wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G11 - U1 - Vocabulary 04

Total questions: 25

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Choose the correct translation:

I couldn't wear these earrings because my ears aren't pierced.

a)

Tôi không thể đeo đôi bông tai này vì tai tôi không được bấm lỗ.

b)

Tôi không thể đeo đôi bông tai này vì tai tôi không được xâu khuyên.

c)

Tôi không thể đeo đôi bông tai này vì tai tôi không được làm sạch sẽ.

2.

Choose the correct translation:

Pierce the potatoes with a fork to see if they’re done.

a)

Hãy dùng nĩa xiên vào khoai tây để xem chúng đã chín chưa.

b)

Hãy dùng nĩa cắt khoai tây để xem chúng đã chín chưa.

c)

Hãy dùng nĩa ấn vào khoai tây để xem chúng đã chín chưa.

3.

Choose the correct translation:

She always says her prayers before she goes to sleep.

a)

Cô ấy luôn cầu nguyện trước khi đi ngủ.

b)

Cô ấy luôn kể chuyện trước khi đi ngủ.

c)

Cô ấy luôn tán gẫu trước khi đi ngủ.

4.

Choose the correct translation:

We thought he'd been killed, but our prayers were answered when he arrived home unexpectedly.

a)

Chúng tôi nghĩ rằng ông ấy đã bị giết, nhưng lời cầu nguyện của chúng tôi đã được đáp lại khi ông ấy về nhà một cách bất ngờ.

b)

Chúng tôi nghĩ rằng ông ấy đã bị giết, nhưng điều ước của chúng tôi đã thành hiện thực khi ông ấy về nhà một cách bất ngờ.

c)

Chúng tôi nghĩ rằng ông ấy đã bị giết, nhưng điều lo sợ của chúng tôi đã biến mất khi ông ấy về nhà một cách bất ngờ.

5.

"He put too much pressure on the door handle and it snapped."

The word "pressure" above is ...

a)

a noun

b)

a verb

c)

an adjective

d)

an adverb

6.

Choose the correct translation:

The new law is designed to protect people's privacy.

a)

Luật mới được thiết kế để bảo vệ quyền riêng tư của mọi người.

b)

Luật mới được thiết kế để bảo vệ quyền tự do của mọi người.

c)

Luật mới được thiết kế để bảo vệ quyền bình đẳng của mọi người.

7.

"I hate sharing a bedroom - I never get any privacy."

The word "privacy" above is ...

a)

a noun

b)

a verb

c)

an adjective

d)

an adverb

8.

Choose the correct translation:

Famous people often find their privacy is invaded by the press.

a)

Những người nổi tiếng thường bị báo chí xâm phạm đời tư của họ.

b)

Những người nổi tiếng thường bị báo chí xâm phạm danh dự của họ.

c)

Những người nổi tiếng thường bị báo chí xâm phạm chuyện làm ăn của họ.

9.

"I go fishing for relaxation."

The word "relaxation" above is ...

a)

a noun

b)

a verb

c)

an adjective

d)

an adverb

10.

Choose the correct translation:

Massage produces a state of relaxation.

a)

Xoa bóp tạo ra trạng thái thư giãn.

b)

Xoa bóp tạo ra trạng thái buồn ngủ.

c)

Xoa bóp tạo ra trạng thái bất an.

11.

Choose the correct translation:

New teachers have to gain the respect of their students.

a)

Giáo viên mới phải có được sự tôn trọng của học sinh.

b)

Giáo viên mới phải có được sự yêu mến của học sinh.

c)

Giáo viên mới phải có được sự thích thú của học sinh.

12.

Choose the correct translation:

I deeply respect David for what he has achieved.

a)

Tôi vô cùng tôn trọng David vì những gì anh ấy đã đạt được.

b)

Tôi vô cùng yêu mến David vì những gì anh ấy đã đạt được.

c)

Tôi vô cùng ngưỡng mộ David vì những gì anh ấy đã đạt được.

13.

The word "respect" is ...

a)

a noun

b)

a verb

c)

an adjective

d)

an adverb

14.

""We're so pleased to meet you at last," he said in a respectful tone of voice."

The word "respectful" above is ...

a)

a noun

b)

a verb

c)

an adjective

d)

an adverb

15.

Choose the correct translation:

He taught his children to be respectful of other cultures.

a)

Ông dạy các con của mình tôn trọng các nền văn hóa khác.

b)

Ông dạy các con của mình coi thường các nền văn hóa khác.

c)

Ông dạy các con của mình quan tâm đến các nền văn hóa khác.

16.

Choose the correct translation:

Paul is directly responsible for the efficient running of the office.

a)

Paul chịu trách nhiệm trực tiếp về việc điều hành hiệu quả văn phòng.

b)

Paul quan tâm trực tiếp về việc điều hành hiệu quả văn phòng.

c)

Paul muốn làm giám đốc để trực tiếp điều hành hiệu quả văn phòng.

17.

"Everyone has a right to education."

The word "right" above is ...

a)

a noun

b)

a verb

c)

an adjective

d)

an adverb

18.

Choose the correct translation:

She campaigned for women's rights during the 1960s.

a)

Bà đã vận động cho quyền phụ nữ trong những năm 1960.

b)

Bà đã vận động cho nghĩa vụ của phụ nữ trong những năm 1960.

c)

Bà đã vận động cho sự bình đẳng phụ nữ trong những năm 1960.

19.

"He's a very rude man."

The word "rude" above is ...

a)

a noun

b)

a verb

c)

an adjective

d)

an adverb

20.

Choose the correct translation:

It's rude not to say "Thank you" when you are given something.

a)

Thật thô lỗ khi không nói "Cảm ơn" lúc bạn được tặng một thứ gì đó.

b)

Thật vớ vẩn khi không nói "Cảm ơn" lúc bạn được tặng một thứ gì đó.

c)

Thật thiếu giáo dục khi không nói "Cảm ơn" lúc bạn được tặng một thứ gì đó.

21.

Choose the correct translation:

I have four siblings: three brothers and a sister.

a)

Tôi có bốn anh chị em: ba anh trai và một em gái.

b)

Tôi có bốn người họ hàng: ba anh trai và một em gái.

c)

Tôi có bốn người em: ba em trai và một em gái.

22.

Choose the correct translation:

You should eat more - you're too skinny.

a)

Bạn nên ăn nhiều hơn - bạn quá gầy.

b)

Bạn nên ăn nhiều hơn - bạn quá nhiều da.

c)

Bạn nên ăn nhiều hơn - bạn quá suy dinh dưỡng.

23.

Choose the correct translation:

It's disgusting to spit in the street.

a)

Thật kinh tởm khi khạc nhổ trên đường phố.

b)

Thật kinh tởm khi vứt rác trên đường phố.

c)

Thật kinh tởm khi đái bậy trên đường phố.

24.

Choose the correct translation:

The idea of working for state-owned enterprises has little attraction to young people nowadays.

a)

Ý tưởng làm việc cho các doanh nghiệp nhà nước không mấy thu hút giới trẻ hiện nay.

b)

Ý tưởng làm việc cho các doanh nghiệp tư nhân không mấy thu hút giới trẻ hiện nay.

c)

Ý tưởng làm việc cho các doanh nghiệp nước ngoài không mấy thu hút giới trẻ hiện nay.

25.

Choose the correct translation:

In the nineties most state-owned industries were sold off.

a)

Trong những năm 90, hầu hết các ngành công nghiệp quốc doanh đều bị bán tháo.

b)

Trong những năm 90, hầu hết các ngành công nghiệp chủ chốt đều bị bán tháo.

c)

Trong những năm 90, hầu hết các ngành công nghiệp quan trọng đều bị bán tháo.