wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 2 lớp 11 Relationship

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

angry=furious

a)

hài lòng

b)

tức giận, giận dữ

c)

buồn bã

d)

bối rối

2.

upset=sad=shocked

a)

ngạc nhiên

b)

bối rối

c)

buồn bã

d)

tức giận, giận dữ

3.

worried about=anxious=insecure

a)

ngớ ngẩn

b)

hài lòng

c)

ngạc nhiên

d)

lo lắng về

4.

confused

a)

lo lắng về

b)

bối rối

c)

ngoài tầm kiểm soát

d)

ở chung

5.

out of control

a)

bối rối

b)

có nhiều điểm chung

c)

ngoài tầm kiểm soát

d)

lo lắng về

6.

have a lot in common=share similar idea

a)

bình tĩnh, điềm tĩnh

b)

làm lành, làm hòa

c)

ngớ ngẩn

d)

có nhiều điểm chung

7.

share accommodation=live together

a)

ở chung

b)

bình tĩnh, điềm tĩnh

c)

bối rối

d)

ngạc nhiên

8.

reconciled with sb=harmonised

a)

phản đối

b)

làm lành, làm hòa

c)

có thể liên lạc được

d)

bình tĩnh, điềm tĩnh

9.

opposed=object to Ving

a)

làm lành, làm hòa

b)

đối mặt

c)

phản đối

d)

tranh cãi

10.

encounter=face up to

a)

đưa ra quyết định

b)

có thể liên lạc được

c)

làm lành, làm hòa

d)

đối mặt

11.

counsellor=advisor

a)

người tư vấn

b)

đạo diễn, giám đốc, chỉ huy

c)

giáo sư

d)

huấn luyện viên

12.

identity=personality

a)

ngạc nhiên

b)

có nhiều điểm chung

c)

huấn luyện viên

d)

tính cách

13.

argument

a)

quan điểm, ý kiến

b)

tính cách

c)

tranh cãi

d)

khởi xướng

14.

opinion=viewpoint=point of view

a)

đối mặt

b)

tính cách

c)

quan điểm, ý kiến

d)

khởi xướng

15.

in order to=so as to

a)

khởi xướng

b)

đưa ra quyết định

c)

tranh cãi

d)

để

16.

take the initiative=ralse the first idea

a)

khởi xướng

b)

đưa ra quyết định cuối cùng

c)

đưa ra thay đổi quan trọng

d)

bị thu hút

17.

attracted=fascinated

a)

để

b)

từ chối làm gì

c)

quan điểm, ý kiến

d)

bị thu hút

18.

rejected to V=refuse to V

a)

quỳ gối xuống

b)

từ chối làm gì

c)

cầu hôn

d)

chấp nhận

19.

popped the question = propose = asked sb to marry

a)

đồng ý, đồng tình với ai

b)

quỳ gối xuống

c)

chân thật với

d)

cầu hôn

20.

see eye to eye with=agree with

a)

đồng ý, đồng tình với ai

b)

giống ai

c)

bị thu hút

d)

từ chối làm gì

21.

look up to=respect

a)

ảnh hưởng

b)

giống ai

c)

tôn trọng, ngưỡng mộ

d)

từ chối làm gì

22.

fed up with=bored with

a)

tính trẻ con

b)

hài lòng, thỏa mãn

c)

bi quan

d)

chán

23.

optimistic

a)

trưởng thành, chín chắn

b)

nhạy cảm

c)

bi quan

d)

lạc quan

24.

pessimistic

a)

bi quan

b)

lạc quan

c)

bảo quản

d)

tràn đầy năng lượng

25.

energetic=full of energy

a)

tập trung vào

b)

ngó lơ, bỏ qua

c)

phiền phức

d)

tràn đầy năng lượng

26.

sensitive (about/to)

a)

ngó lơ, bỏ qua

b)

chán

c)

bi quan

d)

nhạy cảm

27.

focus on=concentrate on

a)

thú nhận, thổ lộ

b)

xao nhãng

c)

tập trung vào

d)

che giấu

28.

neglect=distract

a)

vạch trần, phơi bày

b)

thú nhận, thổ lộ

c)

che giấu

d)

xao nhãng

29.

confess=admit

a)

gợi ý

b)

che giấu

c)

thú nhận, thổ lộ

d)

chia sẻ, tâm sự

30.

drift apart from=be isolated=be separated

a)

độc lập

b)

độc lập

c)

bị cô lập, cách ly

d)

bắt đầu

31.

be associated

a)

xao nhãng

b)

kết bạn, giao du với

c)

gợi ý

d)

thú nhận, thổ lộ