WorksheetsTỪ GHÉP- TỪ LÁY
Total questions: 50
Worksheet time: 4hrs 10mins
Từ nào dưới đây là từ láy?
nặng nề
nặng trĩu
nặng nhọc
nặng trịch
Từ nào dưới đây là từ ghép?
Nhỏ nhen
Lấp lánh
Giặt giũ
Mơ màng
Từ nào dưới đây là từ láy?
Đi đứng
Tươi tốt
Mặt mũi
Thơm tho
Từ nào dưới đây không là từ láy?
nhẹ nhõm
nhẹ nhàng
nhỏ nhẹ
nhỏ nhen
Từ nào dưới đây là từ ghép?
tròn trịa
tròn trĩnh
tròn xoe
tròn tròn
Từ nào dưới đây là từ láy?
Đưa đón
Chạy nhảy
Dẻo dai
Nhỏ nhắn
Từ nào dưới đây là từ láy?
Lo lắng
Lo âu
Lo toan
Lo sợ
Từ nào dưới đây không phải từ ghép?
Chật hẹp
Chật chội
Chật cứng
Chật ních
Tìm các từ láy trong dãy từ sau:
giam giữ, tươi tốt, lạnh lùng, cỏ cây, lấp lánh
giam giữ, tươi tốt
lạnh lùng, lấp lánh
tươi tốt, cỏ cây
cỏ cây, lấp lánh
Từ nào dưới đây là từ láy?
xa xôi
xa lạ
xa tít
xa xưa
Đâu từ từ láy trong các từ sau?
Đường đua
Tiếp tục
Nhỏ nhẹ
Rì rào
Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?
đỏ đắn
lênh khênh
cũ kĩ
dập dờn
Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?
vắng lặng
nhanh nhảu
chậm chạp
xinh xắn
Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?
bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ
mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man
Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông
trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng
khiêm tốn là từ gi?
từ đơn, từ phức
từ láy
từ đơn
từ ghép
Tìm từ láy.
A. học hành
B. nhà cửa
C. máy bay
D. róc rách
Tìm từ đơn.
A. vua
B. nhà cửa
C. mệt mỏi
D. giáo viên
Từ nào không phải từ ghép trong các từ sau?
Cuộc thi
Đo đỏ
Xanh ngắt
Quần áo
Chọn từ đúng điền vào định nghĩa sau:
Từ ghép là từ phức mà giữa các tiếng có quan hệ với nhau về mặt ...
A. nghĩa
B. âm thanh
C. cấu tạo
D. nguồn gốc
Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?
Mặt mũi
Nhăn nhó
Bà già
Đau khổ
Từ đơn là gì?
Từ có từ hai tiếng trở lên
Từ có nhiều hơn ba tiếng
Từ chỉ có một tiếng
Từ không có nghĩa
Lung linh là
từ láy
từ ghép
Buôn bán là
từ láy
từ ghép
lập lòe là
từ láy
từ ghép
mệt mỏi là
từ láy
từ ghép
ríu rít là
từ ghép
từ láy
mềm mỏng là
từ láy
từ ghép
Buôn bán
từ ghép
từ láy
bần bật là
từ ghép
từ láy
Than thở
từ ghép
từ láy
Câu 1: ghi nhớ
Từ ghép
Từ láy
Câu 2: đền thờ
Từ ghép
Từ láy
Câu 3: bờ bãi
Từ ghép
Từ láy
Câu 4: nô nức
Từ ghép
Từ láy
Câu 5: tưởng nhớ
Từ ghép
Từ láy
Câu 6: nhũn nhặn
Từ ghép
Từ láy
Câu 7: cứng cáp
Từ ghép
Từ láy
Câu 8: dẻo dai
Từ ghép
Từ láy
Câu 9: vững chắc
Từ ghép
Từ láy
Câu 10: thanh cao
Từ ghép
Từ láy
Câu 11: ngay thẳng
Từ ghép
Từ láy
Câu 12: ngay ngắn
Từ ghép
Từ láy
Câu 13: ngay thật
Từ ghép
Từ láy
Câu 14: thẳng thắn
Từ ghép
Từ láy
Câu 15: thẳng tay
Từ ghép
Từ láy
Câu 16: thẳng cẳng
Từ ghép
Từ láy
Câu 17: thẳng thớm
Từ ghép
Từ láy
Câu 18: chân thật
Từ ghép
Từ láy
Câu 19: thật thà
Từ ghép
Từ láy
Câu 20: thật tâm
Từ ghép
Từ láy
