parkinson
Rối loạn tri giác
Tất cả biến chứng kể trên
Trong CTSN, phân loại máu tụ dưới màng cứng mạn, khi thời gian chấn thương là:
Sau 1 tuần, BN than đau đầu, ngủ gà
Sau 2 tuần, BN lơ mơ, đau đầu tăng
Sau 3 tuần, BN than đau đầu kéo dài hoặc lơ mơ, yếu chân tay
Sau 3 ngày, BN rối loạn tri giác nhanh, giãn đồng tử 1 bên.
BN nam thanh niên gãy đốt sống Ngực - Thắt lưng mất vững, chèn ép tủy sống sau tai nạn lao động té cao, thái độ xử trí là:
Nằm bất động tại giường, chích corticoide liều cao nếu BN đến sớm. Vật lí trị liệu, chống loét da
Phẫu thuật cắt xương, giải ép tủy rễ thần kinh
Phẫu thuật cắt xương, giải ép tủy rễ thần kinh và cố định trên dưới làm vững vùng xương gãy
Nẹp thắt lưng, thuốc giảm đau, kháng viêm Corticoide, giãn cơ
Chọn câu sai. Phản xạ Cushing trong hội chứng TALTS bao gồm:
Nhịp thở chậm hoặc không đều
Huyết áp tăng
Sốt cao nhưng không tìm thấy ổ nhiễm trùng
Mạch chậm
Chọn câu sai. Các triệu chứng lâm sàng chính của hội chứng TALTS là:
Tình trạng ngủ gà, giảm tri giác
Mù
Phản xạ Cushing
Nhức đầu, buồn nôn, ói
Theo TCYTTG, loại ung thư nào không di căn gây ung thư não thứ phát:
Carcinoma thận
Ung thư tử cung
Carcinoma ống tiêu hóa
Carcinoma của phế quản
Viêm màng não do vi khuẩn là nhiễm khuẩn màng não rất nặng. Viêm màng não do siêu vi rất thường gặp, nhưng tự giới hạn
Sai
Đúng
BN lơ mơ, có dấu hiệu TALTS hoặc có dấu thần kinh khu trú, thì ta nên làm gì trước khi chọc dò dịch não tủy:
Chụp cộng hưởng từ
Soi đáy mắt
Tất cả đúng
Chụp cắt lớp vi tính
Triệu chứng lâm sàng trong Hội chứng chèn ép tủy sống, chọn câu sai:
Yếu liệt vận động chi
Rối loạn cơ vòng, RL cảm giác
Teo cơ, giảm PXGX
Đau theo rễ thần kinh
Kể tên hai loại u trong tủy sống (U nội tủy) thường gặp nhất:
U tế bào lympho (Lymphoma), U tế bào sao (Astrocytoma)
U nguyên bào tủy (Ependymoma), U tế bào lympho (Lymphoma)
Tất cả đều sai
U nguyên bào tủy (Ependymoma), U tế bào sao (Astrocytoma)
Kể tên ba vị trí thoát vị não thường gặp, chọn câu sai:
Thoát vị qua lỗ chẩm
Thoát vị dưới liềm não
Thoát vị qua lều tiểu não
Thoát vị trung tâm
Tai biến của chọc dò ống sống thắt lưng, khi có TALTS:
Thoát vị não
Xuất huyết khoang dưới màng nhện
Tổn thương tủy sống lưng
Tình trạng phù não gia tăng
Bệnh cảnh lâm sàng của hội chứng chèn ép tủy. Chọn câu sai:
Yếu liệt nhanh tay chân theo hình chữ U (tay phải, chân pahro, tay trái, chân trái)
Rối loạn tiêu, tiểu
Rối loạn cảm giác
Đau tại chỗ và đau theo rễ thần kinh
Chẩn đoán vết thương sọ não dựa vào:
4 thương tổn: rách da đầu, lõm sọ, dập rách màng não và nhu mô não
3 thương tổn: vết thương da đầu, bể lõm vòm sọ, vỡ sàn sọ trước và giữa
Tất cả đúng
Lõm 3 thành phần xương vòm sọ, vỡ sàn sọ, rách màng não, sưng to da đầu
Phân loại giải phẫu bệnh vết thương sọ não, chọn câu sai:
Vết thương thấu não tiếp tuyến
Vết thương chột thấu não. Vết thương xuyên thấu não
Vết thương không thấu não: rách da, vỡ sọ, rách hay thủng màng não
Vết thương bật đổi góc
Chọn câu sai trong biểu hiện lâm sàng của thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng:
Đứng nghiêng về bên có thoát vị đĩa đệm
Khi đứng, gối thẳng, gập người: khoảng cách từ đầu ngón tay đến mặt đất < 40cm
Dấu Lasegue (+): góc hợp bởi đùi - cẳng chân và mặt giường khám là < 60 độ
BN thường bị vẹo cột sống
Biểu hiện lâm sàng của thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng, chọn câu sai:
Dấu hiệu đi cách thần kinh (+)
Yếu hoặc liệt vận động gập bàn chân do L5 bị chèn ép
Giảm cảm giác vùng gan bàn chân do rễ S1 bị chèn ép
Đau từ thắt lưng lan xuống mông -> mặt sau ngoài đùi, cẳng chân -> ngón chân cái do thoát vị đĩa đệm L4-L5
Dịch não tủy được bài tiết bởi đám rối mạch mạc với tỉ lệ:
20%
30%
10%
tất cả đều sai
Dịch não tủy được thay đổi nhiều lần trong ngày:
3 lần
4 lần
2 lần
Tất cả đều sai
Sự tuần hoàn của dịch não tủy:
Hai não thất bên (1) -> não thất III (2) -> não thất IV (3) -> khoang dưới nhện và các bể DNT:
(1) Cống não, (2) Lỗ Monro, (3) Lỗ bên, lỗ lớn
(1) Lỗ Monro, (2) Lỗ bên, lỗ lớn, (3) Cống não
(1) Lỗ bên, lỗ lớn, (2) Cống não, (3) Lỗ Monro
(1) Lỗ Monro, (2) Cống não, (3) Lỗ bên, lỗ lớn
Nguyên nhân gây giãn não thất thông là:
Viêm dính, xơ hóa, xuất huyết màng nhện
U đám rối mạch mạc
Tất cả đúng
Tất cả sai
Biểu hiện lâm sàng của giãn não thất trẻ nhũ nhi:
Lồi mắt, hạn chế vận nhãn
Dấu "mặt trời lặn", dấu Mac-Ewen: tiếng chậu nứt
Tất cả đúng
Tăng trương lực cơ, hay gồng duỗi, chậm phát triển
Giá trị bình thường của chỉ số lưỡng trán (IBF):
<= 0.3
<= 0.4
Tất cả sai
<=0.2
Chỉ số lưỡng trán (IBF) khi có giãn não thất:
>0.4
>0.2
Tất cả sai
>0.3
Hiện tượng DNT thấm xuyên qua các khoảng hở của thành não thất vốn đang bị giãn rộng, gọi là:
Thẩm thấu dịch hấp thu
Tất cả sai
Tất cả đúng
Thẩm thấu dịch qua màng nội tủy
Khi phẫu thuật giãn não thất, cần xác định rõ điều gì để có chỉ định kỹ thuật can thiệp phù hợp:
Nguyên nhân gây giãn não thất
Tuổi bệnh nhân
Cơ chế và nguyên nhân gây giãn não thất
Cơ chế gây giãn não thất
Thể tích DNT trong hộp sọ ở người trưởng thành là:
60 - 80 ml
80 - 120 ml
120 - 150 ml
40- - 60 ml
Xử trí CTSN nặng: chọn câu đúng
Xử trí chủ yếu là ở khoa cấp cứu
Chú ý xử trí ngay từ lúc xảy ra tai nạn, lúc vận chuyển, vào khoa cấp cứu, khoa hồi sức
Tất cả sai
Xử trí chủ yếu là ở khoa hồi sức
Tri giác trong CTSN, chọn câu đúng
Hôn mê (GCS 9 -13)
Kích thích, vật vã, la hét. Kết quả chụp não : máu tụ và dập não
A, C đúng
Hôn mê sâu (GCS 3 -8)
Vấn đề hô hấp và tuần hoàn rất quan trọng trong xử tri CTSN nặng:
Đúng
Sai
Dấu thần kinh khu trú trong CTSN, chọn câu đúng:
Đồng tử giãn cùng bên với bên tụ máu trong sọ
Đồng tử giãn đối bên có máu tụ trong sọ
Mạch nhanh, huyết áp giảm, thở nhanh
Mạch chậm, huyết áp tăng, thở nhanh
PaCO2 tăng là yếu tố làm TALTS
Đúng
Sai
BN CTSN nặng, hôn mê sâu (GCS = 6) vừa vào cấp cứu, có tình trạng vật vã. Chọn câu đúng
Xử trí ngay bằng manitol
Chú ý đường hô hấp. Nếu mạch và huyết áp ổn định, có thể dùng thuốc an thần
Xử trí ngay bằng thuốc an thần, manitol
Xử trí ngay bằng thuốc an thần
Nguyên nhân của TALTS do CTSN. Chọn câu đúng:
Giãn các não thất
Tăng PaCO2
Dập phù não
Tất cả đúng
Xử trí một trường hợp CTSN nặng. Chọn câu đúng:
Khám và xử trí theo thứ tự A, B, C, D, E
Băng hoặc khâu cầm máu ngay vết thương nơi da đầu
Cố định cột sống cổ, tay và chân
Tập trung khám và xử trí nhanh tổn thương ở não
Để xử trí TALTS cấp do CTSN. Chọn câu đúng:
Cho BN nằm đầu cao 30-40 độ
Không để BN thở chống máy
Tất cả đúng
Tăng thông khí sớm ngay từ đầu để làm giảm PaCO2
Mục đích nằm đầu cao trong CTSN, chọn câu đúng:
Làm giảm nguy cơ viêm phổi hít
Cả 2 đúng
Cả 2 sai
Làm giàm ALTS
Chỉ định mổ cấp cứu trong thoát vị đĩa đệm do chấn thương:
Yếu liệt đột ngột, rối loạn cơ vòng
Có mãnh thoát vị rời
Rối loạn cảm giác
Đau vừa
Sử dụng corticoide trong chấn thương cột sống:
3 mg/ kg/ giờ trong giờ đầu tiên
5.4 mg / kg trong 23 giờ tiếp theo
Tất cả sai
Sử dụng sau 48 giờ bị chấn thương
BN bị lồi mắt 1 bên, sung huyết kết mạc mắt sau CTSN là do:
Tổn thương nội mô hậu nhãn cầu
Phình bóc tách động mạch Bướm - Khẩu cái
Tất cả đúng
Rò động mạch cảnh - xoang hang
Nguyên nhân gây tổn thương đĩa đệm cột sống thắt lưng:
Chấn thương cấp tính do thi đấu thể thao, khuân vác nặng sai tư thế trong thời gian dài
Chấn thương cấp tính do thi đấu thể thao, do thoái hóa cột sống
Khuân vác nặng sai tư thế trong thời gian dài, do thoái hóa cột sống ở người cao tuổi
Do thoái hóa cột sống ở người cao tuổi, khuân vác nặng sai tư thế
Chọn câu sai trong biểu hiện lâm sàng của thoát vị đĩa đệm:
Không thể đứng nghiêng về bên có thoát vị do đau
Khi đứng, gối thẳng, gập người: khoảng cách từ đầu ngón tay đến mặt đất < 50cm
Dấu Lasegue (+): góc hợp bởi đùi cẳng chân và mặt giường khám < 60 độ
BN không thể đi được bằng ngón hay gót
Trong điều trị thoát vị đĩa đệm chọn câu sai:
BN nằm nghỉ tuyệt đối tại giường
Dùng tia laser để tiêu hủy nhân đệm
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm thoát vị
Không được dùng thuốc nhóm Corticoide
Câu nào đúng về xuất huyết màng não:
20-30 % tử vong trước nhập viện
Đến 30 % tử vong trong 48 giờ sau xuất huyết màng não
tỉ lệ sống là 87% nếu lúc nhập viện tỉnh táo, 28% nếu lúc nhập viện hôn mê
tất cả đúng
câu nào đúng về dịch tễ XHMN:
tỉ lệ có túi phình mạch não là 5-10% dân số, đa số chưa vỡ
xuất huyết màng não do vỡ túi phình là 5-6 ca/100000.năm
xuất huyết màng não là trường hợp đột quỵ có lâm sàng nặng nề, diễn tiến nhanh và di chứng nặng, tử vong cao
tất cả đúng
DSA trong xuất huyết màng não:
Túi phình + đa túi phình+ co mạch kèm theo xuất huyết MN
nhánh xuyên cạnh túi phình
trong đa túi phình, biết được túi nào chảy máu, phải chụp 4 mạch
tất cả đúng
CT trong xuất huyết màng não:
CT cản quang, lát cắt >3mm
độ nhạy là 95 %
độ nhạy là 95% trong 48h đầu, lát cắt <3mm
a+b đúng
CT trong xuất huyết màng não :
tăng đậm độ khoang dưới nhện, xác định được vị trí túi phình 70% trường hợp
kèm máu tụ trong não gây chèn ép
có thể có tràn dịch não thất
tất cả đúng
liệu pháp 3H điều trị co mạch trong xuất huyết màng não do vỡ túi phình
sử dụng thuốc co mạch và nhiều cao phân tử để phòng ngừa giảm lưu lượng tưới máu não
hoà loãng máu để cải thiện vi tuần hoàn
mục tiêu lí tưởng: huyết áp động mạch không dưới 160mmHg, áp lực tĩnh mạch trung tâm trên 10-12 cm H2O, Hct dưới 30-32 %
tất cả đúng
Điều trị vỡ túi phình:
Đặt coil ...
Vi phẫu thuật: kẹp cổ túi phình
1 số trường hợp đa túi phình phối hợp cả 2
Tất cả đúng
xuất huyết màng não không do vỡ túi phình:
Chiếm 15 – 20 %
Nguyên nhân: AVM, rối loạn đông máu, thuốc ...
Xuất huyết màng não “ lành tính vô căn “: DSA bình thường, ...
Tất cả đúng
Điều trị không đặc hiệu xuất huyết màng não do vỡ túi phình
Không dùng hay ngưng sử dụng thuốc chống đông sữ dụng trước đó
Điều trị loét dạ dày do nguyên nhân thần kinh là đặc hiệu
Giảm đau không chống chỉ định Aspirin
Thuốc chống co giật là không cần thiết
Biến chứng xuất huyết màng não
Tái vỡ túi phình ngày 1 → ngày 8, thường là ngày 4
Co mạch từ ngày 8 → ngày 10
Dãn não thất cấp hay mạn
Tất cả đúng
Xuất huyết màng não vỡ túi phình
Nhập khoa ICU ngoại thần kinh, yên tĩnh, tránh kích thích
Kiểm soát HA chống tăng hay giảm HA
Điều trị ngừa biến chứng co mạch
Tất cả đúng
