WorksheetsÔn từ vựng tiếng Anh lớp 7
Total questions: 36
Worksheet time: 30mins
building dollhouses
xây nhà cho búp bê
sưu tập gấu bông
Yes, I like (a) very much
riding a horse
sưu tập gấu bông
cưỡi ngựa
xây nhà cho búp bê
collecting teddy bears
xây nhà cho búp bê
cưỡi ngựa
sưu tập gấu bông
collecting coins
sưu tập những đồng xu
sưu tập gấu bông
xây nhà cho búp bê
cưỡi ngựa
gardening
sưu tập đồng xu
làm vườn
cưỡi ngựa
sưu tập gấu bông
making models
làm vườn
sưu tập gấu bông
làm mô hình
cưỡi ngựa
cardboad
sưu tập gấu bông
thuộc về
lợi ích
bìa các tông
insect
làm
đi
con bọ
côn trùng
maturity
sự trưởng thành
lợi ích
Đâu là một trong số những nghĩa của từ "popular"
phổ biến
thú vị
chuẩn bị
ngưỡng mộ
thuốc nhỏ mắt
(a)
ngăn chặn
disease
prevent
affect
pandemic
responsibility
trách nghiệm
sự chịu trách nghiệm
unusual
khác thường
kì lạ
valuable
quý giá, giá trị
lợi ích
collecting stamps
sưu tập gấu bông
sưu tập đồng xu
sưu tập tem
suncream
cháy nắng
chèo thuyền
đi xe đạp
kem chống nắng
lunchbox
(a)
boating
(a)
cycling
(a)
dim light
ánh sáng mờ
nứt nẻ môi
lip balm
ánh sáng mờ
son dưỡng
chapped lips
mụn
nẻ môi
colourd vegetables
(a)
red spots
mụn đỏ
da thay đổi
ance
da bị trứng cá
cháy nắng (da)
dịch từ này: skin condition, soft drinks, fit
(a)
sunburn
(a)
Tofu
(a)
dịch từ này: avoid, affect
(a)
Disease
hắt hơi
xổ mũi
bệnh tật
chữa trị
Serious
bình thường
nghiêm trọng
Take care of (phr v)
(a)
pop (v)
(a)
Mainly
(a)
