WorksheetsToán 11 - Ôn tập đầu năm - Hình - Bài 2
Total questions: 26
Worksheet time: 14mins
Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?
1.
2.
4.
Vô số.
Một đường thẳng có bao nhiêu VTCP?
0
1
2
Vô số
Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của 𝑑:−3𝑥+𝑦+2017=0?
n1=(−3;0)
n2=(−3;−1)
n3=(6;2)
Cho đường thẳng (d): 2x+3y−4=0 . Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của (d)?
n1=(3;2)
n2=(−4;−6)
n3=(2;−3)
n4=(−2;3)
Từ VTPT n=(a;b) suy ra VTCP là?
u=(b;−a) hoặc u=(−b;a)
u=(b;a)
u=(−b;−a)
u=(−a;b) hoặc u=(a;−b)
Một đường thẳng có 1 VTPT có toạ độ (1;-2) thì có 1 VTCP có toạ độ
(-2;1)
(1;2)
(2;1)
(-1;2)
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của 𝑑:2𝑥−3𝑦+2018=0?
u1=(−3;−2).
u2=(2;3)
u3=(−3;2)
u4=(2;−3)
Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua M(x0;y0) và có VTPT n=(a;b) có dạng:
a(x−x0)+b(y−y0)=0
a(x+x0)+b(y+y0)=0
x0(x−a)+y0(y−b)=0
x0(x+a)+y0(y+b)=0
Đường thẳng đi qua điểm A(−1;2) , nhận n=(2;−4) là véc tơ pháp tuyến có phương trình là:
x−2y−4=0
x−2y+5=0
2x−4y+6=0
2x+y−4=0
Đường thẳng đi qua điểm A(−1;2) nhận n =(1;−2) làm VTPT có phương trình là
x−2y−5=0
2x+y=0
x−2y−1=0
x−2y+5=0
Đường trung trực của đoạn 𝐴𝐵 với 𝐴( 4;−1) và 𝐵 (1;−4 ) có phương trình là:
𝑥+𝑦=1.
𝑥+𝑦=0.
𝑦−𝑥=0.
𝑥−𝑦=1.
Phương trình đoạn chắn của đường thẳng d đi qua hai điểm A(a;0),B(0;b)(a,b=0) có dạng:
ax+by=0
ax+by=1
bx+ay=0
bx+1y=1
Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại 𝐴( –2 ; 0) và 𝐵 (0 ; 3) là:
−2x+3y=1
−2x−3y=1
−2x+3y=0.
−2x+3y=0.
Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M(x0;y0) và có VTCP u=(u1;u2) có dạng:
x=x0+u1t ; y=y0+u2t
x=x0−u1t ; y=y0−u2t
x=u1+x0t ; y=u2+y0t
x=u1−x0t ; y=u2+y0t
Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀( 1;−2) và có vectơ chỉ phương u=(3;5) có phương trình tham số là:
𝑑: 𝑥=3+𝑡, 𝑦=5−2𝑡 .
𝑑: 𝑥=1+3𝑡, 𝑦=−2+5𝑡 .
𝑑: 𝑥=1+5𝑡, 𝑦=−2−3𝑡 .
𝑑: 𝑥=3+2𝑡 ,𝑦=5+𝑡 .
Cho A(1;2),B(3;−1) . Phương trình chính tắc của đường thẳng AB là
2x−1=3y−2
3x−1=2y−2
2x−1=−3y−2
2x−1=−3y+2
Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0;2) và song song với đường thẳng (d):3x−y+1=0 là
x−3y+6=0
x+3y−6=0
3x−y−2=0
3x−y+2=0
Đường thẳng d có VTCP u=(u1;u2),u1=0 có hệ số góc là?
k=u1u2
k=−u1u2
k=u2u1
k=−u2u1
Phương trình đường thẳng d đi qua M(x0;y0) và có hệ số góc k có dạng:
y=k(x+x0)+y0
y=k(x−x0)+y0
y=k(x+x0)−y0
y=k(x−x0)−y0
Cho d1: a1x+b1y+c1=0 và d2: a2x+b2y+c2=0 (a2,b2,c2=0) . Khi đó d1 cắt d2 khi:
a2a1=b2b1=c2c1
a2a1=b2b1=c2c1
a2a1=b2b1
Cho d1: a1x+b1y+c1=0 và d2: a2x+b2y+c2=0 (a2,b2,c2=0) . Khi đó d1 ∥ d2 khi:
a2a1=b2b1=c2c1
a2a1=b2b1=c2c1
a2a1=b2b1
Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x+3y−1=0 và d2: 3x−y−4=0 là
Cắt nhưng không vuông góc
Vuông góc
Song song
Trùng nhau
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x−2y+1=0 và d2: −3x+6y−10=0
Trùng nhau
Song song
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Vuông góc với nhau
Công thức khoảng cách từ M(x0;y0) đến đường thẳng Δ:ax+by+c=0(a2+b2=0) ?
a2+b2∣ax0+by0+c∣
a2+b2ax0+by0+c
a2+b2ax0+by0+c
a2+b2∣ax0+by0+c∣
Khoảng cách từ điểm M(3,0) đến đường thẳng Δ: 2x+y+4=0 là
d(M,Δ)=511
d(M,Δ)=5 2
d(M,Δ)=2 5
d(M,Δ)=2
Đường thẳng d1 có VTCP u1 và có VTPT n1 ; đường thẳng d2 có VTCP u2 và VTPT n2 .Gọi α là góc giữa hai đường thẳng d1;d2 .Công thức tính góc giữa d1;d2 là:
cosα=u1.u2u1.u2 hoặc cosα=n1.n2n1.n2
cosα=u1.u2u1.u2 hoặc cosα=n1.n2n1.n2
cosα=u1.n2u1.n2 hoặc cosα=n1.u2n1.u2
