NEW
Font size
WorksheetsHÁN 5 BÀI 2
Total questions: 25
Worksheet time: 35mins
Từ 分别 có phiên âm là:
guānxīn
fēnbié
tuánjié
yùfáng
Từ 增强 có phiên âm là:
huǎnmàn
máobǐ
zēngqiáng
róuhé
Từ 缓慢 có phiên âm là:
huǎnmàn
chúchuāng
zhúzi
zhǎn chū
Từ nào sau đây có phiên âm là /shìyìng/:
橱窗
适应
舒展
柔和
Từ nào sau đây có phiên âm là /jiànkāng/:
个子
书画
疾病
健康
Từ nào sau đây có phiên âm là /zhōu/:
黄
项
洲
诗
Nghĩa của từ 团结 là:
đoàn kết
tạo nhóm
sức khỏe, thể chất
tốt đẹp, đẹp đẽ
Nghĩa của từ 竹子 là:
tre, trúc
bút lông
chữ, tranh, thư họa
thơ
Nghĩa của từ 基本上 là:
trên cơ sở, về cơ sở
trên, về
đến từ
riêng rẽ, riêng
Từ nào sau đây có nghĩa là "mở ra, khoan khoái dễ chịu":
优美
体质
舒展
课外
Từ nào sau đây có nghĩa là "thứ hạng, mục, môn...":
封
分别
好玩儿
项
Từ nào sau đây có nghĩa là "bức, lá (thư)":
封
交
后
等
Đây là gì?
增强
毛笔
橱窗
筷子
Đây là gì?
书画
橱窗
舒展
好玩儿
Đây là gì?
疾病
优美
预防
体质
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我在这里一切都很好,请爸爸妈妈__________。
适应
预防
表示
放心
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我给你们__________过去了几张照片,是我在长城、颐和园照的。
发
舒展
站
分别
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我们班一共二十个学生,__________来自七个国家。
分别
站
适应
作用
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
她说话的声音很__________,很好听。
好玩儿
优美
黄
柔和
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
她不太喜欢参加这些__________活动。
团结
作用
橱窗
课外
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
打太极拳可以锻炼身体,增强体质,—————————疾病。
预防
表示
适应
作用
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
这是一__________非常有名的唐诗。
黄
首
站
项
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
他一次又一火向我 __________,他喜欢我,可是我已经有男 朋友了。
舒展
展出
团结
表示
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
那是一个非常__________的地方,这个星期我们去那儿玩 玩吧。
舒展
好玩儿
课外
健康
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我还不__________这里的气候,冬天太冷,夏天太热。
适应
来自
个子
基本上
