NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HÓA TRỊ
Total questions: 35
Worksheet time: 11mins
Nhóm các nguyên tố nhóm IA: H, Li, Na, K, và kim loại Ag luôn có hóa trị mấy trong các hợp chất?
I
II
III
IV
Các nguyên tố nhóm IIA: Ca, Ba, Mg, và kim loại Zn (nhóm B) luôn có hóa trị mấy trong các hợp chất?
I
II
III
IV
Nhóm các nguyên tố: Al, Au luôn có hóa trị mấy trong các hợp chất?
I
II
III
IV
Nguyên tố Fe (iron) có các hóa trị nào trong các hợp chất?
I, II
II, III
II
I, III
Nguyên tố Cu (copper) có các hóa trị nào trong các hợp chất?
I, II
I, III
II, III
I. IV
Nguyên tố Hg (Mercury) có các hóa trị nào trong các hợp chất?
I
II
I, II
III
Nguyên tố: F, Cl, Br, I đều có hóa trị nào trong các hợp chất với kim loại?
I
III
V
VII
Nguyên tố S (sulfur) có hóa trị mấy trong hợp chất với kim loại?
II
IV
VI
I
Nguyên tố P (phosphorus) có hóa trị mấy trong hợp chất với kim loại?
I
III
V
II
Nhóm nguyên tố OH (hydroxide) có hóa trị mấy trong hợp chất ?
I
II
III
IV
Nhóm nguyên tố -NO3 (nitrate) có hóa trị mấy trong hợp chất ?
I
II
III
IV
Nhóm nguyên tố CO3 (carbonate) có hóa trị mấy trong hợp chất?
I
II
III
IV
Nhóm nguyên tố SO4 (sulfate) có hóa trị mấy trong hợp chất?
I
II
III
IV
Nhóm nguyên tố PO4 (phosphate) có hóa trị mấy trong hợp chất?
I
II
III
IV
Nhóm nguyên tố HPO4 (hydrogen phosphate) có hóa trị mấy trong hợp chất?
I
II
III
IV
Nhóm nguyên tố H2PO4 (đihydrogen phosphate) có hóa trị mấy trong hợp chất?
I
II
III
IV
Nhóm nguyên tố HCO3 (hydrogen carbonate) có hóa trị mấy trong hợp chất?
I
II
III
IV
Nhóm nguyên tố HSO4 (hydrogen sulfate) có hóa trị mấy trong hợp chất?
I
II
III
IV
Nhóm nguyên tố NH4 (ammonium) có hóa trị mấy trong hợp chất?
I
II
III
IV
Nhóm nguyên tố SO3 (sulfite) có hóa trị mấy trong hợp chất?
I
II
III
IV
Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi K (I) với O(II) là
K3O
KO2
KO
K2O
Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Mg(II) với OH(I) là
MgOH
Mg(OH)2
Mg2OH
Mg2OH
Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi Al và Cl (I) là
AlCl3
AlCl2
AlCl4
Al3Cl
Hóa trị của S trong SO2 là
I
II
III
IV
Công thức nào sau đây Fe có hóa trị II ?
FeO
Fe(OH)3
Fe2O3
Fe3O4.
Công thức nào sau đây Fe có hóa trị III ?
Fe(OH)3
Fe(OH)2
FeO
Fe(NO3)2
Nguyên tố: F chỉ có hóa trị (I) trong các hợp chất, nhưng các nguyên tố khác Cl, Br, I ngoài hóa trị I còn có các hóa trị nào?
II, III, IV
III, V, VII
II, IV, VI
II, III
Nguyên tử S có hoá trị VI trong phân tử chất nào?
SO2.
H2S.
SO3.
CaS.
N trong hợp chất nào sau đây có hóa trị I?
NO.
N2O.
N2O3.
NO2.
Nguyên tố N trong hợp chất nào sau đây có hóa trị II?
NO
N2O.
N2O3.
NO2.
Cho biết X và Y tạo được các hợp chất như sau: XSO4 và YH3. Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi X và Y là
X2Y3
X3Y2
XY3
XY
Hợp chất của nguyên tố R với nhóm hydroxide có dạng R2O3. Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tố R đó với nhóm nguyên tố hydroxide (OH) là
A. R2O3. B. R3O2. C. RO3. D. RO2.
ROH
R(OH)2
R(OH)3
R2(OH)
Công thức hóa học của chất A cho biết những thông tin nào sau đây?
(a) Những nguyên tố hóa học tạo ra chất A
(b) Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử chất A
(c) Trong điều kiện thường, chất A ở trạng thái khí, lỏng hay rắn.
(d) Chất A là đơn chất hay hợp chất.
(e) Chất A tan trong nước hay không tan trong nước.
a, b, c.
a, b, d, e.
b, c, d.
a, b, d.
Có các phát biểu sau:
(a) Trong hợp chất gồm các nguyên tố C, H, O thì O luôn có hoá trị bằng II.
(b) Tuỳ thuộc vào nguyên tử liên kết với nguyên tố P mà hoá trị của P có thể bằng III hoặc bằng V.
(c) Trong các hợp chất gồm nguyên tố S và nguyên tố O thì S luôn chỉ có 1 hoá trị.
(d) Nguyên tố H và nguyên tố Cl đều có hoá trị bằng I trong các hợp chất.
Các phát biểu đúng là
a, b
a, b, d
b, c, d
a, c, d
Cho các công thức: MgCl2, SO4, CaO, Al2CO3, ZnO, BaPO4. Số công thức hóa học viết đúng là
2
3
4
1
