wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ GHÉP- TỪ LÁY

Total questions: 50

Worksheet time: 4hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

2.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Nhỏ nhen

b)

Lấp lánh

c)

Giặt giũ

d)

Mơ màng

3.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Tươi tốt

c)

Mặt mũi

d)

Thơm tho

4.

Từ nào dưới đây không là từ láy?

a)

nhẹ nhõm

b)

nhẹ nhàng

c)

nhỏ nhẹ

d)

nhỏ nhen

5.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

tròn trịa

b)

tròn trĩnh

c)

tròn xoe

d)

tròn tròn

6.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đưa đón

b)

Chạy nhảy

c)

Dẻo dai

d)

Nhỏ nhắn

7.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Lo lắng

b)

Lo âu

c)

Lo toan

d)

Lo sợ

8.

Từ nào dưới đây không phải từ ghép?

a)

Chật hẹp

b)

Chật chội

c)

Chật cứng

d)

Chật ních

9.

Tìm các từ láy trong dãy từ sau:

giam giữ, tươi tốt, lạnh lùng, cỏ cây, lấp lánh

a)

giam giữ, tươi tốt

b)

lạnh lùng, lấp lánh

c)

tươi tốt, cỏ cây

d)

cỏ cây, lấp lánh

10.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

xa xôi

b)

xa lạ

c)

xa tít

d)

xa xưa

11.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

12.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

13.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

14.

Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?

a)

bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ

b)

mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man

c)

Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông

d)

trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng

15.

khiêm tốn là từ gi?

a)

từ đơn, từ phức

b)

từ láy

c)

từ đơn

d)

từ ghép

16.

Tìm từ láy.

a)

A. học hành

b)

B. nhà cửa

c)

C. máy bay

d)

D. róc rách

17.

Tìm từ đơn.

a)

A. vua

b)

B. nhà cửa

c)

C. mệt mỏi

d)

D. giáo viên

18.

Từ nào không phải từ ghép trong các từ sau?

a)

Cuộc thi

b)

Đo đỏ

c)

Xanh ngắt

d)

Quần áo

19.

Chọn từ đúng điền vào định nghĩa sau:

Từ ghép là từ phức mà giữa các tiếng có quan hệ với nhau về mặt ...

a)

A. nghĩa

b)

B. âm thanh

c)

C. cấu tạo

d)

D. nguồn gốc

20.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

21.

Từ đơn là gì?

a)

Từ có từ hai tiếng trở lên

b)

Từ có nhiều hơn ba tiếng

c)

Từ chỉ có một tiếng

d)

Từ không có nghĩa

22.

Lung linh là

a)

từ láy

b)

từ ghép

23.

Buôn bán là

a)

từ láy

b)

từ ghép

24.

lập lòe là

a)

từ láy

b)

từ ghép

25.

mệt mỏi là

a)

từ láy

b)

từ ghép

26.

ríu rít là

a)

từ ghép

b)

từ láy

27.

mềm mỏng là

a)

từ láy

b)

từ ghép

28.

Buôn bán

a)

từ ghép

b)

từ láy

29.

bần bật là

a)

từ ghép

b)

từ láy

30.

Than thở

a)

từ ghép

b)

từ láy

31.

Câu 1: ghi nhớ

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

32.

Câu 2: đền thờ

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

33.

Câu 3: bờ bãi

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

34.

Câu 4: nô nức

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

35.

Câu 5: tưởng nhớ

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

36.

Câu 6: nhũn nhặn

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

37.

Câu 7: cứng cáp

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

38.

Câu 8: dẻo dai

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

39.

Câu 9: vững chắc

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

40.

Câu 10: thanh cao

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

41.

Câu 11: ngay thẳng

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

42.

Câu 12: ngay ngắn

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

43.

Câu 13: ngay thật

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

44.

Câu 14: thẳng thắn

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

45.

Câu 15: thẳng tay

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

46.

Câu 16: thẳng cẳng

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

47.

Câu 17: thẳng thớm

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

48.

Câu 18: chân thật

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

49.

Câu 19: thật thà

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

50.

Câu 20: thật tâm

a)

Từ ghép

b)

Từ láy