Font size
WorksheetsUnit 1: Leisure activities p1
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Wool
Tool
Craft kit
Saving
"Savings" có nghĩa là?
Giai điệu
Tiền tiết kiệm
Dụng cụ
Thỏa mãn
Melody
Comic
Boring
Relaxing
"Satisfied" có nghĩa là gì?
Thư giãn
Hài lòng, thỏa mãn
Vui vẻ
Buồn chán
Ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng
(a)
"Leisure activities" means
Những hoạt động thư giãn
Thời gian rảnh
Nghỉ ngơi
Bận bụi
lướt mạng, lướt web
................... the internet
surf
go
play
web
what is this?
bracelte
bracelet
brecalet
bracetel
tham gia vào ( chọn 2 phương án)
join
take part in
go in
come in
DIY = Do it (a)
What does "surf the Internet" mean in Vietnamese?
học trực tuyến
tụ tập bạn bè
đi mua sắm
lướt web
The English phrase for "đi mua sắm, mua đồ" is...
go buying
go dancing
go running
go shopping
(v) yêu thích, mê thích
ad (a)
Ghét = ha (a)
(v) đi chơi với bạn
hang (a)
hanging out (v) nghĩa là gì?
đi chơi với bạn bè
treo lên
đi chơi một mình
đi dã ngoại
gấp giấy (Nhật Bản)
make (a)
DIY
Do it yourself
Doing
Do it for me
Do not do it
cấm
Ban
Complete
Book
Persuade
Virtual
Chân dung
Bức tranh
Ảo
Hình tượng
Hoạt động giải trí
Happy activities
Entertaining
Leisure activities
Funny activities
Community
cộng đồng
Phối hợp
Vũ trụ
Kết hợp
Mỏi mắt
Small eyes
Hurt
Eye-tiredness
Eye
Vòng tay
(a)
check out something
xem kĩ
sự kiện văn hóa
kiểm tra điều gì đó
thế hệ
Chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng của cụm từ "window shopping".
A. (hoạt động) đi mua sắm
B. (hoạt động) ngắm đồ bày trong các cửa hàng
C. (hoạt động) mua cửa sổ
D. (hoạt động) đi đến cửa hàng bán cửa sổ
thời gian rảnh rỗi
(a) time
She and her friends often go ..... shopping on Saturday evening.
to
window
door
on
Her sister bought her a craft ...... for her birthday.
kid
kit
present
bracelet
I'm addicted ............ chocolate
to
on
at
about
She is hooked ............ reading comics.
in
on
to
at
She's interested ..................... doing the gardening.
on
in
at
They are keen .............. doing DIY
in
on
at
to
I'm a fan ............. Kpop.
in
on
of
at
I enjoy (cook)
cooking
to cook
cook
Chia động từ
Do you fancy (hang out) with friends?
(a)
My sister likes ( eat) ice-cream.
eats
eating/ to eat
eat
Những động từ nào có thể đi với cả V- ing/ to V
love, like, hate, prefer
love, enjoy, fancy, mind
love, like, detest
I love ............. orgami
doing
making
taking
Sue ....................... eating durians because it doesn't smell good.
durians: sầu riêng, smell: mùi
love
enjoys
hates
like
We like ................ friends everyday.
text
texting
texted
texts
