WorksheetsMarket Leader Pre Writing 3 Unit 1 vocabulary
Total questions: 34
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
originally (adv.)
a)
ban đầu
b)
người lớn
c)
trần nhà
d)
ở nước ngoài
2.
corporation (n.)
a)
tập đoàn
b)
lời khuyên
c)
tập trung vào
d)
khuyên
3.
sales facility (n.)
a)
cơ sở bán hàng
b)
tiệc thịt nướng ngoài trời
c)
giải thích
d)
đột nhật vào
4.
sales revenue (n.)
a)
doanh thu bán hàng
b)
trò chơi với bàn cờ
c)
Có thể chấp nhận được
d)
trộm
5.
staff turnover (n.)
a)
luân chuyển nhân viên
b)
nơi cắm trại
c)
ví dụ
d)
máy rút tiền
6.
segment of the market (n.)
a)
phân khúc của thị trường
b)
quân bài
c)
giới thiệu
d)
bắt
7.
market research (n.)
a)
nghiên cứu thị trường
b)
tổ chức mừng 1 sự kiện
c)
hợp lý, có ý nghĩa
d)
hành vi phạm tội
8.
customer database (n.)
a)
cơ sở dữ liệu khách hàng
b)
trò chuyện
c)
chắc chắn
d)
chuyển máy cho
9.
dynamic (adj.)
a)
năng động
b)
thân thiết
c)
phù hợp
d)
chộp, nắm
10.
candidate (n.)
a)
ứng cử viên
b)
sâu sắc
c)
thẻ nhớ
d)
túi xách
11.
foreign subsidiary (n.)
a)
công ty con nước ngoài
b)
sự không hài lòng
c)
trình bày
d)
khóa cửa
12.
job description (n.)
a)
mô tả công việc
b)
việc cãi nhau
c)
trình chiếu
d)
cô đơn
13.
marketing strategy (n.)
a)
chiến lược tiếp thị
b)
thiết bị
c)
ưu và nhược điểm
d)
móc túi
14.
coordinate (v.)
a)
phối hợp
b)
hướng dẫn
c)
cướp
d)
gọi điện
15.
carry out (v.)
a)
thực hiện
b)
đi chơi
c)
bảng trình chiếu
d)
cướp
16.
strong personality (n.)
a)
tính cách mạnh mẽ
b)
đi bộ đường dài
c)
gợi ý
d)
két sắt
17.
leadership quality (n.)
a)
phẩm chất lãnh đạo
b)
giữ liên lạc
c)
tránh
d)
kẻ trộm đồ trong cửa hàng
18.
energetic (adj.)
a)
tràn đầy năng lượng
b)
quyền cước
c)
người trông trẻ
d)
trộm
19.
enthusiastic (adj.)
a)
nhiệt tình
b)
thời gian giải trí
c)
sự nghiệp
d)
người lạ
20.
academic background (n.)
a)
nền tảng học vấn
b)
tiệc tùng
c)
người nổi tiếng
d)
kiện ai đó ra tòa
21.
relevant work experience (n.)
a)
kinh nghiệm làm việc có liên quan
b)
bữa ăn khi đi dã ngoại
c)
gần
d)
trộm cắp
22.
organizational skill (n.)
a)
kỹ năng tổ chức
b)
bài xì tố, mậu binh
c)
chuyển hàng
d)
tìm kiếm
23.
interpersonal skill (n.)
a)
kỹ năng giao tiếp
b)
vật sở hữu
c)
kiếm được (tiền)
d)
ở nước ngoài
24.
numeracy skill (n.)
a)
kỹ năng tính toán
b)
điểm đầu hàng (trong danh sách)
c)
giải thích
d)
thông báo
25.
analytical ability (n.)
a)
khả năng phân tích
b)
trần nhà
c)
Có thể chấp nhận được
d)
hợp lý, có ý nghĩa
26.
linguistic ability (n.)
a)
khả năng ngôn ngữ
b)
sự so sánh
c)
ví dụ
d)
chắc chắn
27.
involve (v.)
a)
bao gồm
b)
tập trung vào
c)
giới thiệu
d)
phù hợp
28.
sales representative (n.)
a)
nhân viên đại diện bán hàng
b)
ở nước ngoài
c)
túi xách
d)
người lạ
29.
charismatic personality (n.)
a)
nhân cách lôi cuốn
b)
khuyên
c)
khóa cửa
d)
kiện ai đó ra tòa
30.
advance (v.)
a)
thăng tiến
b)
đột nhật vào
c)
vắng vẻ
d)
trộm cắp
31.
diplomatic (adj.)
a)
khôn ngoan
b)
tên trộm
c)
móc túi
d)
chú ý đến
32.
modest (adj.)
a)
khiêm tốn
b)
máy rút tiền
c)
gọi điện
d)
xảy ra
33.
respect (v.)
a)
tôn trọng
b)
bắt
c)
cướp
d)
vụ cướp
34.
workaholic (adj.)
a)
nghiện công việc
b)
hành vi phạm tội
c)
két sắt
d)
vụ trộm
100 %
