wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 3 becoming independent

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

CLOSEST MEANING: She always try to solve all of the issues by herself

a)

cope with

b)

face

c)

get involved in

d)

concern

2.

rely on = depend on

a)

phụ thuộc vào

b)

chịu đựng

c)

độc lập

d)

đáng tin cậy

3.

independent of

a)

phụ thuộc vào

b)

chịu đựng

c)

độc lập

d)

đáng tin cậy

4.

suffer from

a)

độc lập

b)

chịu đựng

c)

phụ thuộc vào

d)

đáng tin cậy

5.

dependable = reliable

a)

trở thành hiện thực

b)

chịu đựng

c)

nhờ vào

d)

đáng tin cậy

6.

strive for

a)

phù hợp

b)

cố gắng

c)

nộp

d)

thích nghi

7.

prioritise

a)

quyết tâm

b)

tự tin

c)

ưu tiên

d)

cố gắng

8.

determined = tenacious

a)

tự tin

b)

ưu tiên

c)

thích nghi

d)

quyết tâm

9.

confident

a)

tự tin

b)

bỏ học

c)

tiếp cận

d)

ưu tiên

10.

drop out of

a)

tự tin

b)

bỏ học

c)

tiếp cận

d)

quyết tâm

11.

decisive

a)

phân chia

b)

xoay xở làm gì

c)

quyết đoán

d)

hành động

12.

manage to V

a)

xoay xở làm gì

b)

tìm kiếm

c)

dựa dẫm

d)

tiếp cận

13.

reliant

a)

tương tác

b)

xoay xở làm gì

c)

cá nhân, riêng tư

d)

dựa dẫm

14.

interpersonal

a)

theo kịp ai

b)

chịu đựng

c)

giữa cá nhân với nhau

d)

tương tác

15.

get along with = get on (well) with

a)

tương tác

b)

liên tiếp, liên tục

c)

hòa thuận , có quan hệ tốt với ai

d)

chịu đựng

16.

self-esteem = self-respect

a)

cá nhân, riêng tư

b)

tương tác

c)

theo kịp ai

d)

lòng tự trọng

17.

self-reliant

a)

tự kiềm chế

b)

tự lực

c)

lòng tự trọng

d)

tự tin vào khả năng của bản thân

18.

self-assured = having confidence in your own abilities

a)

tự lực

b)

tự kiềm chế

c)

tự tin vào khả năng của bản thân

d)

lòng tự trọng

19.

impact on = influence on = effect on

a)

tự tin vào khả năng của bản thân

b)

tự kiềm chế

c)

tự lực

d)

ảnh hưởng dến

20.

diligent = hard-working

a)

phương pháp

b)

lười biếng

c)

chăm chỉ

d)

đối đầu với, xử lí với

21.

well-informed

a)

hiểu biết

b)

thiếu hiểu biết

c)

kiêu ngạo

d)

giới hạn

22.
Rely on (v)
a)
Dựa vào
b)
Chịu đựng, chịu
c)
Đương đầu với
d)
Giữa các cá nhân với nhau
23.
Self-discipline (n)
a)
Tinh thần tự giác
b)
Nói lên, lên tiếng bày tỏ
c)
Quyết tâm
d)
Có động lực
24.

quản lý thời gian

(a)  

25.

lúng túng, bối rối

(a)  

26.

Fill in each blank in the sentences with the correct word from the box.

10. Give students a little bit of freedom, and this will help them feel (a)   .

27.

2.Why is Mai working very hard for the exam?

a)

A. She failed the last exam.

b)

B.She wants her parents to be proud of her.

c)

C. She wants to compete with her classmates

28.
Housekeeping (n)
a)
Việc nhà, việc dọn dẹp nhà cửa
b)
Ưu tiên
c)
Tự trọng, tự tôn
d)
Thạo tin tức, hiểu biết
29.

make a decision

a)

đối đầu với, xử lí với

b)

đưa ra quyết định

c)

một cách có trách nhiệm

d)

một cách tế nhị

30.

give up

a)

giới hạn

b)

hiệu quả

c)

bỏ cuộc

d)

hoàn thành