wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第一课 你好

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm của từ "你" là

a)

b)

c)

d)

2.

Phiên âm của từ "好" là

a)

hāo

b)

háo

c)

hǎo

d)

hào

3.

Phiên âm của từ "你好" là

a)

nǐhǎo

b)

níhǎo

c)

nǐháo

d)

níháo

4.

Phiên âm của từ "马" là

a)

b)

c)

d)

5.

Phiên âm của từ "白" là

a)

bāi

b)

bái

c)

bǎi

d)

bài

6.

Chọn nghĩa đúng cho từ “ 女 “

a)

Bạn

b)

Tôi

c)

Nữ

7.

Chọn nghĩa đúng cho từ " 你 "

a)

Bạn

b)

Tôi

c)

Nữ

8.

Chọn nghĩa đúng cho từ “ 我 “

a)

Bạn

b)

Tôi

c)

Nữ

9.

Chọn nghĩa đúng cho từ “ 不 “

a)

Không

b)

Trắng

c)

Đen

10.

Chọn nghĩa đúng cho từ “ 白 “

a)

Không

b)

Trắng

c)

Đen

11.

Chọn chữ Hán đúng cho từ " mǎ "

a)

b)

c)

12.

Chọn chữ Hán đúng cho từ " wǒ "

a)

b)

c)

13.

Chọn chữ Hán đúng cho từ " bái "

a)

b)

c)

14.

Chọn chữ Hán đúng cho từ " hǎo "

a)

b)

c)

15.

Chọn chữ Hán đúng cho từ " nǐ "

a)

b)

c)

16.

不白

a)

Không đen

b)

Không khỏe

c)

Không trắng

17.

不好

a)

Không khỏe, không tốt

b)

Không trắng

c)

Tôi không

18.

Đây là con gì?

a)

b)

c)

d)

19.

Phiên âm nào đúng cho chữ sau

a)

b)

c)

d)

20.

Phiên âm nào đúng cho chữ sau

a)

b)

c)

d)

21.

Phiên âm nào đúng cho chữ sau

a)

b)

c)

d)

22.

Phiên âm nào đúng cho chữ sau

a)

b)

c)

d)

23.

Phiên âm nào đúng cho chữ sau

a)

b)

c)

d)

24.

Phiên âm nào đúng cho chữ sau

a)

bāi

b)

bái

c)

bǎi

d)

bài

25.

Phiên âm nào đúng cho chữ sau

a)

b)

c)

d)

ma

26.

Phiên âm nào đúng cho chữ sau

a)

b)

c)

d)

27.

Phiên âm nào đúng cho chữ sau

a)

hao

b)

háo

c)

hǎo

d)

hào