NEW
Font size
Worksheets8. 음식
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Món này tên trong tiếng việt là gì " 국 "
canh
mì lạnh
cơm trộn
thịt ba chỉ nướng
Món này tên trong tiếng việt là gì " 냉면 "
canh
mì lạnh
cơm trộn
thịt ba chỉ nướng
Món này tên trong tiếng việt là gì " 비빔밥 "
canh
mì lạnh
cơm trộn
thịt ba chỉ nướng
Món này tên trong tiếng việt là gì "삼겹살 "
canh
mì lạnh
cơm trộn
thịt ba chỉ nướng
Món này tên trong tiếng việt là gì "갈비 "
canh
mì lạnh
sườn nướng
thịt ba chỉ nướng
Món này tên trong tiếng việt là gì "볶음밥 "
canh
cơm chiên, cơm rang
sườn nướng
thịt ba chỉ nướng
Món này tên trong tiếng việt là gì "삼계탕 "
gà tần sâm
cơm chiên, cơm rang
sườn nướng
thịt ba chỉ nướng
Từ sau đây có nghĩa là " 맛있다 "
ngon
không ngon
chua
mặn
Từ sau đây có nghĩa là " 맛없다 "
ngon
không ngon
chua
mặn
Từ sau đây có nghĩa là " 시다 "
ngon
không ngon
chua
mặn
Từ sau đây có nghĩa là " 짜다 "
ngon
không ngon
chua
mặn
Từ sau đây có nghĩa là " 달다 "
ngọt
đắng
chua
mặn
Từ sau đây có nghĩa là " 쓰다 "
ngọt
đắng
chua
mặn
Từ sau đây có nghĩa là " 맵다 "
ngọt
đắng
cay
lạt
Từ sau đây có nghĩa là " 싱겁다 "
ngọt
đắng
cay
lạt
Chọn từ có nghĩa phù hợp với " thìa, muỗng "
숟가락
젓가락
메뉴
컵
Chọn từ có nghĩa phù hợp với " đũa "
숟가락
젓가락
메뉴
컵
Chọn từ có nghĩa phù hợp với " thực đơn "
숟가락
젓가락
메뉴
컵
Chọn từ có nghĩa phù hợp với " ly "
숟가락
젓가락
메뉴
컵
Chọn từ có nghĩa phù hợp với " khách "
손님
종업원
테이블
영수증
Chọn từ có nghĩa phù hợp với " nhân viên phục vụ"
손님
종업원
테이블
영수증
Chọn từ có nghĩa phù hợp với " bàn ăn"
손님
종업원
테이블
영수증
Chọn từ có nghĩa phù hợp với " hóa đơn "
손님
종업원
테이블
영수증
Chọn từ có nghĩa phù hợp với " phiếu tính tiền"
계산서
흡연석
금연석
영수증
Chọn từ có nghĩa phù hợp với " nơi cấm hút thuốc "
계산서
흡연석
금연석
영수증
Chọn từ có nghĩa phù hợp với " nơi được phép hút thuốc "
계산서
흡연석
금연석
영수증
Món này tên trong tiếng việt là gì "반찬 "
canh
mì lạnh
sườn nướng
món ăn kèm
ngữ pháp V- 겠다 có nghĩa trong tiếng Việt là gì ?
muốn
sẽ
định
hãy
"chờ đợi" trong tiếng Hàn là từ
남편
항상
잠깐만
기다리다
từ "bình thường" và từ "luôn luôn"
là từ nào trong tiếng Hàn
좀, 음식
그래서, 그렇지만
보통,항상
어서,가지
Tìm nào sau đây không nằm trong trường từ vựng về món
된장찌개
냉면
갈비
일분
Hình ảnh này phù hợp với biểu hiện nào ?
어서오세요
어기 앉으세요
주세요
잠깐만 기다리세요
설탕( kẹo) có vị gì ?
달아요
싱거원요
짜요
매원요
어머니 trong tiếng Hàn có nghĩa là
Bố
Dì
Mẹ
Họ hàng
Chọn từ vựng tiếng Hàn có nghĩa là " Giày da, giày tây".
구고
구거
구가
구두
Chọn từ vựng tiếng Hàn có nghĩa là " Đồ nội thất, đồ đạc dụng cụ".
가구
가가
가거
가기
Chọ từ vựng tiếng Hàn có nghĩa là " Đường phố, khu phố".
거러
거료
거리
거려
Từ "như thế nào" trong tiếng Hàn là gì?
어때요?
어디
누구
뭐
quá khứ của " 재미있다hay, thú vị " là:
재미있었어요
재미있어요
재미없었어요
재미없었어요
quá khứ của " 덥다 - nóng " là:
더워요
더웠어요
덥었어요
더왔어요
quá khứ của " 모르다 - không biết" là:
모라요
모랐어요
몰라요
몰랐어요
quá khứ của " 듣다 - nghe " là:
듣어요
듣었어요
들어요
들었어요
quá khứ của " 예쁘다 - xinh đẹp" là:
예뻐요
예뻤어요
예빠요
예빴어요
từ 1 đến 10 số Hán Hàn là:
일 - 이 - 삽 - 사 - 오 -육 - 칠 - 팔 - 구 - 십
일 - 이 - 삼 - 사 - 오 -육 - 칠 - 여덟 - 구 - 십
일 - 이 - 삼 - 사 - 오 -육 - 칠 - 팔 - 구 - 십
하나 - 이 - 삼- 사 - 오 -육 - 칠 - 팔 - 구 - 십
từ 1 đến 10 số Thuần Hàn là:
하나 - 둘 - 셋 - 넷 - 다섯 - 여섯 - 일곱 - 여덟 - 아홉 - 열
하나 - 둘 - 셋 - 넷 - 여섯 - 다섯 - 일곱 - 여덟 - 아홉 - 열
하나 - 둘 - 셋 - 넷 - 다섯 - 여섯 - 아홉 - 여덟 - 일곱 - 열
하나 - 둘 - 넷 - 셋 - 다섯 - 여섯 - 일곱 - 여덟 - 아홉 - 열
김치가 너무 __________ 그래서 물을 많이 마셨어요.
매워요.
맵어요.
매어요.
맵요.
Chọn từ khác với các từ còn lại
김치찌개
갈비탕
김밥
삼계탕
가: _______ 음식을 좋아해요?
나: 비빔밥을 좋아해요.
뭐
언제
무슨
어디에
Ngữ pháp này có nghĩa là gì? V/A 지 않다, 안 V/A
hãy
muốn làm gì
không
không thể
V (으)세요.
đang làm gì..
hãy
sẽ
không
V겠 = V/A (으)ㄹ 거에요.
đi đến
hãy
muốn
sẽ
