wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1: Leisure activities p1

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
a)

Wool

b)

Tool

c)

Craft kit

d)

Saving

2.

"Savings" có nghĩa là?

a)

Giai điệu

b)

Tiền tiết kiệm

c)

Dụng cụ

d)

Thỏa mãn

3.
a)

Melody

b)

Comic

c)

Boring

d)

Relaxing

4.

"Satisfied" có nghĩa là gì?

a)

Thư giãn

b)

Hài lòng, thỏa mãn

c)

Vui vẻ

d)

Buồn chán

5.

Ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng

(a)  

6.

"Leisure activities" means

a)

Những hoạt động thư giãn

b)

Thời gian rảnh

c)

Nghỉ ngơi

d)

Bận bụi

7.

lướt mạng, lướt web

................... the internet

a)

surf

b)

go

c)

play

d)

web

8.

what is this?

a)

bracelte

b)

bracelet

c)

brecalet

d)

bracetel

9.

tham gia vào ( chọn 2 phương án)

a)

join

b)

take part in

c)

go in

d)

come in

10.

DIY = Do it (a)  

11.

What does "surf the Internet" mean in Vietnamese?

a)

học trực tuyến

b)

tụ tập bạn bè

c)

đi mua sắm

d)

lướt web

12.

The English phrase for "đi mua sắm, mua đồ" is...

a)

go buying

b)

go dancing

c)

go running

d)

go shopping

13.

(v) yêu thích, mê thích

ad (a)  

14.

Ghét = ha (a)  

15.

(v) đi chơi với bạn

hang (a)  

16.

hanging out (v) nghĩa là gì?

a)

đi chơi với bạn bè

b)

treo lên

c)

đi chơi một mình

d)

đi dã ngoại

17.

gấp giấy (Nhật Bản)

make (a)  

18.

DIY

a)

Do it yourself

b)

Doing

c)

Do it for me

d)

Do not do it

19.

cấm

a)

Ban

b)

Complete

c)

Book

d)

Persuade

20.

Virtual

a)

Chân dung

b)

Bức tranh

c)

Ảo

d)

Hình tượng

21.

Hoạt động giải trí

a)

Happy activities

b)

Entertaining

c)

Leisure activities

d)

Funny activities

22.

Community

a)

cộng đồng

b)

Phối hợp

c)

Vũ trụ

d)

Kết hợp

23.

Mỏi mắt

a)

Small eyes

b)

Hurt

c)

Eye-tiredness

d)

Eye

24.

Vòng tay

(a)  

25.

check out something

a)

xem kĩ

b)

sự kiện văn hóa

c)

kiểm tra điều gì đó

d)

thế hệ

26.

Chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng của cụm từ "window shopping".

a)

A. (hoạt động) đi mua sắm

b)

B. (hoạt động) ngắm đồ bày trong các cửa hàng

c)

C. (hoạt động) mua cửa sổ

d)

D. (hoạt động) đi đến cửa hàng bán cửa sổ

27.

thời gian rảnh rỗi

(a)   time

28.

She and her friends often go ..... shopping on Saturday evening.

a)

to

b)

window

c)

door

d)

on

29.

Her sister bought her a craft ...... for her birthday.

a)

kid

b)

kit

c)

present

d)

bracelet

30.

I'm addicted ............ chocolate

a)

to

b)

on

c)

at

d)

about

31.

She is hooked ............ reading comics.

a)

in

b)

on

c)

to

d)

at

32.

She's interested ..................... doing the gardening.

a)

on

b)

in

c)

at

33.

They are keen .............. doing DIY

a)

in

b)

on

c)

at

d)

to

34.

I'm a fan ............. Kpop.

a)

in

b)

on

c)

of

d)

at

35.

I enjoy (cook)

a)

cooking

b)

to cook

c)

cook

36.

Chia động từ

Do you fancy (hang out) with friends?

(a)  

37.

My sister likes ( eat) ice-cream.

a)

eats

b)

eating/ to eat

c)

eat

38.

Những động từ nào có thể đi với cả V- ing/ to V

a)

love, like, hate, prefer

b)

love, enjoy, fancy, mind

c)

love, like, detest

39.

I love ............. orgami

a)

doing

b)

making

c)

taking

40.

Sue ....................... eating durians because it doesn't smell good.

durians: sầu riêng, smell: mùi

a)

love

b)

enjoys

c)

hates

d)

like

41.

We like ................ friends everyday.

a)

text

b)

texting

c)

texted

d)

texts