wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÁN 5 BÀI 2

Total questions: 25

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Từ 分别 có phiên âm là:

a)

guānxīn

b)

fēnbié

c)

tuánjié

d)

yùfáng

2.

Từ 增强 có phiên âm là:

a)

huǎnmàn

b)

máobǐ

c)

zēngqiáng

d)

róuhé

3.

Từ 缓慢 có phiên âm là:

a)

huǎnmàn

b)

chúchuāng

c)

zhúzi

d)

zhǎn chū

4.

Từ nào sau đây có phiên âm là /shìyìng/:

a)

橱窗

b)

适应

c)

舒展

d)

柔和

5.

Từ nào sau đây có phiên âm là /jiànkāng/:

a)

个子

b)

书画

c)

疾病

d)

健康

6.

 

Từ nào sau đây có phiên âm là /zhōu/:

a)

b)

c)

d)

7.

Nghĩa của từ 团结 là:

a)

đoàn kết

b)

tạo nhóm

c)

sức khỏe, thể chất

d)

tốt đẹp, đẹp đẽ

8.

Nghĩa của từ 竹子 là:

a)

tre, trúc

b)

bút lông

c)

chữ, tranh, thư họa

d)

thơ

9.

Nghĩa của từ 基本上 là:

a)

trên cơ sở, về cơ sở

b)

trên, về

c)

đến từ

d)

riêng rẽ, riêng

10.

Từ nào sau đây có nghĩa là "mở ra, khoan khoái dễ chịu":

a)

优美

b)

体质

c)

舒展

d)

课外

11.

Từ nào sau đây có nghĩa là "thứ hạng, mục, môn...":

a)

b)

分别

c)

好玩儿

d)

12.

Từ nào sau đây có nghĩa là "bức, lá (thư)":

a)

b)

c)

d)

13.

Đây là gì?

a)

增强

b)

毛笔

c)

橱窗

d)

筷子

14.

Đây là gì?

a)

书画

b)

橱窗

c)

舒展

d)

好玩儿

15.

Đây là gì?

a)

疾病

b)

优美

c)

预防

d)

体质

16.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我在这里一切都很好,请爸爸妈妈__________。

a)

适应

b)

预防

c)

表示

d)

放心

17.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我给你们__________过去了几张照片,是我在长城、颐和园照的。

a)

b)

舒展

c)

d)

分别

18.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我们班一共二十个学生,__________来自七个国家。

a)

分别

b)

c)

适应

d)

作用

19.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

她说话的声音很__________,很好听。

a)

好玩儿

b)

优美

c)

d)

柔和

20.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

她不太喜欢参加这些__________活动

a)

团结

b)

作用

c)

橱窗

d)

课外

21.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

打太极拳可以锻炼身体,增强体质,—————————疾病

a)

预防

b)

表示

c)

适应

d)

作用

22.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

这是一__________非常有名的唐诗

a)

b)

c)

d)

23.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

他一次又一火向我 __________,他喜欢我,可是我已经有男 朋友了

a)

舒展

b)

展出

c)

团结

d)

表示

24.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

那是一个非常__________的地方,这个星期我们去那儿玩 玩吧。

a)

舒展

b)

好玩儿

c)

课外

d)

健康

25.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我还不__________这里的气候,冬天太冷,夏天太热。

a)

适应

b)

来自

c)

个子

d)

基本上