Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn Tiếng Việt_số 11

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

ngắm nghía

b)

tăm tre

c)

bắp ngô

2.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

quả trám

b)

bắp ngô

c)

lắp bắp

3.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

số ba

b)

số tám

c)

số năm

4.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

lắp ráp

b)

gắp cá

c)

thắp lửa

5.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

mắm

b)

năm

c)

sắm

6.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

nằm ngủ

b)

gắp cá

c)

gặp gỡ

7.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

đi ngủ

b)

đi tắm

c)

đi làm

8.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

nằm ngủ

b)

đi tắm

c)

sắp xếp

9.

a)

ăm

b)

ăp

10.

a)

lắm

b)

nắm

11.

Bé Nga ch....... chỉ.

a)

ăp

b)

ăm

12.

Quê bà có nghề làm t......... tre.

a)

ăm

b)

am

13.

cá trắm

a)
b)
c)
14.
a)

cặp da

b)

bao lô

c)

ví da

15.
a)

củ từ

b)

củ nghệ

c)

củ sâm

16.

a)

cá mập

b)

cá trắm

c)

cá đuối

17.

tập múa

a)
b)
c)
18.

m............ cỗ

a)

âm

b)

ăm

c)

am

19.

Chọn từ tương ứng với tranh sau?

a)

tấm thảm

b)

tấp nập

20.

Chọn từ tương ứng với tranh sau?

a)

đập lá

b)

đập lúa

21.

Chọn từ tương ứng với tranh sau?

a)

nhấm nháp

b)

bế bé

c)

mập mạp

22.

Từ nào có chứa vần "âp"?

a)

ẩm thấp

b)

ngấp nghé

c)

cá mập

d)

ngắm nghía

23.
a)

am

b)

ăm

c)

âm

24.
a)

âp

b)

âm

25.

Đây là gì?

a)

cua

b)

cá

c)

tằm

26.

a)

sâm cầm

b)

vịt

c)

cò

27.

Chọn từ tương ứng với tranh sau?

a)

mâm

b)

mầm

c)

câm

28.

Đọc và chọn các từ có vần " ăp" ?

a)

lắp ráp

b)

ngăn nắp

c)

cao thấp

d)

cặp da

29.

a)

ăm

b)

ăp

c)

ap

30.

a)

ăm

b)

ăp

c)

am

d)

ap

31.

g__

a)

am

b)

ạp

c)

ăm

d)

ắp

32.

th__

a)

ăm

b)

ắp