wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KYSINHTRUNG3

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
Câu 278: Trên cơ thể người, loại giun ký sinh chủ yếu ở manh tràng là:
a)
A. Giun đũa
b)
B. Giun móc
c)
C. Giun kim
d)
D. Giun mỏ
2.
Câu 279: Phân loại theo thời gian ký sinh, giun đũa là ký sinh trùng tạm thời
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
3.
Câu 280: Ở ngoài môi trường ngoài cảnh, trứng giun đũa phát triển thành:
a)
A. Ấu trùng lông
b)
B. Ấu trùng đuôi
c)
C. Trứng có ấu trùng
d)
D. Ấu trùng nang
4.
Câu 281: Khi quan sát dưới kính hiển vi thấy được sự khác nhau giữa trứng giun đũa không được thụ tinh với trứng đã được thụ tinh là:
a)
A. Hình bầu dục
b)
B. Màu vàng
c)
C. Lớp vỏ xù xì
d)
D. Bên trong có hạt chiết quang không đều đặn
5.
Câu 282: Chu kỳ phát triển của giun đũa thuộc kiểu chu kỳ đơn giản.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
6.
Câu 283: Vị trí ký sinh thích hợp của giun đũa trong cơ thể người là:
a)
A. Dạ dày
b)
B. Ruột non
c)
C. Đại tràng
d)
D. Hậu môn
7.
Câu 284: Trong cơ thể người, thức ăn của giun đũa chủ yếu là:
a)
A. Máu
b)
B. Vi khuẩn
c)
C. Chất được tiêu hóa từ dạ dày đưa xuống
d)
D. Tạp chất ở đại tràng
8.
Câu 285: Vật chủ của giun đũa Ascaris lumbricoides ký sinh là:
a)
A. Người
b)
B. Lợn
c)
C. Người và cá
d)
C. Người và mèo
9.
Câu 286: Ở ngoài môi trường ngoại cảnh, trứng giun đũa phát triển thành ấu trùng.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
10.
Câu 287: Trong chu kỳ phát triển của giun đũa, ấu trùng ở lại phổi của người bị nhiễm trong thời gian khoảng:
a)
A. 1 ngày
b)
B. 1 tuần
c)
C. 1 tháng
d)
D. 1 năm
11.
Câu 288: Giun đũa lây bệnh cho người theo đường:
a)
A. Tiếp xúc qua da
b)
B. Đường hô hấp
c)
C. Đường tiêu hóa
d)
D. Côn trùng tiết túc
12.
Câu 289: Tuổi thọ của giun đũa khoảng:
a)
A. 1 tuần
b)
B. 1 tháng
c)
C. 60-75 ngày
d)
D. 12-13 tháng
13.
Câu 290: Giun đũa có tỷ lệ nhiễm ở người cao hơn giun móc/mỏ và giun kim.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
14.
Câu 291: Theo vùng địa lý, khu vực nước ta có tỷ lệ nhiễm giun đũa cao nhất nước là:
a)
A. Đồng bằng
b)
B. Trung du
c)
C. Vùng núi
d)
D. Vùng ven biển
15.
Câu 292: Giun đũa chiếm thức ăn trong đường ruột của người nên lâu dài có thể gây ra tình trạng:
a)
A. Rối loạn tiêu hóa
b)
B. Dị ứng
c)
C. Suy dinh dưỡng
d)
D. Hội chứng Loeffler
16.
Câu 293: Hội chứng Loeffler là do ấu trùng giun đũa di chuyển đến và gây bệnh ở:
a)
A. Gan
b)
B. Tim
c)
C. Ruột non
d)
D. Phổi
17.
Câu 294: Khi ấu trùng giun đũa di chuyển tới phổi của người bị nhiễm có thể gây ra các triệu chứng:
a)
A. Tiêu chảy, sốt
b)
B. Ho, đau ngực, nhiều nốt thâm nhiễm
c)
C. Ho, tiểu chảy, sốt
d)
D. Không có triệu chứng
18.
Câu 295: Thuốc không dùng để điều trị nhiễm giun đũa là:
a)
A. Mebendazol
b)
B. Albendazol
c)
C. Emetin
d)
D. Pyrantel Pamoate
19.
Câu 296: Đặc điểm hình thể để phân biệt giữa giun móc và giun mỏ là:
a)
A. Màu sắc
b)
B. Hình dạng
c)
C. Bộ phận sinh dục
d)
D. Cơ quan hút máu
20.
Câu 297: Đặc điểm hình thể của giun móc là:
a)
A. Màu trắng sữa hoặc hơi hồng
b)
B. Đuôi con đực cong về phía bụng, đuôi con cái thẳng
c)
C. Thân dẹt như chiếc lá
d)
D. Miệng có hai răng hình bán nguyệt
21.
Câu 298: Vị trí ký sinh thích hợp của giun móc/mỏ trong cơ thể người là:
a)
A. Dạ dày
b)
B. Ruột non
c)
C. Tá tràng
d)
D. Hậu môn
22.
Câu 299: Giun móc/mỏ lây bệnh theo đường:
a)
A. Tiếp xúc qua da
b)
B. Đường hô hấp
c)
C. Đường tiêu hóa
d)
D. Côn trùng tiết túc
23.
Câu 300: Ở ngoài môi trường ngoại cảnh, trứng giun móc/mỏ phát triển thành ấu trùng.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
24.
Câu 301: Giun móc/mỏ không gây ra bệnh:
a)
A. Viêm da
b)
B. Thiếu máu
c)
C. Viêm hành tá tràng
d)
D. Tắc ruột
25.
Câu 302: Giun móc/mỏ gây thiếu máu bởi vì chúng:
a)
A. Gây phá vỡ hồng cầu
b)
B. Ăn hết chất dinh dưỡng gây thiếu chất dẫn tới thiếu máu
c)
C. Hút máu và tiết ra chất chống đông máu làm chảy máu kéo dài
d)
D. Tất cả các đáp án trên đúng
26.
Câu 303: Tỷ lệ mắc giun mỏ cao nhất ở đối tượng làm nghề nghiệp:
a)
A. Giáo viên
b)
B. Học sinh
c)
C. Nông dân
d)
D. Công nhân mỏ
27.
Câu 304: Enterobius vermicularis là tên la tinh của giun:
a)
A. Đũa
b)
B. Móc
c)
C. Mỏ
d)
D. Kim
28.
Câu 305: Quan sát dưới kính hiển vi thấy trứng có vỏ nhẵn, hình bầu dục, lép ở một đầu, chiều dài từ 50-60µm, chiều ngang từ 30-32µm là trứng giun:
a)
A. Đũa
b)
B. Móc
c)
C. Mỏ
d)
D. Kim
29.
Câu 306: Giun kim sinh sản theo hình thức:
a)
A. Lưỡng tính
b)
B. Hữu tính
c)
C. Vô tính
d)
D. Đa phôi
30.
Câu 307: Tỷ lệ nhiễm giun kim cao nhất ở đối tượng:
a)
A. Trẻ sơ sinh
b)
B. Người già
c)
C. Người trung niên
d)
D. Trẻ em 1-5 tuổi
31.
Câu 308: Triệu chứng không do nhiễm giun kim gây ra:
a)
A. Rối loạn tiêu hóa
b)
B. Thiếu máu
c)
C. Rối loạn thần kinh
d)
D. Viêm ruột thừa
32.
Câu 309: Khi giun kim đẻ trứng, hậu môn bị kích thích gây ngứa nên trẻ thường gãi hậu môn về ban đêm.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
33.
Câu 310: Giun móc/mỏ có tỷ lệ cao nhất ở các nước ôn đới.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
34.
Câu 311: Người nhiễm giun móc là do ăn phải trứng có ấu trùng giun móc.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
35.
Câu 312: Muốn phòng bệnh giun đũa cho cộng đồng cần phải điều trị hàng loạt và định kỳ.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
36.
Câu 313: Loài giun truyền bệnh cho người qua đất có tỷ lệ lây truyền cao là:
a)
A. Giun Đũa
b)
B. Giun Móc
c)
C. Giun Mỏ
d)
D. Giun Kim
37.
Câu 314: Người bị nhiễm giun đũa do ăn phải thức ăn có:
a)
A. Ấu trùng
b)
B. Trứng không được thụ tinh
c)
C. Trứng mới sinh
d)
D. Trứng có ấu trùng
38.
Câu 315: Giun kim lây bệnh theo đường:
a)
A. Tiếp xúc qua da
b)
B. Đường hô hấp
c)
C. Đường tiêu hóa
d)
D. Côn trùng tiết túc
39.
Câu 316: Tên latinh của giun kim là:
a)
A. Ascaris lumbricoides
b)
B. Ancylostoma duodenale
c)
C. Clonorchis sinensis
d)
D. Enterobius vermicularis
40.
Câu 317: Tên latinh của giun đũa là:
a)
A. Ascaris lumbricoides
b)
B. Ancylostoma duodenale
c)
C. Necator americanus
d)
D. Enterobius vermicularis
41.
Câu 318: Đặc điểm hình thể của giun đũa là:
a)
A. Thân hình cầu, màu trắng sữa hoặc hồng
b)
B. Miệng có 2 cặp móc sắc và nhọn
c)
C. Giun đực đuôi thường cong về phía bụng, có hai gai sinh dục, con cái đuôi thẳng.
d)
D. Thân giun mềm, có nhiều đốt
42.
Câu 319: Yếu tố không ảnh hưởng tới dịch tễ giun đũa là:
a)
A. Chu kỳ giun đũa đơn giản
b)
B. Giun đẻ nhiều trứng
c)
C. Trứng có vỏ dày, chịu đựng được điều kiện khắc nghiệt
d)
D. Kích thước giun đũa lớn (15-25cm)
43.
Câu 320: Đặc điểm hình thể của trứng giun móc:
a)
A. Hình trái xoan, kích thước 60 µm×40µm
b)
B. Vỏ mỏng trong suốt
c)
C. Bên trong là khối nhân chia nhiều múi
d)
D. Tất cả các đáp án trên đúng
44.
Câu 321: Biện pháp có vai trò phòng giun móc/mỏ là:
a)
A. Không ăn gỏi cá, cá chưa được nấu chín
b)
B. Sử dụng dụng cụ bảo hộ trong sản xuất nông nghiệp, công nghiệp.
c)
C. Trẻ con cần cắt hết móng tay, vệ sinh tay chân sạch sẽ.
d)
D. Không để cho lợn thả rông
45.
Câu 322: Đặc điểm của giun kim trưởng thành là:
a)
A. Màu trắng, kích thước con đực 2-5mm, con cái 9-12mm.
b)
B. Con đực đuôi thẳng, con cái đuôi cong như lưỡi câu
c)
C. Con đực đuôi cong như lưỡi câu, con cái đuôi xòe như chân vịt
d)
D. Màu trắng, kích thước con đực 2-5cm, con cái 9-12cm.
46.
Câu 323: Đặc điểm trong chu kỳ phát triển của giun kim là:
a)
A. Giun ký sinh ở hậu môn
b)
B. Giun đực và giun cái thụ tinh xong, giun cái đẻ ấu trùng ở nếp hậu môn
c)
C. Sau khi thụ tinh xong giun đực chết, giun cái đẻ trứng ở nếp hậu môn.
d)
D. Chu kỳ giun kim là kiểu chu kỳ phức tạp
47.
Câu 324: Tên latinh của giun móc là:
a)
A. Ascaris lumbricoides
b)
B. Ancylostoma duodenale
c)
C. Necator americanus
d)
D. Clonorchis sinensis
48.
Câu 325: Tên latinh của giun mỏ là:
a)
A. Ascaris lumbricoides
b)
B. Ancylostoma duodenale
c)
C. Necator americanus
d)
D. Enterobius vermicularis
49.
Câu 326: Trên cơ thể sán, bộ phận đang dần thoái hóa, kém phát triển:
a)
A. Miệng hút
b)
B. Cơ quan sinh dục đực
c)
C. Cơ quan tiêu hóa
d)
D. Cơ quan sinh dục cái
50.
Câu 327: Đặc điểm chung của loài sán là:
a)
A. Hình lá, thân dẹt
b)
B. Thân dẹt, lưỡng tính
c)
C. Hình lá, thân dẹt, lưỡng tính
d)
D. Thân mềm và dẹt
51.
Câu 328: Trứng giun/sán có đặc điểm màu vàng sẫm, hình bầu dục, có một nắp, ở đuôi trứng có một gai nhỏ là:
a)
A. Trứng giun đũa
b)
B. Trứng giun móc
c)
C. Trứng sán lá gan
d)
D. Trứng sán dây bò
52.
Câu 329: Sán lá gan nhỏ không ký sinh ở vật chủ là:
a)
A. Người
b)
B. Ốc
c)
C. Cá nước ngọt
d)
D. Muỗi
53.
Câu 330: Vật chủ chính của sán lá gan nhỏ là:
a)
A. Người
b)
B. Ốc
c)
C. Cá nước ngọt
d)
D. Muỗi
54.
Câu 331: Vị trí ký sinh chủ yếu trên người của sán lá gan nhỏ là:
a)
A. Ruột non
b)
B. Đại tràng
c)
C. Ống mật nhỏ trong gan
d)
D. Phổi
55.
Câu 332: Chu kỳ của sán lá gan nhỏ là kiểu chu kỳ đơn giản.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
56.
Câu 333: Trong chu kỳ phát triển của sán lá gan nhỏ, ấu trùng bắt buộc phải trải qua vật chủ ốc và cá nước ngọt.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
57.
Câu 334: Tuổi thọ của sán lá gan nhỏ là:
a)
A. 12-13 tháng
b)
B. 4-5 năm
c)
C. 1,5- 2,5 năm
d)
D. 15-25 năm
58.
Câu 335: Sán lá gan nhỏ có:
a)
A. Một hấp khẩu
b)
B. Hai hấp khẩu
c)
C. Ba hấp khẩu
d)
D. Bốn hấp khẩu
59.
Câu 336: Tập tục trong đời sống của con người có liên quan tới nhiễm sán lá gan khi:
a)
A. Nuôi lợn thả rông
b)
B. Bón phân cho hoa màu
c)
C. Ăn thịt lợn sống
d)
D. Nuôi cá bằng phân tươi
60.
Câu 337: Kích thước của sán lá gan nhỏ trung bình dài khoảng 10-20mm, rộng khoảng:
a)
A. 2-4 mm
b)
B. 2-4µm
c)
C. 2-4cm
d)
D. 2-4nm
61.
Câu 338: Kích thước của sán dây bò dài trung bình khoảng:
a)
A. 4-12m
b)
B. 4-12cm
c)
C. 4-12mm
d)
D. 4-12µm
62.
Câu 339: Ăn rau thủy canh chưa được nấu chín, rau sống…có nguy cơ nhiễm sán lá gan nhỏ.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
63.
Câu 340: Hình thức sinh sản của sán dây lợn:
a)
A. Sinh sản vô tính
b)
B. Sinh sản hữu tính
c)
C. Sinh sản lưỡng tính
d)
D. Sinh sản đa phôi
64.
Câu 341: Cơ thể sán dây chia các phần:
a)
A. Đầu, thân
b)
B. Đầu, cổ, thân, đuôi
c)
C. Đầu, cổ, thân
d)
D. Đầu, đuôi
65.
Câu 342: Kích thước của sán dây lợn dài trung bình khoảng:
a)
A. 1-3m
b)
B. 1-3cm
c)
C. 1-3mm
d)
D. 1-3µm
66.
Câu 343: Khác biệt giữa hình thể sán dây lợn và sán dây bò là ở:
a)
A. Đầu sán
b)
B. Cổ sán
c)
C. Thân sán
d)
D. Đốt sán
67.
Câu 344: Trứng hình tròn, đường kính khoảng 35µm, vỏ dày, bên trong trứng thường chứa phôi 6 móc là đặc điểm của trứng:
a)
A. Giun đũa
b)
B. Giun móc
c)
C. Sán lá gan nhỏ
d)
D. Sán dây lợn
68.
Câu 345: Sán dây lợn có các vật chủ là:
a)
A. Người, lợn, bò
b)
B. Người, lợn
c)
C. Người, bò
d)
D. Người, muỗi, lợn
69.
Câu 346: Ở người, sán dây lợn trưởng thành ký sinh ở:
a)
A. Tim
b)
B. Thớ cơ
c)
C. Ruột non
d)
D. Gan
70.
Câu 347: Ở người, ấu trùng sán dây lợn thường ký sinh ở:
a)
A. Ruột non
b)
B. Đại tràng
c)
C. Cơ, não, tim, mắt
d)
D. Dạ dày
71.
Câu 348: Tập tục có liên quan tới nhiễm sán dây lợn là:
a)
A. Nuôi lợn thả rông
b)
B. Bón phân cho hoa màu
c)
C. Ăn gỏi cá
d)
D. Nuôi cá bằng phân tươi
72.
Câu 349: Sán dây lợn trưởng thành không gây ra triệu chứng sau:
a)
A. Đau bụng
b)
B. Viêm phổi
c)
C. Tắc ruột
d)
D. Suy dinh dưỡng
73.
Câu 350: Tuổi thọ của sán dây lợn trưởng thành khoảng:
a)
A. 1-2 năm
b)
B. 20-25 tháng
c)
C. 3-10 năm
d)
D. 20-25 năm
74.
Câu 351: Vật chủ chính của sán dây lợn là:
a)
A. Người
b)
B. Lợn
c)
C. Bò
d)
D. Tất cả các đáp án trên đúng
75.
Câu 352: Sán dây bò có các vật chủ là:
a)
A. Người, lợn, bò
b)
B. Người, lợn
c)
C. Người, bò
d)
D. Người, muỗi, lợn
76.
Câu 353: Clonorchis sinensis là tên la tinh của:
a)
A. Sán lá gan nhỏ
b)
B. Sán lá gan lớn
c)
C. Sán dây lợn
d)
D. Sán dây bò
77.
Câu 354: Taenia saginata là tên la tinh của:
a)
A. Sán lá gan nhỏ
b)
B. Sán lá gan lớn
c)
C. Sán dây lợn
d)
D. Sán dây bò
78.
Câu 355: Thân sán dây bò được chia thành đốt và có khoảng:
a)
A. 10 đốt
b)
B. 100 đốt
c)
C. 1000 đốt
d)
D. Không chia đốt
79.
Câu 356: Bệnh sán dây lợn gặp ở vùng núi nhiều hơn ở vùng đồng bằng.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
80.
Câu 357: Sán dây lợn kích thước thường lớn hơn sán dây bò.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
81.
Câu 358: Sán dây bò sinh sản lưỡng tính.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
82.
Câu 359: Nếu mắc phải sán dây bò, trong cơ thể người chỉ có 1 con.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
83.
Câu 360: Người không mắc bệnh ấu trùng sán dây bò.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
84.
Câu 361: Người mắc bệnh sán dây bò không có gây biểu hiện sau:
a)
A. Đau bụng
b)
B. Tắc ruột
c)
C. Nang ký sinh ở cơ
d)
D. Suy dinh dưỡng
85.
Câu 362: Hình thức sinh sản của sán dây bò:
a)
A. Sinh sản vô tính
b)
B. Sinh sản hữu tính
c)
C. Sinh sản lưỡng tính
d)
D. Sinh sản đa phôi
86.
Câu 363: Số hấp khẩu của sán dây lợn/sán dây bò là:
a)
A. Một
b)
B. Hai
c)
C. Ba
d)
D. Bốn
87.
Câu 364: Người có nguy cơ mắc bệnh sán dây lợn trưởng thành khi ăn phải thức ăn:
a)
A. Rau sống
b)
B. Thịt bò tái
c)
C. Thịt lợn gạo
d)
D. Tất cả các đáp án trên đúng
88.
Câu 365: Sán lá gan nhỏ có hình lá, thân dẹt, màu đỏ nhạt, dài 10-20 mm, rộng 2- 4mm, có 2 hấp khẩu là hấp khẩu bụng và hấp khẩu miệng, trên cơ thể có cả bộ phận đực và cái
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
89.
Câu 366: Trứng sán lá gan có kích thước rất lớn, chiều dài khoảng 26-30µm, chiều ngang từ 16-17µm, màu vàng sẫm, hình bầu dục, có một nắp rõ, ở đuôi trứng có 1 gai nhỏ
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
90.
Câu 367: Đặc điểm trong chu kỳ phát triển của sán lá gan nhỏ là:
a)
A. Con đực và con cái thụ tinh, đẻ trứng tại ống dẫn mật, trứng theo phân ra ngoài.
b)
B. Trong môi trường nước, trứng phát triển thành nang ấu trùng.
c)
C. Ấu trùng sán ký sinh ở một số loài ốc, ở đó ấu trùng phát triển thành ấu trùng đuôi.
d)
D. Ấu trùng đuôi tới cá nước ngọt ký sinh và pháttriển thành ấu trùng lông.
91.
Câu 368: Sán dây lợn có đặc điểm:
a)
A. Thân hình lá, dẹt, chia nhiều đốt
b)
B. Lưỡng tính, thân dẹt, chia nhiều đốt
c)
C. Thân dài, hình ống, chia nhiều đốt
d)
D. Thân dài, dẹt, không chia đốt
92.
Câu 369: Sán dây không có đặc điểm:
a)
A. Đầu hình cầu, có nhiều hấp khẩu
b)
B. Cổ thường thắt lại, không có đốt
c)
C. Thân nhiều đốt
d)
D. Đuôi nhọn, không chia đốt
93.
Câu 370: Thân sán dây lợn có đặc điểm:
a)
A. Nhỏ, không chia đốt
b)
B. Hình trụ, kích thước dài 1-3m
c)
C. Chia nhiều đốt, đốt già có thể đứt ra khỏi thân
d)
D. Chia đốt, mỗi đốt mang nhiều ấu trùng bên trong
94.
Câu 371: Người mắc bệnh ấu trùng sán khi:
a)
A. Ăn thịt lợn gạo chưa được nấu chín
b)
B. Ăn rau sống có chứa trứng sán
c)
C. Đốt sán tự trào ngược lên dạ dày, được giải phóng trứng
d)
D. Ăn thịt bò nhiễm sán không được nấu chín
95.
Câu 372: Ấu trùng sán dây lợn ký sinh ở cơ xuất hiện những nang nhỏ sờ thấy dưới da, bệnh nhân đau cơ, mỏi cơ hoặc co giật cơ:
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
96.
Câu 373: Sán dây bò có đặc điểm hình thể:
a)
A. Đầu hình cầu, có chùy nhô lên
b)
B. Đầu hình cầu, có 4 hấp khẩu có 2 vòng móc xung quanh
c)
C. Đốt sán già tự động rời khỏi thân, di động ra ngoài hậu môn
d)
D. Đuôi sán nhọn, có gai giao cấu