Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 2 lớp 7 Heath

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

concentrate

a)

tập hợp

b)

chú ý

c)

tập trung

d)

lơ đễnh

2.

junk food

a)

hamburger

b)

phở

c)

món ăn cơm

d)

đồ ăn nhanh, quà vặt

3.

put on weight

Xem thêm tại:https://loigiaihay.com/vocabulary-phan-tu-vung-unit-2-tieng-anh-7-moi-c139a28707.html#ixzz7BmdZwGoP

a)

gầy đi

b)

lên cân

c)

giảm cân

d)

mập lên

4.

have a

a)

cough

headache

sore throat

temperature

b)

flu

stomachache

toothache

earache

c)

sick

tired

weak

d)

allergy

5.

have

a)

concentrate

b)

sick

tired

weak

c)

flu

stomachache

toothache

earache

d)

cough

headache

sore throat

temperature

6.

feel

a)

sunburn

b)

sick

tired

weak

c)

cough

headache

sore throat

temperature

d)

flu

stomachache

toothache

7.

I need ____money

a)

the morer

b)

morer

c)

the most

d)

more

8.

I have ____free time on Sunday.

a)

less

b)

more

c)

most less

d)

lesser

9.

The Japanese eat a lot of fish,___they eat a lot of tofu too.

a)

and

b)

so

c)

or

d)

but

10.

You can take this medicine, ____ you can drink hot ginger tea

a)

and

b)

or

c)

but

d)

so

11.

She doesn’t eat much, ____she’s still fat

a)

and

b)

so

c)

or

d)

but

12.

My mother eats healthily, ____ she is very strong

a)

and

b)

so

c)

but

d)

or

13.

myth

a)

truyện cười

b)

truyện cổ tich

c)

việc hoang đường

d)

truyện dân gian

14.

sleep

a)

at

b)

in

c)

on

d)

about

15.

vegetarian

a)

người ăn cá

b)

người ăn rau

c)

người ăn thịt

d)

người ăn chay

16.

diet

a)

ăn kiêng

b)

ăn thả ga

c)

ăn nhiều

d)

ăn ít

17.

expert

a)

mong đợi

b)

giáo viên

c)

chuyên gia

d)

tuyệt vời

18.

stay in shape

a)

xây nhà

b)

nặn đất sét

c)

xây dựng hình ảnh

d)

giữ dáng, giữ cơ thể khoẻ mạnh

19.

chuyên gia

(a)  

20.

allergy

a)

đau đầu

b)

dị ứng

c)

nổi mề đay

d)

thủy đậu

21.

What does the phrase "put on weight" mean in Vietnamese?

a)

giảm giá

b)

giảm cân

c)

lên cân

d)

tăng kích thước

22.

"sâu răng" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

23.

What does the phrase "stay in shape" mean in Vietnamese?

a)

săn chắc

b)

nặn hình khối

c)

giữ sức khỏe

d)

giữ dáng

24.

"mụn" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

25.

What does the phrasal verb "sleep in" mean?

a)

ngủ sâu

b)

ngủ nướng

c)

ngủ sớm

d)

ngủ say

26.

"chế độ ăn" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

27.

"calo" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

28.

Itchy

a)

Gây ngứa

b)

chuyên gia

c)

Chuyện hoang đường

d)

Ho

29.

Cough

a)

Chuyện hoang đường

b)

Ho

c)

bệnh tiểu đường

d)

giữ dáng

30.

Depression

a)

ăn kiêng

b)

Chuyện hoang đường

c)

Ho

d)

Chán nản, buồn rầu

31.

Independent

a)

Chán nản, buồn rầu

b)

Độc lập, không phụ thuộc

c)

Gây ngứa

d)

Dị ứng

32.

Obesity

a)

ăn kiêng

b)

chuyện hoang đường

c)

béo phì

d)

độc lập

33.

Pay attention

a)

đau răng

b)

chán nản, buồn rầu

c)

Chú ý

d)

báo phì

34.

Sunburn

a)

Cháy nắng

b)

kem dưỡng da

c)

kem chống nắng

d)

mặt trời