Worksheetsunit 3 becoming independent
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
CLOSEST MEANING: She always try to solve all of the issues by herself
cope with
face
get involved in
concern
rely on = depend on
phụ thuộc vào
chịu đựng
độc lập
đáng tin cậy
independent of
phụ thuộc vào
chịu đựng
độc lập
đáng tin cậy
suffer from
độc lập
chịu đựng
phụ thuộc vào
đáng tin cậy
dependable = reliable
trở thành hiện thực
chịu đựng
nhờ vào
đáng tin cậy
strive for
phù hợp
cố gắng
nộp
thích nghi
prioritise
quyết tâm
tự tin
ưu tiên
cố gắng
determined = tenacious
tự tin
ưu tiên
thích nghi
quyết tâm
confident
tự tin
bỏ học
tiếp cận
ưu tiên
drop out of
tự tin
bỏ học
tiếp cận
quyết tâm
decisive
phân chia
xoay xở làm gì
quyết đoán
hành động
manage to V
xoay xở làm gì
tìm kiếm
dựa dẫm
tiếp cận
reliant
tương tác
xoay xở làm gì
cá nhân, riêng tư
dựa dẫm
interpersonal
theo kịp ai
chịu đựng
giữa cá nhân với nhau
tương tác
get along with = get on (well) with
tương tác
liên tiếp, liên tục
hòa thuận , có quan hệ tốt với ai
chịu đựng
self-esteem = self-respect
cá nhân, riêng tư
tương tác
theo kịp ai
lòng tự trọng
self-reliant
tự kiềm chế
tự lực
lòng tự trọng
tự tin vào khả năng của bản thân
self-assured = having confidence in your own abilities
tự lực
tự kiềm chế
tự tin vào khả năng của bản thân
lòng tự trọng
impact on = influence on = effect on
tự tin vào khả năng của bản thân
tự kiềm chế
tự lực
ảnh hưởng dến
diligent = hard-working
phương pháp
lười biếng
chăm chỉ
đối đầu với, xử lí với
well-informed
hiểu biết
thiếu hiểu biết
kiêu ngạo
giới hạn
quản lý thời gian
(a)
lúng túng, bối rối
(a)
Fill in each blank in the sentences with the correct word from the box.
10. Give students a little bit of freedom, and this will help them feel (a) .
2.Why is Mai working very hard for the exam?
A. She failed the last exam.
B.She wants her parents to be proud of her.
C. She wants to compete with her classmates
make a decision
đối đầu với, xử lí với
đưa ra quyết định
một cách có trách nhiệm
một cách tế nhị
give up
giới hạn
hiệu quả
bỏ cuộc
hoàn thành
