Worksheetsbài tập tổng quan trợ từ
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
Trợ từ chủ ngữ
a)
이/가
b)
께서
c)
에서
d)
을/를
2.
Trợ từ bổ ngữ
a)
이/가
b)
을/를
c)
에서
d)
은/는
3.
Trợ từ tân ngữ
a)
을/를
b)
은/는
c)
부터
d)
에게
4.
Trợ từ định ngữ
a)
을/를
b)
의
c)
이/가
d)
한테
5.
Trợ từ trạng ngữ nơi ở, phương hướng
a)
에서
b)
에
c)
(으)로
d)
에게
6.
Trợ từ trạng ngữ đối tượng
a)
에게
b)
께
c)
더러
d)
보고
e)
한테
7.
Trợ từ trạng ngữ so sánh
a)
같이
b)
만큼
c)
보다
d)
처럼
8.
Trợ từ trạng ngữ cách thức, tư cách
a)
(으)로서
b)
(으)로써
c)
(으)로
d)
한테
9.
Trợ từ trạng ngữ trích dẫn
a)
라고
b)
다고
c)
하고
d)
말고
10.
Trợ từ trạng ngữ cùng đồng hành
a)
와/과
b)
(이)랑
c)
하고
d)
에서
11.
trợ từ vị ngữ
a)
이다
b)
만나다
c)
이/가
d)
을/를
12.
trợ từ bổ trợ so sánh, đối chiếu
a)
은/는
b)
이/가
c)
한테
d)
보고
13.
Trợ từ bổ trợ một mình, riêng biệt
a)
만
b)
뿐
c)
밖에
d)
오직
14.
Trợ từ bổ trợ bao gồm (ngay cả)
a)
도
b)
마저
c)
까지
d)
조차
e)
만
15.
Trợ từ bổ trợ số nhiều
a)
들
b)
여러
c)
많이
d)
아주
16.
Trợ từ bổ trợ đồng dạng, giống nhau
a)
마다
b)
자주
c)
부터
d)
하고
17.
Trợ từ bổ trợ đặc thù, đặc biệt (chính)
a)
(이)야말로
b)
오직
c)
뿐
d)
고
18.
Trợ từ bổ trợ lựa chọn thứ 2
a)
(이)나
b)
(이)나마
c)
(이)라도
d)
의
19.
Trợ từ bổ trợ bất kể, bất cứ
a)
밖에
b)
아/어도
c)
(이)나마
d)
든지
20.
Trợ từ bổ trợ nói gì tới, huống chi
a)
(으)ㄴ/는커녕
b)
같이
c)
조차
d)
에
21.
Trợ từ bổ trợ cảm thán
a)
그래
b)
그럼
c)
그러네요
d)
그렇지
22.
Trợ từ bổ trợ kính ngữ
a)
요
b)
야
c)
아
d)
자
23.
Trợ từ liên kết và, với
a)
와/과
b)
하고
c)
(이)랑
d)
(이)나
24.
Trợ từ liên kết hoặc
a)
(이)나
b)
요
c)
마저
d)
께
25.
Trợ từ liên kết vừa… vừa, và
a)
와/과
b)
거나
c)
면서
d)
(이)며
100 %
