wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8. 음식

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Món này tên trong tiếng việt là gì " 국 "

a)

canh

b)

mì lạnh

c)

cơm trộn

d)

thịt ba chỉ nướng

2.

Món này tên trong tiếng việt là gì " 냉면   "

a)

canh

b)

mì lạnh

c)

cơm trộn

d)

thịt ba chỉ nướng

3.

Món này tên trong tiếng việt là gì " 비빔밥 "

a)

canh

b)

mì lạnh

c)

cơm trộn

d)

thịt ba chỉ nướng

4.

Món này tên trong tiếng việt là gì "삼겹살       "

a)

canh

b)

mì lạnh

c)

cơm trộn

d)

thịt ba chỉ nướng

5.

Món này tên trong tiếng việt là gì "갈비 "

a)

canh

b)

mì lạnh

c)

sườn nướng

d)

thịt ba chỉ nướng

6.

Món này tên trong tiếng việt là gì "볶음밥 "

a)

canh

b)

cơm chiên, cơm rang

c)

sườn nướng

d)

thịt ba chỉ nướng

7.

Món này tên trong tiếng việt là gì "삼계탕   "

a)

gà tần sâm

b)

cơm chiên, cơm rang

c)

sườn nướng

d)

thịt ba chỉ nướng

8.

Từ sau đây có nghĩa là " 맛있다 "

a)

ngon 

b)

không ngon

c)

chua

d)

mặn

9.

Từ sau đây có nghĩa là " 맛없다 "

a)

ngon

b)

không ngon

c)

chua

d)

mặn

10.

Từ sau đây có nghĩa là " 시다 "

a)

ngon

b)

không ngon

c)

chua

d)

mặn

11.

Từ sau đây có nghĩa là " 짜다 "

a)

ngon

b)

không ngon

c)

chua

d)

mặn

12.

Từ sau đây có nghĩa là " 달다 "

a)

ngọt

b)

đắng

c)

chua

d)

mặn

13.

Từ sau đây có nghĩa là " 쓰다 "

a)

ngọt

b)

đắng

c)

chua

d)

mặn

14.

Từ sau đây có nghĩa là " 맵다 "

a)

ngọt

b)

đắng

c)

cay  

d)

lạt

15.

Từ sau đây có nghĩa là " 싱겁다 "

a)

ngọt

b)

đắng

c)

cay

d)

lạt

16.

Chọn từ có nghĩa phù hợp với " thìa, muỗng "

a)

숟가락

b)

젓가락

c)

메뉴

d)

17.

Chọn từ có nghĩa phù hợp với " đũa "

a)

숟가락

b)

젓가락

c)

메뉴

d)

18.

Chọn từ có nghĩa phù hợp với " thực đơn "

a)

숟가락

b)

젓가락

c)

메뉴

d)

19.

Chọn từ có nghĩa phù hợp với " ly "

a)

숟가락

b)

젓가락

c)

메뉴

d)

20.

Chọn từ có nghĩa phù hợp với " khách "

a)

손님

b)

종업원

c)

테이블

d)

영수증

21.

Chọn từ có nghĩa phù hợp với " nhân viên phục vụ"

a)

손님

b)

종업원

c)

테이블

d)

영수증

22.

Chọn từ có nghĩa phù hợp với " bàn ăn"

a)

손님

b)

종업원

c)

테이블

d)

영수증

23.

Chọn từ có nghĩa phù hợp với " hóa đơn "

a)

손님

b)

종업원

c)

테이블

d)

영수증

24.

Chọn từ có nghĩa phù hợp với " phiếu tính tiền"

a)

계산서

b)

흡연석

c)

금연석

d)

영수증

25.

Chọn từ có nghĩa phù hợp với " nơi cấm hút thuốc "

a)

계산서

b)

흡연석

c)

금연석

d)

영수증

26.

Chọn từ có nghĩa phù hợp với " nơi được phép hút thuốc "

a)

계산서

b)

흡연석

c)

금연석

d)

영수증

27.

Món này tên trong tiếng việt là gì "반찬 "

a)

canh

b)

mì lạnh

c)

sườn nướng

d)

món ăn kèm  

28.

ngữ pháp V- 겠다 có nghĩa trong tiếng Việt là gì ?

a)

muốn

b)

sẽ

c)

định

d)

hãy

29.

"chờ đợi" trong tiếng Hàn là từ

a)

남편

b)

항상

c)

잠깐만

d)

기다리다

30.

từ "bình thường" và từ "luôn luôn"

là từ nào trong tiếng Hàn

a)

좀, 음식

b)

그래서, 그렇지만

c)

보통,항상

d)

어서,가지

31.

Tìm nào sau đây không nằm trong trường từ vựng về món

a)

된장찌개

b)

냉면

c)

갈비

d)

일분

32.

Hình ảnh này phù hợp với biểu hiện nào ?

a)

어서오세요

b)

어기 앉으세요

c)

주세요

d)

잠깐만 기다리세요

33.

설탕( kẹo) có vị gì ?

a)

달아요

b)

싱거원요

c)

짜요

d)

매원요

34.

어머니 trong tiếng Hàn có nghĩa là

a)

Bố

b)

c)

Mẹ

d)

Họ hàng

35.

Chọn từ vựng tiếng Hàn có nghĩa là " Giày da, giày tây".

a)

구고

b)

구거

c)

구가

d)

구두

36.

Chọn từ vựng tiếng Hàn có nghĩa là " Đồ nội thất, đồ đạc dụng cụ".

a)

가구

b)

가가

c)

가거

d)

가기

37.

Chọ từ vựng tiếng Hàn có nghĩa là " Đường phố, khu phố".

a)

거러

b)

거료

c)

거리

d)

거려

38.

Từ "như thế nào" trong tiếng Hàn là gì?

a)

어때요?

b)

어디

c)

누구

d)

39.

quá khứ của " 재미있다hay, thú vị " là:

a)

재미있었어요

b)

재미있어요

c)

재미없었어요

d)

재미없었어요

40.

quá khứ của " 덥다 - nóng " là:

a)

더워요

b)

더웠어요

c)

덥었어요

d)

더왔어요

41.

quá khứ của " 모르다 - không biết" là:

a)

모라요

b)

모랐어요

c)

몰라요

d)

몰랐어요

42.

quá khứ của " 듣다 - nghe " là:

a)

듣어요

b)

듣었어요

c)

들어요

d)

들었어요

43.

quá khứ của " 예쁘다 - xinh đẹp" là:

a)

예뻐요

b)

예뻤어요

c)

예빠요

d)

예빴어요

44.

từ 1 đến 10 số Hán Hàn là:

a)

일 - 이 - 삽 - 사 - 오 -육 - 칠 - 팔 - 구 - 십

b)

일 - 이 - 삼 - 사 - 오 -육 - 칠 - 여덟 - 구 - 십

c)

일 - 이 - 삼 - 사 - 오 -육 - 칠 - 팔 - 구 - 십

d)

하나 - 이 - 삼- 사 - 오 -육 - 칠 - 팔 - 구 - 십

45.

từ 1 đến 10 số Thuần Hàn là:

a)

하나 - 둘 - 셋 - 넷 - 다섯 - 여섯 - 일곱 - 여덟 - 아홉 - 열

b)

하나 - 둘 - 셋 - 넷 - 여섯 - 다섯 - 일곱 - 여덟 - 아홉 - 열

c)

하나 - 둘 - 셋 - 넷 - 다섯 - 여섯 - 아홉 - 여덟 - 일곱 - 열

d)

하나 - 둘 - 넷 - 셋 - 다섯 - 여섯 - 일곱 - 여덟 - 아홉 - 열

46.

김치가 너무 __________ 그래서 물을 많이 마셨어요.

a)

매워요.

b)

맵어요.

c)

매어요.

d)

맵요.

47.

Chọn từ khác với các từ còn lại

a)

김치찌개

b)

갈비탕

c)

김밥

d)

삼계탕

48.

가: _______ 음식을 좋아해요?

나: 비빔밥을 좋아해요.

a)

b)

언제

c)

무슨

d)

어디에

49.

Ngữ pháp này có nghĩa là gì? V/A 지 않다, 안 V/A

a)

hãy

b)

muốn làm gì

c)

không

d)

không thể

50.

V (으)세요.

a)

đang làm gì..

b)

hãy

c)

sẽ

d)

không

51.

V겠 = V/A (으)ㄹ 거에요.

a)

đi đến

b)

hãy

c)

muốn

d)

sẽ