wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra dao động cơ

Total questions: 78

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt ( x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng

a)

5cm/s. 

b)

20π cm/s.         

c)

-20π cm/s.       

d)

0 cm/s.

2.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Trong thời gian 1 phút, học sinh này đếm được được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là:

a)

30 (s).

b)

0,5 (s).

c)

1 (s).

d)

2 (s).

3.

 Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250 g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất để li độ của vật có giá trị từ  23-2\sqrt{3}  đến 2cm là

a)

π60s\frac{\pi}{60}s  

b)

π40s\frac{\pi}{40}s  

c)

π20s\frac{\pi}{20}s  

d)

π120s\frac{\pi}{120}s  

4.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 8 cm và tần số 10 Hz. Khi vật có li độ 4 cm thì tốc độ của vật bằng bao nhiêu ?

a)

435 m/s

b)

43,5 m/s

c)

4,35 m/s

d)

0,435 m/s

5.

Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1 = 1,2s. Khi gắn quả nặng m2 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T2 = 1,6s. Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì dao động của chúng là

a)

T = 1,4 s

b)

T = 2,0 s

c)

T = 2,8 s

d)

T = 4,0 s.

6.

Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 6 s, thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ

x = A/ 2 là

a)

t = 0,5 s

b)

t = 0,75 s

c)

t = 3 s

d)

t = 1 s

7.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(πt + π/4) cm thì

a)

lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.

b)

chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.

c)

chu kì dao động là 4 (s).

d)

vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8π cm/s.

8.

Con lắc lò xo bố trí theo phương thẳng đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30cm, đầu dưới móc vật nặng. Sau khi kích thích, vật nặng dao động theo phương trình x = 2cos(20t) cm . Lấy g = 10m/s2. Chiều dài tối thiểu và tối đa của lò xo trong quá trình vật dao động là

a)

29,5cm và 33,5cm

b)

31cm và 36cm

c)

30,5cm và 34,5cm

d)

32cm và 34cm

9.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, nếu giảm khối lượng của vật đi 9 lần thì chu kỳ dao động của con lắc

a)

tăng 3 lần

b)

tăng 9 lần

c)

giảm 3 lần

d)

giảm 9 lần

10.

Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox với phương trình x=10cos2πt cmx=10\cos2\pi t\ cm . Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là

a)

10 cm.

b)

30 cm.

c)

40 cm.

d)

20 cm.

11.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) (cm, s). Lấy π2 = 10, biểu thức gia tốc tức thời của chất điểm là

a)

a = 50cos(πt + π/6) cm/s2

b)

a = – 50sin(πt + π/6) cm/s2

c)

a = –50cos(πt + π/6) cm/s2

d)

a = – 5πcos(πt + π/6) cm/s2

12.

Trong dao động

điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời

gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng

pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

13.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

ωA.

b)

ω2A.

c)

- ωA.

d)

-ω2A.

14.

Một chất điểm dao động điều hoà sẽ đổi chiều chuyển động khi

a)

lực tác dụng lên chất điểm đổi chiều.

b)

lực tác dụng lên chất điểm bằng không.

c)

lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn cực đại.

d)

lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn cực tiểu.

15.

Gia tốc trong dao động điều hòa

a)

luôn ngược pha với li độ.

b)

luôn cùng pha với li độ.

c)

chậm pha π/2 so với li độ.

d)

nhanh pha π/2 so với li độ.

16.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

2πmk2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

2πkm2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

d)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

17.

Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m, gắn vào lò xo có độ cứng k, hệ dao động điều hòa với biên độ A. Tại vị trí có li độ x thì lực kéo về có giá trị

a)

kx-kx  

b)

kxkx  

c)

kAkA  

d)

kA-kA  

18.

Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 30cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

20cm.

b)

-15cm.

c)

7,5cm.

d)

15cm.

19.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số f. Nếu tăng khối lượng của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của

nó là

a)

2f 2f\

b)

2f\sqrt{2}f

c)

f2\frac{f}{2}

d)

ff

20.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình: x = A.cos(ωt - π/2)(cm). Gốc thời gian người ta đã chọn là lúc vật

a)

đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

b)

ở vị trí biên về phía dương.

c)

đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

d)

ở vị trí biên về phía âm.

21.

Dao động điều hoà của một vật có vận tốc cực đại là vmax = 8π cm/s và gia tốc cực đại amax = 16π2 cm/s2 thì biên độ của dao động là:

a)

3 cm.

b)

4 cm.

c)

5 cm.

d)

8 cm.

22.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình:

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = -Asin(ωt + φ).

d)

v = -Aωsin(ωt + φ).

23.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là

a)

1cm

b)

1,5cm

c)

0,5cm

d)

-1cm

24.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π(s) và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng

a)

3 cm/s.

b)

4 cm/s.

c)

8 cm/s.

d)

0,5 cm/s.

25.

Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 4cm. lò xo có độ cứng k=100N/m. Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật là

a)

4N

b)

400N

c)

0,04N

d)

25N

26.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

Chu kì dao động.

b)

Tần số dao động.

c)

Pha ban đầu.

d)

Tần số góc

27.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2 s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

a)

x=4cos(2πtπ2)x=4\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{2}\right)

b)

x=4cos(πtπ2)x=4\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{2}\right)

c)

x=4cos(2πt+π2)x=4\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{2}\right)

d)

x=4cos(πt+π2)x=4\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right)

28.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt ( x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng

a)

5cm/s. 

b)

20π cm/s.         

c)

-20π cm/s.       

d)

0 cm/s.

29.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl. Tần số dao động của con lắc này là

a)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

Δlg\sqrt{\frac{\Delta l}{g}}

d)

gΔl\sqrt{\frac{g}{\Delta l}}

30.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là:

a)

8 cm

b)

16 cm

c)

64 cm

d)

32 cm

31.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là

a)

3 cm

b)

24 cm

c)

6 cm

d)

12 cm

32.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

40 rad.

b)

10 rad.

c)

5 rad.

d)

20 rad

33.

Một vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số 5 Hz. Lấy π2 = 10. Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ có độ lớn cực đại bằng

a)

8 N

b)

4 N

c)

2 N

d)

6 N

34.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 4cm, chu kì 0,5s. Khối lượng quả nặng 400g. Lấy 10, cho g = 10m/s2. Độ cứng của lò xo là

a)

640N/m.

b)

25N/m.

c)

64N/m.

d)

32N/m.

35.

Khi treo vật m vào lò xo k thì lò xo giãn ra 2,5cm, kích thích cho m dao động. 

cho g=10ms2cho\ g=10\frac{m}{s^2}  Chu kì dao động tự do của vật là :

a)

1s.               

b)

   0,5s.                         

c)

0,32s.            

d)

  0,28s

36.

Chiều dài của con lắc lò xo treo thẳng đứng khi vật ở vị trí cân bằng là 30cm, khi lò xo có chiều dài 40cm thì vật nặng ở vị trí thấp nhất. Biên độ dao động của vật là

a)

2,5cm.

b)

5cm.

c)

10cm.

d)

35cm.

37.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A = 0,1m chu kì dao động T = 0,5s. Khối lượng quả nặng m = 0,25kg. Lực phục hồi cực đại tác dụng lên vật có giá trị

a)

0,4N.

b)

4N.

c)

10N.

d)

40N

38.

Con lắc lò xo nằm ngang. Khi vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng ta truyền cho vật nặng vận tốc v = 31,4cm/s theo phương ngang để vật dao động điều hoà. Biết biên độ dao động là 5cm, chu kì dao động của con lắc là

a)

0,5s.

b)

1s.

c)

2s.

d)

4s

39.

Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, thời gian vật nặng đi từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là 0,2s. Tần số dao động của con lắc là

a)

2Hz.

b)

2,4Hz.

c)

2,5Hz.

d)

10Hz

40.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10cm với tốc độ góc 5rad/s.

Hình chiếu của chất điểm trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là

a)

15 cm/s.

b)

50 cm/s.

c)

250 cm/s.

d)

25 cm/s.

41.

Một vật dao động điều hoà với phương trình  x=5cos(8t+π4)x=5\cos\left(8t+\frac{\pi}{4}\right)  t tính bằng giây. Gia tốc cực đại của vật có giá trị bằng

a)

40 cm/s2

b)

320 m/s2

c)

3,2 m/s2

d)

200 cm/s2

42.

Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 6 s, thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ

x = A/ 2 là

a)

t = 0,5 s

b)

t = 0,75 s

c)

t = 3 s

d)

t = 1 s

43.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(πt + π/4) cm thì

a)

lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.

b)

chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.

c)

chu kì dao động là 4 (s).

d)

vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8π cm/s.

44.

Chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

45.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

ω=12πkm\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

ω=12πmk\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

46.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên.

47.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại

c)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,

d)

vị trí cân bằng

48.

một vật dao động điều hòa với biên độ A. Chiều dài quỹ đạo của vật bằng

a)

A

b)

2A

c)

4A

d)

A/2

49.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos20t cm. Gia tốc cực đại là

a)

1 m/s2.

b)

2 m/s2.

c)

4 m/s2.

d)

20 m/s2.

50.

Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là

a)

x = Acotg(ωt + φ).

b)

x = Atg(ωt + φ).

c)

x = Acos(ωt + φ).

d)

x = Acos(ω + φ).

51.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian trên giây (rad/s) là đơn vị của đại lượng

a)

biên độ A.

b)

tần số góc ω.

c)

pha dao động (ωt + φ).

d)

chu kỳ dao động T.

52.

Tần số của dao động không được xác định bằng công thức

a)

f=1T.f=\frac{1}{T}.

b)

f=ω2π.f=\frac{\omega}{2\pi}.

c)

f=NΔtf=\frac{N}{\Delta t}

d)

f=2πω.f=2\pi\omega.

53.

 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4 π\pi t ( x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng

a)

20 π\pi   cm/s.

b)

0 cm/s

c)

-20 π\pi  cm/s

d)

5cm/s

54.

Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng

a)

0,5m/s.

b)

1m/s.

c)

2m/s.

d)

3m/s.

55.

Một vật dao động điều hoà khi vật có li độ x1 = 3cm thì vận tốc của nó là v1 = 40cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v2 = 50cm. Li độ của vật khi có vận tốc v3 = 30cm/s là

a)

4cm.

b)

4cm.

c)

16cm.

d)

2cm.

56.

Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2s.

b)

30s.

c)

0,5s.

d)

1s.

57.

Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2πt +π/3)(cm). Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật khi có li độ x = 3cm là

a)

-12cm/s2.

b)

-120cm/s2.

c)

1,20m/s2.

d)

- 60cm/s2.

58.

Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ x1 = 3cm thì vận tốc của vật là v1 = 40cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật là v2 = 50cm/s. Tần số của dao động điều hòa là

a)

10/(Hz).

b)

5/(Hz).

c)

(Hz).

d)

10(Hz).

59.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s và gia tốc ở vị trí biên là 2m/s2. Lấy = 10. Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là

a)

10cm; 1s.

b)

1cm; 0,1s.

c)

2cm; 0,2s.

d)

20cm; 2s.

60.

Một vật dao động điều hoà đi được quãng đường 16cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4cm.

b)

8cm.

c)

16cm.

d)

2cm.

61.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ 20cm đến 28cm. Biên độ dao động của vật là

a)

8cm.

b)

24cm.

c)

4cm.

d)

2cm.

62.

Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4Hz và biên độ dao động 10cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng

a)

2,5m/s2.

b)

25m/s2.

c)

63,1m/s2.

d)

6,31m/s2.

63.

Một chất điểm dao động điều hoà. Tại thời điểm t1 li độ của chất điểm là x1 = 3cm và v1 = -60cm/s. tại thời điểm t2 có li độ x2 = 3cm và v2 = 60cm/s. Biên độ và tần số góc dao động của chất điểm lần lượt bằng

a)

6cm; 20rad/s.

b)

6cm; 12rad/s.

c)

12cm; 20rad/s.

d)

12cm; 10rad/s.

64.

Một chất điểm dao động có phương trình x=2cos(5t+π2)x=2\cos\left(5t+\frac{\pi}{2}\right)  (x tính bằng cm; t tính bằng giây). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

5

b)

5t

c)

2

d)

π2\frac{\pi}{2}  

65.

CHỌN CÔNG THỨC ĐÚNG

a)

Chu kì của dao động điều hòa T =ω2πT\ =\frac{\omega}{2\pi}

b)

Tần số của dao động điều hòa f=2πωf=\frac{2\pi}{\omega}  

c)

Quỹ đạo của dao động điều hòa  l =2Al\ =2A  

d)

Tần số góc  ω=2πf=2πT\omega=2\pi f=\frac{2\pi}{T}  

66.

Một con lắc lò xo có vật nặng 400 g dao động điều hòa. Vật thực hiện 1 dao động trong 0,4 s. Lấy π2=10\pi^2=10 . Độ cứng của lò xo là

a)

1 N/m

b)

100 N/m

c)

0,0016 N/m

d)

200 N/m

67.

Câu 8: Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

A. ωx2

b)

B. ωx

c)

C. -ωx2

d)

D. 2x2

68.

Câu 14: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 3 cm. Trong quá trình dao động, chiều dài lớn nhất của lò xo là 25 cm. Khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng thì chiều dài của lò xo là

a)

A. 22 cm.

b)

B. 31 cm.

c)

C. 19 cm.

d)

D. 28 cm.

69.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 160 N/m, khối lượng m = 400 g, dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 60 cm/s. Biên độ dao động là

a)

3 cm.

b)

4 cm.

c)

5 cm.

d)

6 cm.

70.
Lần lượt gắn với 2 quả cầu có khối lượng m1 và m2 vào cùng một lò xo, khi treo m1 hệ dao động với chu kì T1=0,6s. Khi treo m2 thì hệ dao động với chu kì 0,8s. Chu kì dao động của hệ nếu đồng thời gắn m1 và m2 vào lò xo trên là:
a)
T=0,2s
b)
T=1s
c)
T=1,4s
d)
T=0,7s
71.

(VD) Một vật nhỏ có khối lượng m = 160 g được gắn vào một lò xo có độ cứng k = 400 N/m, đặt nằm ngang. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng 3 cm rồi truyền cho nó vận tốc 2 m/s dọc theo trục của lò xo. Biên độ dao động của vật là

a)

3 cm.

b)

5 cm.

c)

7 cm.

d)

10 cm

e)

15 cm.

72.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 5 cm thì chu kì dao động là 2 s. Nếu cho con lắc lò xo dao động điều hòa biên độ 10 cm thì chu kì là

a)

2 s

b)

1,41 s

c)

1 s

d)

0,4 s

73.

Khi gắn một vật có khối lượng m1 = 4 kg vào một lò xo có khối lượng không đáng kể, nó dao động với chu kì T1 = 1 s. Khi gắn một vật khác khối lượng m2 vào lò xo trên, nó dao động với chu kì T2 = 0,5 s. Khối lượng m2 bằng

a)

3 kg

b)

1 kg

c)

0,5 kg

d)

2 kg

74.

(TH) Một vật khối lượng m = 81 (g) treo vào một lò xo thẳng đứng thì tần số dao động điều hoà của vật là 10 Hz. Treo thêm vào lò xo vật có khối lượng m' = 19 (g) thì tần số dao động của hệ là

a)

f = 11,1 Hz.

b)

f = 12,4 Hz.

c)

f = 9 Hz.

d)

f = 8,1 Hz.

75.

(NB) Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có khối lượng m = 0,2 kg, lò xo có độ cứng k = 50 N/m. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là (lấy π2 = 10)

a)

T = 4 (s).

b)

T = 0,4 (s).

c)

T = 25 (s)

d)

. T = 5 (s).

76.

(VD) Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật có khối lượng m1 thì chu kỳ dao động riêng là 0,8 s; thay vật khác có khối lượng m2 thì chu kỳ dao động là 1,0 s. Nếu thay vật có khối lượng m3 = m2 – m1 thì chu kỳ dao động là

a)

0,2 s.

b)

0,6 s.

c)

0,8 s.

d)

0,9 s.

77.

(VD) Một vật nhỏ có khối lượng m = 160 g được gắn vào một lò xo có độ cứng k = 400 N/m, đặt nằm ngang. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng 3 cm rồi truyền cho nó vận tốc 2 m/s dọc theo trục của lò xo. Biên độ dao động của vật là

a)

3 cm.

b)

5 cm.

c)

7 cm.

d)

10 cm

e)

15 cm.

78.

(NB) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo 28 cm. Lò xo có độ cứng 80 N/m. Lực kéo về có độ lớn cực đại là

a)

11,2 N.

b)

8,6 N.

c)

16,8 N.

d)

22,4 N.